Nguyenthianh qtl901k

  • 103 trang
  • file .pdf
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-------------------------------
ISO 9001:2008
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Sinh viên : Nguyễn Thị Anh
Giảng viên hƣớng dẫn : ThS. Hòa Thị Thanh Hƣơng
HẢI PH NG 6
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-----------------------------------
HOÀN THIỆN C NG T C Ế TO N DO NH THU
CHI PH VÀ C Đ NH ẾT QUẢ INH DO NH TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN SIVICO
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Sinh
Sinh viên Ngu ễn Thị nh
Giảng viên hƣớng dẫn ThS H a Thị Thanh Hƣơng
HẢI PH NG 6
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
--------------------------------------
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Sinh viên: Nguyễn Thị Anh Mã SV: 1513401032
Lớp: QTL901K Ngành: Kế toán-Kiểm toán
Tên đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần SIVICO
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ...................................................................................................... 1
CHƢƠNG LÝ LUẬN CHUNG VỀ Ế TO N DO NH THU CHI PH
VÀ C Đ NH ẾT QUẢ INH DO NH TRONG DO NH NGHIỆP ... 2
1.1 Những vấn đề chung về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
của doanh nghiệp theo Thông tư số 200/2014 TT-BTC ....................................... 2
1.1.1 Một số khái niệm cơ bản .......................................................................... 2
1.1.1.1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ .................................................. 2
1.1.1.2 Các khoản giảm trừ doanh thu .................................................................. 3
1.1.3 Giá vốn hàng bán.......................................................................................... 4
1.1.4 Chi phí bán hàng .......................................................................................... 4
1.1.5 Chi phí quản lý doanh nghiệp ...................................................................... 4
1.1.6 Doanh thu, chi phí hoạt động tài chính ........................................................ 5
1.1.7 Thu nhập khác, chi phí khác ........................................................................ 5
1.1.8 Xác định kết quả hoạt động kinh doanh ....................................................... 6
1.2 Nội dung công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động
sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp theo Thông tư số 200/2014 TT-BTC ... 7
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ........................................ 7
1.2.1.1 Chứng từ và tài khoản sử dụng ................................................................. 7
1.2.1.2 Phương pháp hạch toán DTBH và CCDV ................................................ 8
1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu......................................................... 9
1.2.3 Kế toán giá vốn hàng bán ........................................................................... 10
1.2.3 Kế toán chi phí bán hàng ............................................................................ 12
1.2.3.1 Chứng từ và tài khoản sử dụng ............................................................... 12
1.2.3.2 Phương pháp hạch toán chi phí bán hàng ............................................... 13
1.2.4 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp........................................................ 15
1.2.4.1 Chứng từ và tài khoản sử dụng ............................................................... 15
1.2.4.2Phương pháp hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp ............................ 15
1.2.5. Kế toán doanh thu, chi phí hoạt động tài chính ........................................ 17
1.2.5.1 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính ................................................... 17
1.2.5.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính ........................................................ 17
1.2.6 Kế toán thu nhập khác, chi phí khác .......................................................... 21
1.2.6.1 Kế toán thu nhập khác ............................................................................. 21
1.2.6.2 Kế toán chi phí khác ................................................................................ 23
1.2.7 Kế toán xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh .......................... 24
1.2.7.1 Chứng từ và tài khoản sử dụng ............................................................... 24
1.2.7.2 Phương pháp hạch toán xác định kết quả kinh doanh............................. 25
1.3 Các hình thức ghi sổ kế toán doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động sản
xuất kinh doanh ................................................................................................... 27
1.3.1 Hình thức kế toán Nhật ký chung .............................................................. 27
1.3.1.1 Đặc trưng cơ bản .................................................................................... 27
