Phân tích tình hình tài chính công ty cổ phần phát hành sách khánh hòa

  • 30 trang
  • file .doc
Đề tài: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT
HÀNH SÁCH KHÁNH HÒA
Phần mở đầu. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY
Công ty Cổ phần Phát Hành Sách Khánh Hòa là doanh nghiệp được thành
lập dưới hình thức chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần.
Công ty Cổ phần Phát Hành Sách Khánh Hòa trụ sở chính đặt tại :
Số 34 Đường Thống Nhất, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại : 058. 822120 - 822636
Fax : 058. 825440
Công ty có các cửa hàng đặt tại :
- Siêu Thị Sách : Số 11 Lê Thành Phương - Nha Trang.
- Trung tâm sách : Số 34-36 Thống Nhất - Nha Trang.
- Hiệu sách nhân dân Nha Trang : Số 2 Thống Nhất - Nha Trang.
- Nhà sách Hải Quân - 75 Dã Tượng - Nha Trang.
- Nhà Sách Vĩnh Phước - Số 3 Tổ 35 Đường 2/4 Hòn chồng -vĩnh phước
- Hiệu sách nhân dân Diên Khánh - thị trấn Diên Khánh.
- Hiệu sách nhân dân Ninh Hòa - thị trấn Ninh Hòa.
- Hiệu sách nhân dân Vạn Ninh - thị trấn Vạn Giã.
Công ty Cổ phần Phát Hành Sách Khánh Hòa nguyên trước tháng 10 năm
2003 là một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 342/QĐ-
UB ngày 05/03/1976 của UBND tỉnh Phú Khánh với tên gọi Quốc Doanh Phát
hành sách Phú Khánh.
Năm 1987, Quốc Doanh Phát hành sách Phú Khánh được đổi tên thành Công
ty Phát Hành Sách Phú Khánh.
1
Năm 1989 tỉnh Khánh Hòa được tái lập do đó Công ty được đổi tên thành
Công ty Phát Hành Sách Khánh Hòa.
Năm 1993, Công ty Phát Hành Sách Khánh Hòa được thành lập theo Quyết
định số 1031/QĐ-UB ngày 13/4/1993 của UBND tỉnh Khánh Hòa và theo Nghị
định số 388/NĐ-CP.
Căn cứ Nghị định số 64/2002/NĐ-CP ngày 19/06/2002 của Chính phủ về
việc chuyển đổi doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần.
Công ty Cổ Phần Phát Hành Sách Khánh Hòa được thành lập theo Quyết
định số 2458/QĐ-UB ngày 05/8/2003 của UBND tỉnh Khánh Hòa.
Vốn điều lệ của Công ty tại thời điểm thành lập : 1.400.000.000 đồng, trong
đó :
- Tỷ lệ cổ phần Nhà nước : 158.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động : 1.242.000.000 đồng.
- Tỷ lệ cổ phần bán ra ngoài : Không.
Trị giá một cổ phần : 100.000 đồng.
Tổng số cổ phần bán cho công nhân viên : 103 thành viên.
Trong đó : Phần ưu đãi là 8.375 cổ phần, phần trị giá ưu đãi là 251.250.000
đồng.
Tại thời điểm này :
 Tổng số cổ đông hiện có : 81 cổ đông/ 144 lao động, trong năm 2009 bổ
sung thêm 1 cổ đông mới khi Nhà nước bán cổ phần.
