Thpt tạ uyên đề thi thử tốt nghiệp thpt 2019 2020

  • 13 trang
  • file .docx
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
SỞ GDĐT NINH BÌNH ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2019 - 2020
TRƯỜNG THPT (Đề gồm 06 trang) MÔN: TOÁN
TẠ UYÊN Thời gian: 90 phút
Họ và tên:........................................................SBD:..................................
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ nhóm gồm 15 học sinh?
5
2 5
A
A. C15 B. C15
2
C. 15 D. 15
Câu 2. Cho cấp số cộng ( un ) u1 5 , u2 10 . Công sai của cấp số cộng là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
x 1
Câu 3. Nghiệm của phương trình 4 16 là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 4. Thể tích của khối lập phương cạnh bằng 3 là
A. 27 B. 28 C. 29 D. 30
Câu 5. Tập xác định của hàm số y log 3 x là
A. [1, +∞) B. (-∞, +∞) C. (2, +∞) D. (0, +∞)
Câu 6. Nguyên hàm của hàm số f (x) x là
1 1 1 2
F (x)  x 2  C F (x)  x  C 2 F (x)  x C
A. 2 B. 2 C. F (x)  x  C
D. 2
Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy là B = 5, chiều cao h = 4. Thể tích khối chóp là
21 20 19
A. 3 B. 3 C. 3 D. 6
Câu 8. Cho khối nón có chiều cao h = 5, bán kính đáy r = 6. Thể tích của khối nón đã cho là
A. 80π B. 90π C. 60π D. 50π
Câu 9. Cho mặt cầu có bán kính R = 5. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A. 100π B. 90π C. 80π D. 70π
Câu 10. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây
A. (-∞, 0) B. (0, +∞) C. (1, +∞) D. (0, 2)
5
Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý log 3 a bằng
5 1
log 3 a log 3 a
A. 3 B. 5log 3 a C. 5 D. 5  log 3 a
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l, bán kính đáy r bằng
Trang 1
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
1
 rl
A.  rl B. 4 rl C. 2 rl D. 2
Câu 13. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. x = 2 B. x = -1 C. x = 0 D. x = 1
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới
3 3 4 2 4
A. y  x  3 x B. y  2 x  6 x C. y  x  2 x D. y  x
x 3
y
Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x  5 là
A. x = -5 B. x = -2 C. x = 1 D. y = -5
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình ln x  2
2 2
A. (-∞, 100) B. (0, e ) C. ( e , +∞) D. (100, +∞)
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị trong hình dưới đây. Số nghiệm của phương trình
3
f (x) 
2 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
1 1
f (x) dx 5 3 f (x) dx
Câu 18. Nếu 0 thì 0 bằng
Trang 2
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 19. Số phức liên hợp của số phức z = -4 + 2i là
A. z  4  i
B. z  4  2i C. z  4  2i D. z 4  i
Câu 20. Cho hai số phức z1 3  i ; z2 4  2i . Phần thực của số phức z1  z2 bằng
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 21. Trên mặt phẳng Oxy, số phức có điểm biểu diễn M(3;2) là
A. z 2  3i B. z 3  2i C. z 2  i D. z 3  2i
Câu 22 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;2;5) trên mặt phẳng Oxy
A. (0;2;5) B. (3;0;5) C. (3;2;0) D. (0;0;5)
2 2 2
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x  3)  (y 1)  (z  3) 16 . Tâm của (S) có tọa độ

A. (3;-1;3) B. (-3;1;3) C. (3;-1;-3) D. (3;1;3)
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x  y  3z  1 0 . Véc-tơ nào dưới đây là một véc-
tơ pháp tuyến của (P)?
   
A. n1 (1;  1;1) B. n2 (1;  1;3) C. n3 ( 1;1;3)
D. n4 (1;1;3)
x  3 y 1 z  3
 
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng cho đường thẳng (d): 2 4  1 . Điểm
nào sau đây thuộc d?
A. Q (2;4;-1) B. P (-3;1;-3) C. M (3;-1;3) D. N (3;-1;-3)
Câu 26. Cho hình chóp S . ABCD , đáy là hình vuông cạnh 2a , SC 3a , SA vuông góc với đáy. Thể
tích khối chóp S . ABCD bằng
4 3 1 3
a 3 3 a
A. 3 . B. a . C. 4a . D. 3 .
y  f  x
Câu 27. Hàm số có bảng biến thiên dưới đây.
y  f  x
Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
2
Câu 28.Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  2 x  5 trên đoạn
  2;3
A.-6. B.3. C. 10. D. 19.
Câu 29. Biết log a b 3, log a c  2 và x a b c . Giá trị của log a x , bằng.
3 2
A.4. B.6. C.8. D.10.
3
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung y x  2 x  5
A. không có giao điểm. B.1. C. 2. D. 3.
Trang 3
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
x x
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình 2  5 là:
A. (0; ) . B.
 1;  . C. ( ;0) . D.
   ;1 .
Câu 32. Cho tam giác ABC vuông tai A biết AB = a, AC = b. Xét hình nón (N) sinh bởi tam giác ABC
khi quay quanh đường thẳng AB. Thể tích hình nón (N) bằng:
1 2 1 2 1 1
 b .a  b .a  b .a 2  b .a 2
A. 6 . B. 3 . C. 3 . D. 6 .
 