1.3.2 Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ cái ........................................................... 28
1.3.2.1 Đặc trưng cơ bản .................................................................................... 28
1.3.2.2 Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái ......................... 28
1.3.3 Hình thức kế toán Chứng từ - Ghi sổ ......................................................... 29
1.3.3.1 Đặc trưng cơ bản .................................................................................... 29
1.3.3.2 Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ ......................... 29
1.3.4 Hình thức kế toán Nhật ký – Chứng từ ...................................................... 30
1.3.4.1 Đặc trưng cơ bản .................................................................................... 30
1.3.4.2 Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán Nhật ký- Chứng từ ..................... 30
1.3.5 Hình thức kế toán trên máy vi tính .......................................................... 31
1.3.5.1 Đặc trưng cơ bản .................................................................................... 31
1.3.5.2 Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán trên máy vi tính .......................... 31
CHƢƠNG THỰC TRẠNG C NG T C Ế TO N DO NH THU CHI
PH VÀ C Đ NH ẾT QUẢ INH DO NH TẠI C NG TY CỔ
PHẦN SIVICO .................................................................................................. 32
2.1 Tổng quan về Công ty Cổ phần Sivico ...................................................... 32
2.1.1 Quá trình thành lập và phát triển của Công ty Cổ phần Sivico ................. 32
2.1.2 Một số chỉ tiêu kinh tế cơ bản trong 3 năm gần đây của Công ty Cổ phần
Sivico 34
2.1.3 Ngành nghề kinh doanh của Công ty Cổ phần Sivico ............................... 34
2.1.4 Đặc điểm cơ cấu tổ chức của Công ty Cổ phần Sivico. ......................... 35
2.1.5 Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Sivico. ............... 38
2.1.5.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty Cổ phần Sivico. ............. 38
2.2 Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại Công ty Cổ phần Sivico....................................................................... 41
2.2.1 Thực trạng công tác kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tại
Công ty Cổ phần Sivico. ..................................................................................... 41
2.2.1.1 Chứng từ kế toán và tài khoản sử dụng trong kế toán doanh thu tại Công
ty Cổ phần Sivico. ............................................................................................... 41
2.2.1.2 Quy trình kế toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tại Công ty
Cổ phần Sivico .................................................................................................... 42
2.2.1.3Ví dụ minh họa ......................................................................................... 42
2.2.2 Thực tế công tác kế toán giá vốn hàng bán tại công ty Cổ phần SIVICO . 49
2.2.2.1 Chứng từ kế toán, tài khoản và sổ sách kế toán sử dụng trong kế toán giá
............................................................................................................................. 49
2.2.2.2 Quy trình hạch toán giá vốn hàng bán tại Công ty Cổ phần SIVICO .... 49
2.2.3 Thực tế công tác kế toán chi phí bán hàng tại Công ty Cổ phần SIVICO
............................................................................................................................. 55
2.2.3.1 Chứng từ kế toán, tài khoản và sổ sách kế toán sử dụng tại Công ty ..... 55
2.2.3.2 Quy trình hạch toán chi phí bán hàng tại công ty Cổ phần SIVICO ...... 55
2.2.3 Thực tế công tác kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp tại Công ty Cổ
phần SIVICO ...................................................................................................... 60
2.2.3.1 Chứng từ kế toán, tài khoản và sổ sách kế toán sử dụng tại Công ty ..... 60
2.2.3.2 Quy trình hạch toán chi phí bán hàng tại công ty Cổ phần SIVICO ...... 60
2.2.3.3 Ví dụ minh họa ........................................................................................ 61
2.2.4 Thực tế công tác kế toán doanh thu và chi phí hoạt động tài chính tại
Công ty Cổ phần SIVICO .................................................................................. 67
2.2.4.1 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính tại Công ty ................................ 67
2.2.4.1.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính tại Công ty .................................. 71
2.2.5 Thực tế công tác kế toán doanh thu khác và chi phí khác tạiCông ty Cổ
phần SIVICO ...................................................................................................... 75
2.2.5.1. Kế toán thu nhập khác tại Công ty ......................................................... 75
2.2.5.2. Kế toán chi phí khác tại Công ty ............................................................ 75