 Vốn đăng ký :
 Tháng 4/2009 : 4.702.100.000 đồng
 Tháng 12/2009 : 5.989.600.000 đồng ( Do trái phiếu chuyển đổi )
2
Phần I : PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY
THÔNG QUA CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
I. Phân tích sự biến động tài sản, nguồn vốn thông qua bảng cân đối kế
toán
Đơn vị báo cáo : CTCP PHÁT HÀNH SÁCH
NHA TRANG
Địa chỉ: 34 Thống Nhất, Nha Trang
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
ĐVT: VNĐ
So sánh
TÀI SẢN NĂM 2009 NĂM 2008 +/- %
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN 9602834368 8049292504 1553541864 19.3
I- Tiền và các khoản tương đương tiền 1054068212 804434038 249634174 31.03
1. Tiền 1054068212 804434038 249634174 31.03
2. Các khoản tương đương tiền 0 -
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn 0 -
1. Đầu tư ngắn hạn 0 -
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 0 -
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 3647012907 2644427429 1002585478 37.91
1. Phải thu khách hàng 1743982352 2565371982 -821389630 -32.02
2. Trả trước cho người bán 54444897 47491146 6953751 14.64
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 0 -
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 0 -
3
5. Các khoản phải thu khác 1848585658 31564301 1817021357 5756.57
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 0 -
IV. Hàng tồn kho 4901753249 4600431037 301322212 6.55
1. Hàng tồn kho 4901753249 4600431037 301322212 6.55
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 0 -
V. Tài sản ngắn hạn khác 0 0 0 -
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 0 -
2. Thuế GTGT được khấu trừ 0 -
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 0 -
4. Tài sản ngắn hạn khác 0 -
B - TÀI SẢN DÀI HẠN 11816046173 11285253877 530792296 4.7
I. Các khoản phải thu dài hạn - - - -
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 0 -
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 0 -
3. Phải thu dài hạn nội bộ 0 -
4. Phải thu dài hạn khác 0 -
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 0 -
II. Tài sản cố định 11444723443 10913641579 531081864 4.87
1. Tài sản cố định hữu hình 4025618334 3476327228 549291106 15.8
Nguyên giá 6670388420 5751098929 919289491 15.98
Gía trị hao mòn lũy kế -2644770086 -2274771701 -369998385 16.27
2. Tài sản cố định thuê tài chính 0 -
Nguyên giá 0 -
Gía trị hao mòn lũy kế 0 -
3. Tài sản cố định vô hình 7419105109 7437314351 -18209242 -0.24
4
Nguyên giá 7491860567 7491860567 0 0
Gía trị hao mòn lũy kế -72755458 -54546216 -18209242 33.38
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 0 -
III. Bất động sản đầu tư - - - -
Nguyên giá 0 -
Gía trị hao mòn lũy kế 0 -
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 305000000 305000000 0 0
1. Đầu tư vào công ty con 0 -
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 0 -
3. Đầu tư dài hạn khác 305000000 305000000 0 0
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài
hạn 0 -
V. Tài sản dài hạn khác 66322730 66612298 -289568 -0.43
1. Chií phí trả trước dài hạn 66322730 66612298 -289568 -0.43
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 0 -
3. Tài sản dài hạn khác 0 -
TÔNG CỘNG TÀI SẢN 21418880541 19334546381 2084334160 10.78
NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ 12821356921 14130689072 -1309332151 -9.27
I. Nợ ngắn hạn 11355646403 10849085492 506560911 4.67
1. Vay và nợ ngắn hạn 2127889124 2514064600 -386175476 -15.36
2. Phải trả người bán 6322990953 5476150984 846839969 15.46
3. Người mua trả tiền trước 38274595 2216562 36058033 1626.75
5
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 565361460 337122312 228239148 67.7
5. Phải trả người lao động 1995407545 2379273362 -383865817 -16.13
6. Chi phí phải trả 0 -
7. Phải trả nội bộ 0 -
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 0 -
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
khác 305722726 140257672 165465054 117.97
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 0 -
II. Nợ dài hạn 1465710518 3281603580 -1815893062 -55.34
1. Phải trả dài hạn người bán 0 -
2. Phải trả dài hạn nội bộ 0 -
3. Phải dài hạn khác 0 -
4. Vay và nợ dài hạn 1446400400 3261600000 -1815199600 -55.65
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 0 -
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 19310118 20003580 -693462 -3.47
7. Dự phòng phải trả dài hạn 0 -
B- VỐN CHỦ SỞ HỮU 8597523620 5203857309 3393666311 65.21
I. Vốn chủ sở hữu 8489206633 5136395904 3352810729 65.28
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 5989600000 2732000000 3257600000 119.24
2. Thặng dư vốn cổ phần 257500000 266400000 -8900000 -3.34
3. Vốn khác của chủ sở hữu 0 -
4. Cổ phiếu quỹ 0 -
5. Chênh lệch đanh giá lại tài sản 0 -
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0 -
7. Qũy đầu tư phát triển 1440550585 1624451264 -183900679 -11.32
6
8. Qũy dự phòng tài chính 169796265 134449508 35346757 26.29
9. Qũy khác thuộc vốn chủ sở hữu 0 -
10. Lợi nhuận chưa phân phối 631759783 379095132 252664651 66.65
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 0 -
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 108316987 67461405 40855582 60.56
1. Qũy khen thưởng, phúc lợi 108316987 67461405 40855582 60.56
2. Nguồn kinh phí 0 -
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 0 -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 21418880541 19334546381 2084334160 10.78
Phân tích kết cấu tài sản
Năm
Khoản mục n-1 Năm n
A TÀI SẢN NGẮN
HẠN 41.63 44.83
B. TÀI SẢN DÀI
HẠN 58.37 55.17
TỔNG 100 100
7
HÌNH 1: KẾT CẤU TÀI SẢN NĂM 2008
HÌNH2 : KẾT CẤU TÀI SẢN NĂM 2009.