2 2
3 3
sin x.cos xdx sin x.cos xdx
Câu 33. Xét tích phân 0 đặt u = sinx thì 0 bằng?

2 1 1 1
3 3 3
u .du  u .du u.du u .du
A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 .
2
Câu 34.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi x = -1; x =2; y =0 ; y= x  2 x
8 7 5 4
A. 3 . B. 3 . C. 3 . D. 3 .
Câu 35. Mô đun của -2iz bằng bao nhiêu với z  C
2 z 2 z 2z
A. . B. . C. . D. 2 .
Câu 36. Trong không gian cho điểm A(1;3;-2) lập phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với hai
mặt phẳng (R1): x-2y+z-1 =0 và (R2):2x+y+3z+8=0có phương trình là
A.7x-5y-5z = 0. B.7x-5y-5z+20 = 0
C.7x-5y+5z-20 = 0. D.7x-5y-5z-20 = 0
z
Câu 37.Cho số phức z thỏa mãn z  2i.z 1  17i . Khi đó bằng
z  146 z 12 z  148 z  142
A. . B. . C. . D. .
Câu 38.Trong không gian oxyz cho 2 mặt phẳng (P1): 2x-2y-z+1 = 0 và (P2): x+3y-z-3 = 0. Giả sử hai mặt phẳng
cắt nhau theo giao tuyến là (d) . Hãy lập phương trình đường thẳng (d)
 x 1  5t  x 1  5t  x 1  2t  x 1  t
   
 y 1  t (t  R)  y 1  t (t  R)  y 1  2t (t  R )  y 1  3t (t  R )
 z 1  8t  z 1  8t  z 1  t  z 1  t
A.  . B  .C.  . D.  .
Câu 39 .Hãy sắp xếp 10 em học sinh gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ vào 10 ghế kê thành hàng ngang.
(Trong 5 bạn nam có một bạn tên Dũng).Tính xác suất sao cho 4 bạn nam luôn ngồi cạnh nhau
và bạn Dũng không ngồi cạnh bạn nam nào?
1 1 1 1
A. 1004 B. 1005 C. 1007 D. 1008
2
Câu 40.Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y ln( x  4)  mx  12 đồng biến trên
¡ là
1   1 1 1 1 
 2 ;    ;  (  ; 
2  .
 ;  
A. . B.  2 2  C. D.  2 
Trang 4
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
x x
Câu 41. Biết 4  4 23 tính I 2 x  2 x
A.I=5. B. I=4 C. I= 23 . D. I  21
3 2
Câu 42. Cho hàm số f(x) = ax  bx  cx  d Tìm hệ số a,b,c biết f(0) = 0, f(1) = 1 và hàm số đạt cực
tiểu tại x = 0 và cực đại tại x = 1.
A. a = 2,b = 3,c = d = 0 B. a = -2,b = - 3,c = d = 0.
C. a = 2,b = -3,c = d = 0. D.a = -2,b = 3,c = d = 0.
y  f  x  a; b . Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
Câu 43.Cho hàm số liên tục trên đoạn
thị
 C  : y  f  x  , trục hoành, hai đường thẳng x a, x b (như hình vẽ dưới đây).
Giả sử S D là diện tích hình phẳng D. Chọn công thức đúng trong các phương án cho dưới đây?
a b a b
S D f  x  dx  f  x  dx. S D  f  x  dx  f  x  dx.
A. 0 0 B. 0 0
a b a b
S D f  x  dx  f  x  dx. S D  f  x  dx  f  x  dx.
C. 0 0 D. 0 0
Câu 44. Cho hình trụ
 T  có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn  O; r  và  O '; r  .
Gọi A là điểm di động trên đường tròn
 O; r  và B là điểm di động trên đường tròn  O '; r  sao
cho AB không là đường sinh của hình trụ
 T  . Khi thể tích khối tứ diện OO ' AB đạt giá trị lớn
nhất thì đoạn thẳng AB có độ dài bằng
A. 3r . B.
 2 2 r . C. 6r . D. 5r .
f  x f  0  2e f  x
Câu 45. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên 0; . Biết và luôn thỏa mãn đẳng