2.2.6 Thực tế công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ
phần SIVICO ...................................................................................................... 81
2.2.6.1. Chứng từ kế toán, tài khoản và sổ sách kế toán sử dụng tại Công ty .... 81
2.2.6.2 Quy trình hạch toán kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại
............................................................................................................................. 81
CHƢƠNG 3 MỘT SỐ IẾN NGH NHẰM HOÀN THIỆN C NG T C
Ế TO N DO NH THU CHI PH VÀ C Đ NH ẾT QUẢ INH
DO NH TẠI C NG TY CỔ PHẦN SIVICO................................................ 88
3.1 Một số định hướng phát triển của Công ty Cổ phần Sivico trong thời gian
tới .................................................................................................................... 88
3.2 Những ưu điểm và hạn chế trong công tác kế toán nói chung và công tác lập
và phân tích Bảng cân đối kế toán nói riêng tại công ty Cổ phần Sivico. .......... 88
3.2.1 Những ưu điểm của công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Sivico. ........... 88
3.2.2 Những hạn chế trong công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Sivico .......... 89
3.3 Một số ý kiến nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Sivico ......................................... 90
ẾT LUẬN ........................................................................................................ 96
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
LỜI MỞ ĐẦU
Trong nền kinh tế hiện đại Công nghiệp hóa - hiện đại hóa hiện nay thì sự
cạnh tranh giữa các doanh nghiệp là không thể tránh khỏi. Điều đó đòi hỏi các
doanh nghiệp phải tự chủ về kinh tế và tài chính mới có thể uứng vững trong
nền kinh tế đầy biến động như ngày nay. Có thể nói kế toán tài chính là cánh tay
đắc lực trong việc thay đổi cơ cấu tổ chức, đưa ra quyết định đúng đắn để giúp
doanh nghiệp có những giải pháp tốt nhất về tình hình tài chính, nâng cao doanh
thu, các loại chi phí sẽ giảm, tạo ra lợi nhuận lớn nhất doanh nghiệp.
Qua quá trình thực tập tại Công ty Cổ phần SIVICO e nhận thấy công tác
kế toán DoAnh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh còn một vài vấn đề
gặp hạn chế nên công tác kế toán chưa được cung cấp đầy đủ thông tin phục vụ
hoạt động quản lý tài chính doanh nghiệp dẫn đến nhà quản trị chưa đưa ra được
những quyết định nhanh nhất. Chính vì vậy , e đã mạnh dạn đi sâu nghiên cứu
đề tài “ Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại Công ty Cổ phần SIVICO”.
Chƣơng Lý luận chung về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh trong doanh nghiệp.
Chƣơng Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết
quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần SIVICO.
Chƣơng 3 Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu,
chi phÍ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần SIVICO.
Trong thời gian thực tập tại Công ty Cổ phần SIVICO e dã nhận được sự
giúp đỡ tạo điều kiện của Ban lãnh đạo, các cô, chú và anh chị và đặc biệt là cô
giáo Th.s Hòa Thị Thanh Hương đã chỉ bảo e tận tình. Do kinh nghiệm và kiến
thức e còn nhiều hạn chế nên bài khóa luận của e còn nhiều thiếu sót. Em mong
thầy cô tận tình chỉ bảo và giúp đỡ em bài khóa luận này.
Em xin chân thành cảm ơn
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 1
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
CHƢƠNG
LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
C Đ NH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
1.1 Những vấn đề chung về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh của doanh nghiệp theo Thông tƣ số 200/2014 TT-BTC
1.1.1 Một số khái niệm cơ bản
1.1.1.1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trích dẫn tại điều 79 của TT 200/2014/TT-BTC: Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được hoặc sẽ thu được từ các giao dịch
và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch
vụ cho khách hàng bao gồm cả các khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giá(nếu
có). Doanh thu bán hàng gồm doanh thu bán hàng ra ngoài và doanh thu bán
hàng nội bộ.
 ác định doanh thu:
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa. dịch vụ chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu
trừ thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá bán chưa có thuế GTGT.
+ Đối với sản phẩm hàng hóa, dịch vụ là giá bán chưa có thuế GTGT mà tính
theo PP trực tiếp, khi đó doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá
thanh toán.
+ Đối với đơn vị nhận gia công vật tư, hàng hóa, doanh thu là số tiền gia công
thực tế được hưởng, không bao gồm giá trị vật tư, hàng hóa nhận gia công.
+ Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc
biệt hoặc thuế xuất khẩu thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được xác
định là giá bao gồm cả thuế xuất khẩu hoặc thuế tiêu thụ đặc biệt không bao gồm
thuế GTGT
+ Đối với hàng hoá nhận bán đại lý, ký gửi theo phương thức bán đúng giá
hưởng hoa hồng, doanh thu là phần hoa hồng bán hàng mà doanh nghiệp được
hưởng .