Qua phân tích cho thấy :
 Năm 2008 : Trong kết cấu tài sản, tài sản ngắn hạn chiếm 41,63% và tài
sản dài hạn chiếm 58,37%.
8
 Năm 2009 : Trong kết cấu tài sản, tài sản ngắn hạn chiểm 44,83% và tài
sản dài hạn chiếm 55,17%.
 Tổng tài sản năm 2009 tăng so với năm 2008 là 2.084.334.160 đồng
tương ứng với tăng 10.78%. Tổng tài sản tăng là do :
 Tài sản ngắn hạn năm 2009 tăng so với năm 2008 là 1.553.541.864
đồng tương ứng với tăng 19.3%.
Trong đó :
1. Tiền tồn tại quỹ tăng 249.634.174 đồng tương ứng với tăng 31.03% so
với năm 2008.
2. Phải thu khách hàng giảm 821389630 đồng tương ứng với giảm
32.02% so với năm 2008.
3. Trả trước cho người bán tăng 6.953.751 đồng tương ứng với tăng
14.64% so với năm 2008.
4. Các khoản phải thu khác tăng 1.817.021.357 đồng tương ứng với tăng
5756.57% so với năm 2008.
5. Hàng tồn kho tăng 301.322.212 đồng tương ứng với tăng 6.55% so với
năm 2008.
 Tài sản dài hạn năm 2009 tăng so với năm 2008 là 530.792.296 đồng
tương ứng với tăng 4,7%.
Trong đó :
1. Tài sản cố định hữu hình tăng 549.291.106 đồng tương ứng với tăng
4,87% so với năm 2008.
2. Tài sản cố định vô hình giảm 18.209.242 đồng tương ứng với giảm
0.24% so với năm 2008.
3. Chi phí trả trước dài hạn giảm 289.568 đồng tương ứng với giảm 0.43%
so với năm 2008.
9
 Tổng nguồn vốn năm 2009 tăng so với năm 2008 là 2.084.334.160 đồng
tương ứng với tăng 10,78%. Tổng nguồn vốn tăng là do:
 Nợ phải trả giảm 1.309.332.151 đồng tương ứng với giảm 9.27% so với
năm 2008.
Trong đó :
1. Vay nợ ngắn hạn giảm 386.175.476 đồng tương ứng với giảm 15,36% so
với năm 2008.
2. Phải trả người bán tăng 846.839.969 đồng tương ứng với tăng 15,46% so
với năm 2008.
3. Người mua trả tiền trước tăng 36.058.033 đồng tương ứng với tăng
1626.75% so với năm 2008.
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước tăng 228.239.148 đồng tương ứng
với giảm 67,7% so với năm 2008.
5. Phải trả người lao động giảm 383.865.817 đồng tương ứng với giảm
16,13% so với năm 2008.
6. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác tăng 165.465.054 đồng tuơng
ứng với giảm 117,97% so với năm 2008.
7. Vay nợ dài hạn giảm 1.815.199.600 đồng tương ứng với giảm 55,65% so
với năm 2008.