I f  x  dx
f '  x   sin xf  x  cos xecoxs x   0;  
thức . Tính 0 (làm tròn đến phần trăm)
A. I 6,55 B. I 17,30 C. I 10,31 D. I 16,91
y  f  x
Câu 46. Cho hàm số liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Phương trình
f  f  x   1 0
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Trang 5
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
f ( x) = 8 x 4 + ax 2 + b
Câu 47. Cho hàm số , trong đó a , b là tham số thực. Biết rằng giá trị lớn nhất
của hàm số f ( x) trên đoạn
[- 1;1] bằng 1 . Hãy chọn khẳng định đúng?
A. a > 0 , b > 0 . B. a < 0 , b < 0 . C. a < 0 , b > 0. D. a >0 ,
b <0 .
Câu 48. Cho a  0, b  0 thỏa mãn
 2 2

log 4 a 5b 1 16a  b  1  log8 ab 1  4a  5b  1 2.
Giá trị của a  2b bằng?
27 20
A. 4 B. 6 C. 9 D. 3
Câu 49. Có bao nhiêu số tự nhiên m để phương trình sau có nghiệm ?
 
e m  e3m 2 x  1  x 2 1  x 1  x 2 .
A. 2 B. 0 C. vô số D. 1
Câu 50. Cho hình lăng trụ đều ABC. ABC  có tất cả các cạnh bằng 1 . Gọi E , F lần lượt là trung điểm
AA và BB, đường thẳng CE cắt đường thẳng C A tại E  , đường thẳng CF cắt đường
thẳng C B tại F . Thể tích khối đa diện EFBAE F  bằng
3 3 3 3
A. 3 . B. 2 . C. 6 . D. 12 .
******Hết******
Trang 6
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B 2.A 3.D 4.A 5.D 6.A 7.B 8.C 9.A 10.D
11,B 12.A 13.D 14.B 15.A 16.B 17.C 18.D 19.B 20.B
21.D 22.C 23.A 24.B 25.C 26.A 27.B 28.A 29.C 30.B
31.A 32.B 33.D 34.A 35.C 36.D 37.A 38.A 39.D 40.B
41.A 42.D 43.A 44.D 45.C 46.C 47.D 48.B 49.B 50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 26.Chọn A
 SA  SC 2  AC 2 a 4
  VABCD  a 3
S 4a 2 . 3
ABCD là hình vuông nênAC = 2a 2 suy ra  ABCD
Câu27.Chọn B
Lim y  1, Lim y 0, Lim y  
Vì x    x   x  2 Nên có ba tiệm cận
Câu 28.Chọn A
Câu 29.Chọn C
1
log a x log a a3b2 c 3  2 log a b  log a c 8
Vì 2
Câu30.Chọn B
Câu 31.Chọn C
x
 5 5 x
   1  log 5 ( )  0  x  0
Vì  2  2 2
Câu32.Chọn B
1 1
 R 2 h   .b2 .a
Ta có bán kính R = AC = b, chiều cao AB = a suy ra V = 3 3
Câu33.Chọn D

2 1
3 3
sin x.cos xdx u du
Đặt u = sinx suy ra du = cosx.dx vậy 0 0
Câu34.Chọn A
Trang 7
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
0 2
8
S  ( x  2 x )dx (  x3  2 x )du 
2
1 0
3
Câu 35.Chọn C
 2iz  2i (a  bi ) 2b  2ai   2iz  4b 2  4a 2 2 b 2  a 2 2 z
Gọi z = a+bi suy ra
Câu 36.Chọn D
 
n1 (1;  2;1), n2 (2;1;3)
Gọi .là hai véc tơ của 2 mặt phẳng R1,R2 vì c vậy mặt phẳng (P) có
phương trình là 7x+y-5z-20 = 0
Câu 37.Chọn A
a 11
 z  2i.z 1  17i  a  bi  2i (a  bi ) 1  17i    z  146
Gọi z a  b, z a  bi b  5
Câu 38.Chọn A
 
ud  n1  
    u d  n1 , n2  (5;1;8)
 