+ Đối với trường hợp cho thuê tài sản, có nhận tiền cho thuê của nhiều năm thì
số tiền cho thuê là doanh thu cung cấp dịch vụ ghi nhận của năm tài chính (được
xác định trên cơ sở lấy toàn bộ tổng số tiền thu được chia cho số năm cho thuê)
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 2
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
+ Trường hợp doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả chậm trả góp thì
doanh thu được xác định theo giá bán trả tiền ngay.
+ Đối với doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, hàng hóa dịch vụ theo yêu cầu của
Nhà nước, được Nhà nước trợ giá, trợ cấp theo quy định thì doanh thu trợ cấp,
trợ giá là số tiền Nhà nước chính thức thông báo hoặc thực tế trợ giá, trợ cấp.
 Các phương thức bán hàng trong doanh nghiệp
Phƣơng thức bán hàng trực tiếp: Theo hình thức này việc thu tiền và
giao hàng cho bên mua không tách rời nhau. Nhân viên bán hàng trực tiếp thu
tiền và giao hàng cho khách hàng. Hết ngày hoặc ca bán nhân viên bán hàng có
nhiệm vụ gộp tiền cho thủ quỹ và lập báo cáo bán hàng sau khi đã kiểm kê hàng
tồn quỹ trên quầy.
Phƣơng thức hàng đổi hàng: Theo phương thức này doanh nghiệp dùng
sản phẩm hàng hóa của mình để đổi lấy sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp
khác hay còn gọi là phương thức bù trừ lẫn nhau. Khi ở đó doanh nghiệp vừa
phát sinh nghiệp vụ bán hàng lẫn mua hàng.
Phƣơng thức bán hàng đại lý: Là hình thức bán hàng mà doanh nghiệp
giao cho các đơn vị hoặc cá nhân bán hộ phải trả hoa hồng cho họ., số hàng giao
vẫn thuộc quyên sở hữu của doanh nghiệp. Hoa hồng đại lý được tính theo tỷ lệ
phần trăm trên giá bán chưa thuế GTGT ( đối với hàng hóa chịu thuế GTGT
theo phương pháp khấu trừ) hoặc thanh toán bao gồm cả thuế GTGT (đối với
hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp) và được hạch toán vào
chi phí bán hàng.
Phƣơng thức bán hàng trả góp: Là phương thức người mua hàng trả
ngay một phần tiền hàng và trả góp số tiền còn lại trong nhiều kỳ. Trong trường
hợp này doanh thu bán hàng vẫn tính theo doanh thu bán lẻ bình thường , phần
tiền người mua trả góp thì phải trả lãi cho số tiền đó.
Phƣơng thức tiêu thụ nội bộ: Là phương thức bán hàng các oơn vị thành
viên trong cùng doanh nghiệp với nhau giữa đơn vị chính với các đơn vị trực
thuộc hoặc sử dụng sản phẩm, hàng hóa cho mục đích biếu tặng, quảng cáo hay
để trả công cho người lao động thay tiền lương.
1.1.1.2 Các khoản giảm trừ doanh thu
-Trích dẫn tại điều 81 của TT 200/2014/TT-BTC: Các khoản giảm trừ doanh
thu: Là các khoản phát sinh làm giảm doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 3
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
trong kỳ. Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm:
 Chiết khấu thƣơng mại Chiết khấu thương mại phải trả là khoản doanh
nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng ( sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ) với khối lượng lớn và thoả thuận bên bán cho bên mua một
khoản chiết khấu thương mại.
 Giảm giá hàng bán Là khoản giảm trừ cho người mua do mua sản
phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp kém chất lượng, mất phẩm chất hay
không đúng quy cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế.
 Hàng bán bị trả lại: Là số sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ doanh nghiệp đã
xác định tiêu thụ, đã ghi nhận doanh thu nhưng bị khách hàng trả lại do vi
phạm các điều kiện đã cam kết trong hợp đồng kinh tế hoặc theo chính
sách bảo hành sản phẩm: Hàng kém phẩm chất, sai quy cách, chủng loại.
1.1.3 Giá vốn hàng bán
-Tại điều 89 của TT 200/2014/TT-BTC: Giá vốn của thành phẩm, trong doanh
nghiệp sản xuất được tính bằng giá thành sản xuất thực tế
Giá vốn của hàng hóa trong doanh nghiệp thương mại là trị giá mua của hàng
hóa cộng với chi phí thu mua hàng phân bổ cho hàng xuất kho trong kỳ.