8. Dự phòng trợ cấp mất việc làm giảm 693.462 đồng tương ứng với giảm
3.47% so với năm 2008.
 Nguồn vốn chủ sở hữu năm 2009 tăng so với năm 2008 là 3.393.666.311
đồng tương ứng với giảm 65,21%.
Trong đó :
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu tăng 3.257.600.000 đồng tương ứng với tăng
119,24% so với năm 2008.
10
2. Thặng dư của vốn cổ phần giảm 8.900.000 đồng tương ứng với giảm
3.34% so với năm 2008.
3. Quỹ đẩu tư phát triển giảm 183.900.679 đồng tương ứng với giảm
11,32% so với năm 2008.
4. Quỹ dự phòng tài chính tăng 35.346.757 đồng tương ứng với tăng
26,29% so với năm 2008.
5. Lợi nhuận chưa phân phối tăng 252.664.651 đồng tương ứng với tăng
66,65% so với năm 2008.
6. Quỹ khen thưởng, phúc lợi tăng 40.855.582 đòng tương ứng với tăng
60,56% so với năm 2008.
 NHẬN XÉT :
Trong năm 2009, công ty đã đạt được mục tiêu theo kế hoạch đề ra và nâng
cao hơn về khả năng tài chính so với năm 2008. Đó là sự tăng lên về doanh số bán
hàng, đầu tư vào tài sản cố định, mở rộng quy mô phân phối sách, nâng cao chất
lượng dịch vụ nhằm khẳng định vị thế công phát hành sách có mặt đầu tiên tại thị
trường Nha Trang.
II. Phân tích sự biến
động tài sản, nguồn vốn thông qua bảng báo cáo kết quả kinh doanh:
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2009
So sánh
CHỈ TIÊU NĂM 2008 NĂM 2009 +/- %
-
3741656
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 54638985008 50897328245 763 -6.85
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 21873727 52870988 3099726 141.
11
1 71
-
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp 3772654
dịch vụ 54617111281 50844457257 024 -6.91
-
3200327
4. Gía vốn hàng bán 43161231234 39960903293 941 -7.41
-
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp 5723260
dịch vụ 11455880047 10883553964 83 -5
- -
1415948 38.0
6. Doanh thu hoạt động tài chính 372379795 230784947 48 2
- -
7863441 13.3
7. Chi phí tài chinh 587360443 508726030 3 9
- -
7863441 13.3
Trong đó : chi phí lãi vay + lãi trái phiếu 587360443 508726030 3 9
-
1595747
8. Chi phí bán hàng 7529496843 7369922124 19 -2.12
- -
4418167 15.4
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2861930552 2420113773 79 4
12
-
3389502
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 849472004 815576984 0 -3.99
3045871 118.
11. Thu nhập khác 256207731 560794876 45 88
-
3518524
12. Chi phí khác 58737463 23552219 4 -59.9
3397723 172.
13. Lợi nhuận khác 197470268 537242657 89 06
1816915 227.
Lỗ hàng thanh lý 7978500 26147650 0 73
2877082 27.6
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1038963772 1326671991 19 9
4075814 14.0
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 290909855 331667998 3 1
16. Chi phí TNDN hoãn lại 0
2469500 33.0
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN 748053917 995003993 76 1
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 0
Phân tích kết cấu nguồn vốn :
NĂM NĂM
Khoản mục 2008 2009
A. NỢ PHẢI TRẢ 73.09 59.86
B, VỐN CHỦ SỞ 26.91 40.14
13
HỮU
TỔNG 100 100
Hình 3 : KẾT CẤU NGUỒN VỐN NĂM 2008.
Hình 4 : KẾT CẤU NGUỒN VỐN NĂM 2009,
Qua bảng phân tích ta thấy :
14
 Năm 2008 : Trong kết cấu nguồn vốn, nợ phải trả chiếm 73,09% và
nguồn vốn chủ sở hữu chiếm 26,91%.
 Năm 2009 : Trong kết cấu nguồn vốn, nợ phải trả chiếm 59,86% và
nguồn vốn chủ sở hữu chiếm 40,14%.
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm 3.741.656.763 đồng
tương ứng với giảm 6,85% so với năm 2008.