u  n
Ta thấy D(1;1;1) thuộc 2 mặt phẳng (P1) và (P2) ta có  d 2
Câu 39.Chọn D
Số phần tử không gian mẫu là n 10! có tất cả 7 cách di chuyển cho 4 bạn nam ngồi cạnh nhau
mà không có bạn Dũng. Có hai cách xếp đầu và xếp ngồi cạnh nhau cuối thì bạn Dũng có 5 cách
di chuyễn để không ngồi cạnh bạn nam nào.. Còn 4 cách còn lại thì bạn Dũng chỉ có 4 cách di
chuyển ứng với đó là nữ ngồi vào 5 ghế. vậy biến cố cần tìm có n A 2.5.5! 5.4.5! 30.5!
n 1
P A 
Vậy xác suất của biến cố là n 1008
Câu 40.Chọn B
2x mx 2  2 x  4m 1 1
y'  2 m  2
 0 x  mx 2  2 x  4m  0x  m  ( ; )
Ta có x 4 x 4 2 2
Câu41.Chọn A.
2 x x 2 x x x x
Ta có I (2  2 ) 4  2.2 .2  4 25  I 5
Câu42.Chọn D.
Để thỏa mãn bài toán thì :
 f (0) 0, f (1) 1 d 0, a  b  c  d 1
 
 f '(0) 0, f '(1) 0  c 0,3a  2b  c 0  a  2, b 3, c d 0
 f ''(0)  0, f ''(1)  0 b  0, a  b  0
 
Câu43.Chọn A.
b 0 b a b
S D  f ( x) dx  f ( x)dx  f ( x)dx f ( x) dx  f ( x )dx
Ta có a a o 0 o
Câu 44. Cho hình trụ
 T  có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn  O; r  và  O '; r  .
Gọi A là điểm di động trên đường tròn
 O; r  và B là điểm di động trên đường tròn  O '; r  sao
Trang 8
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
cho AB không là đường sinh của hình trụ
 T  . Khi thể tích khối tứ diện OO ' AB đạt giá trị lớn
nhất thì đoạn thẳng AB có độ dài bằng
A. 3r . B.
 2 2 r . C. 6r . D. 5r .
Lời giải
Chọn C
Kẻ các đường sinh AA ', BB ' của hình trụ
T  .
1 1 1  1 1
VOO ' AB  VOAB '.O ' A ' B  OO '.  OA.OB '.sin AOB '   r 3 sin AOB '  r 3
Khi đó 3 3 2  3 3 .

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi AOB ' 90 hay OA  O ' B .
1 3
r
Như vậy, khối tứ diện OO ' AB có thể tích lớn nhất bằng 3 , đạt được khi OA  O ' B . Khi đó
2 2
A ' B r 2 và AB  A ' A  A ' B r 6 .
f  x f  0  2e f  x
Câu 45. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên 0; . Biết và luôn thỏa mãn đẳng

I f  x  dx
f '  x   sin xf  x  cos xecoxs x   0;  
thức . Tính 0 (làm tròn đến phần trăm)
A. I 6,55 B. I 17,30 C. I 10,31 D. I 16,91
Lời giải
Chọn C
Ta có :
f '  x   sin xf  x  cos xe cos x x   0;    f '  x  e  cos x  sin xf  x  e  cos x cos x
x x
 cos x  cos x
  f  x  e  ' cos x   f  x  e  dx cos xdx
0 0
x x
 cos x
 f  x e sin x  f  x  e  cos x  f  0  .e  1 sin x
0 0
 cos x
 f  x e 1
 2e.e sin x  f  x  e  cos x sin x  2  f  x   sin x  2  e cos x
.
 
I f  x  dx  sin x  2  e cos x dx 10,31
Khi đó ta có 0 0
Trang 9
TRƯỜNG THPT TẠ UYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
y  f  x
Câu 46. Cho hàm số liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Phương trình
f  f  x   1 0
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. 7. B. 5. C. 6. D. 4.
Lời giải
Chọn A
 x a    2;  1

f  x  0   x b    1;0 
 x c  1; 2
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy   
 f  x   1 a    2;  1  1

f  f  x   1 0   f  x   1 b    1;0   2 
 f x  1 c  1;2
Ta có:       3 Xét phương trình  1  f  x  a  1   1;0 
 Phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt. Xét phương trình  2   f  x  b  1  0;1
 Phương trình  2  có 3 nghiệm phân biệt. Xét phương trình  3  f  x  c  1  2;3
 Phương trình  3 có 1 nghiệm duy nhất. Dễ thấy các nghiệm trên đều không trùng nhau.
f  f  x   1 0
Vậy phương trình có tất cả 7 nghiệm thực phân biệt.
f ( x) = 8 x 4 + ax 2 + b
Câu 47. Cho hàm số , trong đó a , b là tham số thực. Biết rằng giá trị lớn nhất
của hàm số f ( x) trên đoạn
[- 1;1] bằng 1 . Hãy chọn khẳng định đúng?
A. a > 0 , b > 0 . B. a < 0 , b < 0 . C. a < 0 , b > 0. D. a >0 ,
b <0 .
Lời giải
Chọn B
2
max 8 x 4 + ax 2 + b = max 8t 2 + at + b = 1
t = x , khi đó: xÎ [- 1;1] tÎ [ 0;1]
Đặt
Trang 10