1.1.4 Chi phí bán hàng
-Trích dẫn tại điều 91 của TT 200/2014/TT-BTC: Chi phí bán hàng phản ánh
các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp
dịch vụ, bao gồm các chi phí chào hàng, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo sản
phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hoá (trừ hoạt động
xây lắp), chi phí bảo quản, đóng gói, vận chuyển,...Các khoản chi phí bán hàng
không được coi là chi phí tính thuế TNDN theo quy định của Luật thuế nhưng
có đầy đủ hóa đơn chứng từ và đã hạch toán đúng theo Chế độ kế toán thì không
được ghi giảm chi phí kế toán mà chỉ điều chỉnh trong quyết toán thuế TNDN để
làm tăng số thuế TNDN phải nộp.
1.1.5 Chi phí quản lý doanh nghiệp
- Tại điều 92 của TT 200/2014/TT-BTC: Chi phí quản lý doanh nghiệp: Là toàn
bộ các khoản chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh
nghiệp. Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm:
+ Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp.
+ Thuế, phí và lệ phí như thuế nhà đất, thuế mốn bài và các khoant huế khác
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 4
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
+ Chi phí vật liệu phục vụ cho quản lý doanh nghiệp.
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài: chi phí điện nước, điện thoại, fax,….
+ Chi phí dụng cụ, đồ dùng văn phòng.
+ Chi phí dự phòng như dụ phòng phải thu khó đòi.
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho toàn doanh nghiệp
1.1.6 Doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
- Trích dẫn tại điều 80 của TT 200/2014/TT-BTC: Doanh thu hoạt động tài
chính: Phản ánh doanh thu tiền bản quyền, tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia
và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp.Bao gồm:
+ Tiền lãi: Lãi tiền gửi ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp,…
+ Cổ tức, lợi nhuận được chia
+ Thu nhập về hoạt động đầu tư, mua bán chứng khoán. Lãi chuyển nhượng vốn
khi thanh lý các khoản vốn góp liên doanh, đầu tư vào công ty con, công ty liên
kết.
+ Thu nhập về hoạt động đầu tư khác
+ Lãi tỷ giá hối đoái ( bao gồm cả lãi bán ngoại tệ)
+ Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác
- Tại điều 90 của TT 200/2014/TT-BTC: Chi phí tài chính: Phản ánh những
khoản chi phí hoạt động tài chính bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ
liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi
phí góp vốn liên doanh, liên kết, chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn,…Dự
phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ
giá hối đoái,… Chi phí tài chính bao gồm:
+ Chi phí liên quan đến hoạt động đầu tư chứng khoán.
+ Các khoản lỗ do nhượng bán, thanh lý các khoản đầu tư.
+ Chi phí lãi vay, lãi mua hàng trả chậm, khoản vay ngắn hạn và dài hạn.
+ Chi phí về mua bán ngoại tệ.
+ Chi phí về trích lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn và dài hạn.
1.1.7 Thu nhập khác, chi phí khác
-Tại điều 93 của TT 200/2014/TT-BTC: Thu nhập khác: Phản ánh các khoản
thu nhập khác ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Thu nhập khác bao gồm:
+ Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định.
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 5
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
+ Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, tài sản cố định đưa đi góp vốn
liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết ,…
+ Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ…
-Tại điều 94 của TT 200/2014/TT-BTC: Chi phí khác: Phản ánh những khoản
chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động
thông thường của doanh nghiệp. Chi phí khác có thể bao gồm:
+ Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý,
nhượng bán TSCĐ. Chênh lệch giữa giá trị hợp lý tài sản được chia nhỏ hơn chi
phí đầu tư xây dựng tài sản
+ Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế.
+ Chênh lệch lỗ do đánh giá vật tư, hàng hoá, TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh,
đầu tư vào công ty liên kết, đầu tư tài chính dài hạn khác.
+ Bị phạt thuế, chi nộp thuế.
+ Các khoản chi phí khác.