2. Các khoản giảm trừ doanh thu tăng 30.997.261 đồng tương ứng với
tăng 141,71% so với năm 2008.
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm
3.772.654.024 đồng tương ứng với giảm 6,91% so với năm 2008.
4. Giá vốn hàng bán giảm 3.200.327.941 đồng tương ứng với giảm
7,41% so với năm 2008.
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm 572.326.083
đồng tương ứng với tăng 5% so với năm 2008.
6. Doanh thu hoạt động tài chính giảm 141.594.848 đồng tương ứng với
giảm 38,02% so với năm 2008.
7. Chi phí tài chính ( trong đó : chi phí lãi vay + lãi trái phiếu) giảm
78.634.413 đồng tương ứng với giảm 13,39% so với năm 2008.
8. Chi phí bán hàng giảm 159.574.719 đồng tương ứng với giảm 2.12%
so với năm 2008.
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp giảm 441.816.779 đồng tương ứng với
giảm 15,44% so với năm 2008.
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh giảm 33.895.020 đồng
tương ứng với giảm 3,99% so với năm 2008.
11. Thu nhập khác tăng 304.587.145 đồng tương ứng với tăng 118,88% so
với năm 2008.
15
12. Chi phí khác giảm 35.185.244 đồng tương ứng với giảm 59,9% so với
năm 2008.
13. Lợi nhuận khác tăng 339.772.389 đồng tương ứng với tăng 172,06%
so với năm 2008.
14. Lỗ hàng thanh lý tăng 18.169.150 đồng tương ứng với tăng 227,73%
so với năm 2008.
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 287.708.219 đồng tương ứng
với tăng 27,69% so với năm 2008.
16. Chi phi thuế TNDN hiện hành tăng 40.758.143 đồng tương ứng với
tăng 14,01% so với năm 2008.
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN tăng 246.950.076 đồng tương ứng
với tăng 33,01% so với năm 2008.
 NHẬN XÉT:
Trong năm 2009, công ty gặp nhiều khó khăn trong hoạt động kinh doanh,
thị trường ngày càng mở cho các thành phần kinh tế tham gia, cạnh tranh bán hàng
ngày càng quyết liệt trong cơ chế mở, nhưng phải đảm bảo tuân thủ đúng pháp luật.
Bên cạnh đó, công ty còn chịu ảnh hưởng của suy thoái kinh tế toàn cầu. trong
nước, nền kinh tế giảm sút, sức mua của dân cư yếu, đồng tiền mất giá.. thị trường
NHA TRANG không lớn nhưng có 2 đại gia về Phát hành sách ở TP Hồ Chí Minh
cùng một lúc cạnh tranh. Vì vậy, thị phần của công ty bị thu hẹp, hai trung tâm lớn
là Trung Tâm Sách Thống Nhất và Siêu thị sách Tân Tiến doanh số bán hàng giảm
trầm trọng khiến công ty phải đối mặt với nguy cơ không thực hiên được kế hoạch
đề ra.
16
Phần II : PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY THÔNG
QUA CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
A. PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN CỦA CÔNG TY
1. Tỷ số về khả năng thanh toán hiện hành:
Chỉ tiêu Đơn Năm 2009 Năm 2008 So sánh
+/- %
17
1. Tổng tài sản VNĐ 21.418.880.541 19.334.546.381 2.084.334.160 10,78
2. Tổng nợ phải trả VNĐ 12.821.356.921 14.130.689.072 -1.309.332.151 -9,27
RC= (1) / (2) lần 1,67 1,37 0,3 21,89
Nhận xét :
Tổng tài sản trong năm 2009 tăng hơn năm 2008 là 2.084.334.160
đồng, tương ứng với tăng 10,78%..
Tổng nợ phải trả trong năm 2009 giảm hơn năm 2008 là
1.309.332.151 đồng tương ứng với giảm 9,27%.
Năm 2009 : RC= 1,67 chứng tỏ công ty có thể sử dụng tài sản của mình
để thanh toán các khoản nợ gấp 1,67 (lần).
Năm 2008 :RC = 1,37 chứng tỏ công ty có thể sử dung tài sản của mình
để thanh toán các khoản nợ gấp 1,37 (lần).
Từ đó, ta thấy khả năng thanh toán nợ hiện hành của công ty trong năm
2009 là tăng 0,3 (lần) tương ứng với tăng 21,89% so với năm 2008.
2. Tỷ số về khả năng thanh toán nợ ngắn hạn:
Đơn So sánh
Chỉ tiêu vị Năm 2009 Năm 2008 +/- %
1. Tài sản ngắn hạn VNĐ 9.602.834.368 8.049.292.504 1.553.541.864 19,3
2. Nợ ngắn hạn VNĐ 11.355.646.403 10.849.085.492 506.560.911 4,67
RS= (1) /(2) lần 0,845644011 0,741932812 0,103711199 13,98
Nhận xét:
18
Tài sản ngắn hạn trong năm 2009 tăng hơn so với năm 2008 là
1.553.541.864 đồng tương ứng với tăng 19,3%.
Nợ ngắn hạn trong năm 2009 tăng hơn so với năm 2008 là 506.560.991
đồng tương ứng với tăng 4,67%.
Năm 2009 : RS = 0,85 chứng tỏ công ty có thể sử dụng tài sản ngắn hạn
của mình để thanh toán các khoản nợ ngắn hạn gấp 0,85 lần. RS < 1 chứng tỏ công
ty thiếu khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
Năm 2008 : RS = 0,74 chứng tỏ công ty có thể sử dụng tsản ngắn hạn
của minh để thanh toán các khoản nợ ngắn hạn gấp 0,74 lần. RS < 1 chứng tỏ công
ty thiếu khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
Từ đó, ta thấy khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của công ty
trong năm 2009 là tăng 0,11 (lần) tương ứng với tăng 13,98% so với khả năng
thanh toán các khoản nợ ngắn hạn trong năm 2008.
3. Tỷ số về khả năng thanh toán nhanh :
Đơn So sánh
Chỉ tiêu vị Năm 2009 Năm 2008 +/- %
1. Tiền và các khoản tương
đương tiền VNĐ 1.054.068.212 804.434.038 249.634.174 31,03
2. Nợ ngắn hạn VNĐ 11.355.646.403 10.849.085.492 506.560.911 4,67
Rq = (1)/(2) lần 0,092823268 0,074147636 0,018675633 25,19
Nhận xét :
Tiền và các khoản tương đương tiền trong năm 2009 tăng so với năm
2008 là 249.634.174 đồng, tương ứng với tăng 31,03%.
19
Nợ ngắn hạn trong năm 2009 tăng so với năm 2008 là 506.560.911
đồng, tương ứng với tăng 4,67%.
Năm 2009: RQ = 0,0928 chứng tỏ công ty có thể sử dụng tiền và các
khoản tương đương tiền để thanh toán các khoản nợ ngắn hạn gấp 0,0928 lần.
Năm 2008: RQ = 0,0741 chứng tỏ công ty có thể sử dụng tiền và các
khoản tương đương tiền để thanh toán các khoản nợ ngắn hạn gấp 0,0741 lần.
Từ đó, ta thấy khả năng thanh toán nhanh của công ty trong năm 2009
tăng 0,0187 lần so với năm 2008, tương ứng tăng 20,12%.
Công ty thiếu khả năng thanh toán nhanh, đang ở trong trạng thái không an
toàn ( an toàn là từ 0,5 – 0,8 lần) và có xu hướng giảm.
4. Tỷ số về khả năng thanh toán lãi vay
Đơn So sánh
Chỉ tiêu vị Năm 2009 Năm 2008 +/- %
1. Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế VNĐ 1.326.671.991 1.038.963.772 287.708.219 27,69
2. Chi phí lãi vay VNĐ 508.726.030 587.360.443 -78.634.413 -13,39
3. Lợi nhuận trước thuế & lãi
vay VNĐ 1.835.398.021 1.626.324.215 209.073.806 12,86
RL= (3) / (2) lần 3,61 2,77 0,84 30,32
Nhận xét :
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trong năm 2009 tăng so với năm
2008 là 287.708.219 đồng, tương ứng với tăng 27,69%.
20