1.1.8 Xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Trích dẫn tại điều 96 của TT 200/2014/TT-BTC: Xác định kết quả hoạt động
kinh doanh: Xác định và phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt
động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán năm. Bao gồm: Kết quả hoạt
động sản xuất , kinh doanh; kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động
khác.
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: Là số chênh lệch giữa doanh thu thuần
với trị giá vốn của hàng bán, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
Kết quả hoạt động tài chính: Là số chênh lệch giữa thu nhập của hoạt động tài
chính và chi phí hoạt động tài chính.
Kết quả hoạt động khác: là số chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác và các
chi phí khác.
Số tiền lãi lỗ được phân tích như sau: Nếu lỗ sẽ trừ vào lợi nhuận sau thuế của
các năm tài chính tiếp theo. Nếu lãi doanh nghiệp tiến hành phân phối theo trình
tự sau:
+ Tiến hành nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Nộp tiền thu về sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
+ Trừ các khoản chi phí thực tế đã chi nhưng không được tính vào chi phí hợp
lý, hợp lệ, các khoản lỗ năm trước chuyển sang.
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 6
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
+ Trích lập các quỹ: quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng giảm giá, quỹ khen
thưởng phúc lợi.
+ Chia lãi các bên tham gia góp vốn.
1.2 Nội dung công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp theo Thông tƣ số 200/2014
TT-BTC
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.2.1.1 Chứng từ và tài khoản sử dụng
Chứng từ sử dụng
–Hợp đồng cung cấp, hợp đồng mua bán giấy cam kết.
– Hoá đơn GTGT (đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ)
– Hoá đơn bán hàng (đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp
trực tiếp hoặc kinh doanh những mặt hàng không thuộc đối tương chịu thuế
GTGT )
– Báo cáo bán hàng; Bảng kê bán lẻ hàng hoá, dịch vụ; Bảng thanh toán hàng
đại lý (ký gửi)
– Phiếu thu, giấy báo Có…
– Các chứng từ khác có liên quan
Tài khoản sử dụng
TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Các tài khoản cấp 2 :
+ TK 5111: Doanh thu bán hàng hóa
+ TK 5112: Doanh thu bán các thành phẩm
+ TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ
+ TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá
+ TK 51147: Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
+ TK 5118: Doanh thu khác
Kết cấu tài khoản
TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Bên Nợ
- Các khoản thuế gián thu phải nộp ( GTGT, TTĐB, XK,..)
- Doanh thu hàng bán bị trả lại kết chuyển cuối kỳ
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 7
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
- Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối kỳ
- Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ
- Kết chuyển doanh thu thuần vào TK 911
Bên Có
- Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư và cung cấp dịch vụ
của doanh nghiệp thực hiên trong kỳ kế toán
Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ
1.2.1.2 Phương pháp hạch toán DTBH và CCDV
Phương pháp hạch toán DTBH và CCDV được khái quát qua sơ đồ 1.2 VÀ 1.3
như sau:
521 511 111,112,131
Kết chuyển các DT bán hàng và
khoản giảm trừ doanh thu cung cấp dịch vụ Tổng giá
thanh toán
911
Kết chuyển doanh thu thuần 3331
Thuế GTGT
Đầu ra
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 8
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
Sơ đồ 1.2: Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo phương pháp
khấu trừ trong doanh nghiệp
911 511 111,112,131
kết chuyển DT thuần DT bán hàng và Tổng giá
cung cấp dịch vụ thanh toán
521
Kết chuyển khoản
giảm trừ doanh thu
Sơ đồ 1.3: Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo phương pháp
trực tiếp trong doanh nghiệp
1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Chứng từ kế toán
- Hóa đơn giá trị gia tăng
- Phiếu chi
- Phiếu nhập kho
- Các chứng từ khác có liên quan
Tài khoản sử dụng
TK 521: “Các khoản giảm trừ doanh thu”
Các TK cấp 2:+ TK 5211: Chiết khấu thương mại(CKTM)
+ TK 5212: Hàng bán bị trả lại(HBBTL)
+ TK 5213: Giảm giá hàng bán(GGHB)
Kết cấu tài khoản
Tài khoản 521 “ Các khoản giảm trừ doanh thu”
Bên Nợ:
+ Số chiết khấu thương mại đã châp nhận thanh toán cho khách hàng
+ Số giảm giá hàng bán đã chấp thuận cho người mua hàng
+ Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho người mua hoặc
tính trừ vào khoản phải thu của khách hàng về số sản phẩm, hàng hóa
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 9
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
đã bán
Bên Có:
+ Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại, giảm giá
hàng bán, doanh thu của hàng bán bị trả lại sang TK 511 để xác
định doanh thu thuần của kỳ báo cáo
Phương pháp hạch toán
Phương pháp hạch toán tổng hợp các khoản giảm trừ doanh thu được khái quát
qua sơ đồ 1.4 như sau:
111, 112, 131 521 511
Khi phát sinh các khoản Kết chuyển khoản CKTM
CKTM, GGHB, HBBTL GGHB, hàng bán bị trả lại
3331
Giảm thuế
GTGT
Sơ đồ 1.4: Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu trong doanh nghiệp
1.2.3 Kế toán giá vốn hàng bán
Chứng từ sử dụng
- Phiếu xuất kho
- Các chứng từ khác có liên quan
Tài khoản sử dụng
TK 632: “Giá vốn hàng bán”
Kết cấu tài khoản
Tài khoản 632- Giá vốn hàng bán
Bên Nợ:
+ Phát sinh giá vốn trong kỳ
+ Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Bên Có:
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 10
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
+ Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
+ Kết chuyển giá vốn của sản phẩm, hàng hóa phát sinh trong kỳ
TK 632 không có số dư cuối kỳ
Ngoài ra, còn sử dụng các tài khoản khác có liên quan như: TK 156, TK 611(
đối với doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định
kỳ)
- Các phương pháp tính trị giá vốn hàng bán:
+ Phương pháp bình quân gia quyền cả kỳ:
+ Phương pháp nhập trước xuất trước
+ Phương pháp giá bán lẻ
+ Phương pháp thực tế đích danh
 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho trong doanh nghiệp được khái quát
qua sơ đồ 1.5 và 1.6 như sau:
a) Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp Kê khai thường
xuyên:
154, 155 632 155,156
Trị giá vốn sản phẩm, hàng hóa Hàng bán bị trả lại nhập kho
xuất bán
156, 157 911
Trị giá vốn hàng hóa xuất bán Kết chuyển giá vốn hàng bán
2294 2294
Trích lập dự phòng giảm giá Hoàn nhập dự phòng giảm
hàng tồn kho giảm giá hàng tồn kho
Sơ đồ 1.5: Kế toán giá vốn hàng bán trong doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho
theo PP kê khai thường xuyên
b)Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp Kiểm kê định kỳ
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 11
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
156 632 155, 157
Kết chuyển trị giá hàng hóa Kết chuyển thành phẩm
đầu kỳ hàng hóa gửi đi bán cuối kỳ
155, 157 911
Kết chuyển thành phẩm Kết chuyển giá vốn hàng bán
hàng hóa gửi đi bán đầu kỳ cuối kỳ
2294 2294
Trích lập dự phòng giảm giá Hoàn nhập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho hàng tồn kho
Sơ đồ 1.6: Kế toán giá vốn hàng bán trong doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho
theo PP kiểm kê định kỳ
1.2.3 Kế toán chi phí bán hàng
1.2.3.1 Chứng từ và tài khoản sử dụng
Chứng từ sử dụng
- Hóa đơn giá trị gia tăng
- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội
- Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
- Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định
- Phiếu chi, giấy báo nợ
- Các chứng từ khác có liên quan
Tài khoản sử dụng
-TK 641: Chi phí bán hàng
-Tài khoản 641 có 7 tiểu khoản cấp 2 :
+ TK6411 : Chi phí nhân viên
+ TK 6412 : Chi phí vật liệu, bao bì
+ TK 6413 : Chi phí đồ dùng , dụng cụ
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 12
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ phần SIVICO
+ TK 6414 : Chi phí khấu hao TSCĐ
+ TK 6415 : Chi phí bảo hành
+ TK 6417 : Chi phí dịch vụ mua ngoài
+ TK 6418: Chi phí bằng tiền khác
1.2.3.2 Phương pháp hạch toán chi phí bán hàng
Phương pháp hạch toán chi phí bán hàng trong doanh nghiệp được khái quát qua
sơ đồ 1.7 như sau:
Nguyễn Thị Anh – QTL901K 13