Nghiên cứu đặc điểm nông sinh học của một số dòng giống bưởi và biện pháp kỹ thuật cho dòng bưởi có triển vọng tại thái nguyên [tt].

  • 27 trang
  • file .pdf
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
LÊ TIẾN HÙNG
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM NÔNG SINH HỌC
CỦA MỘT SỐ DÒNG/GIỐNG BƢỞI VÀ BIỆN PHÁP KỸ
THUẬT CHO DÒNG BƢỞI CÓ TRIỂN VỌNG TẠI
THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: KHOA HỌC CÂY TRỒNG
Mã số: 62.62.01.10
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN S N NG NGHIỆP
THÁI NGUYÊN - 2016
C n tr n ƣ o nt n t :
TRƢỜNG ĐẠI HỌC N NG LÂM THÁI NGUYÊN
N ƣờ ƣớng dẫn khoa học: 1. PGS.TS. NGÔ XUÂN BÌNH
2. GS. TS. VŨ MẠNH HẢI
P n ện 1: ................................................................................
P n ện 2: ................................................................................
P n ện 3: ................................................................................
hội g h ih
h i: T ờ g Đ i h Nô g â Th i Ng yê
t n n m
Có t ể t m ểu luận án t :
- Th i T ờ g Đ i h Nô g â Th i Ng yê
1
MỞ ĐẦU
1. Tín ấp t ết
Ở Vi t Nam hi ay, ây ởi ũ g ã à a g c xem là một
trong nhữ g ây ă q chủ lực, bởi ngoài những giá trị về dinh
d ỡng, kinh tế, hì ây ởi còn có nhữ g ặc tính nổi trội khác h :
dễ b o qu n, ít bị h h i trong quá trình v n chuyển, dễ a h , ặc
bi ây ởi có kh ă g hống chịu tốt v i b nh Greening, là một
trong nhữ g ối ng b nh h i nguy hiểm nh ối v i sự t n t i và
phát triển của nhiề ài ây ă q có múi (Cục B o v h t,
2006; Ph m Thị D g, 2014; ê ơ g Tề, 2007). Song thực tế, các
vùng tr g ởi ở các tỉnh phía Bắc chủ yếu phát triển tự phát và
tr ng các giố g ởi hi n có theo kinh nghi m nên không ổ ịnh về
ă g t, ch g ũ g h ẫu mã, tiêu chuẩn của s n phẩm
qu a g à ề ặt ra không chỉ ối v i g ời tr ng mà còn c
ối v i yêu cầu của thị ờng tiêu thụ.
Thái Nguyên là tỉ h ó iều ki n khí h à ai h n l i
ể phát triể ây ởi nói riêng và một số lo i ây ă q khác nói
h g. Đứ g x h ng thị ờ g a g ộng mở và yêu cầu
â g a ă g t, ch g ởi qu hi ay, ơ q a
nghiên cứ a g p trung nghiên cứu và lai t ể ch n l c các
dòng, giống có tiề ă g ng thời ũ g q a â ghiê ứu,
h gi â ặ iểm nông sinh h c của các dòng, giống triển
v g, ê ơ ở ó xây dựng các bi n pháp kỹ thu ộng phù
h ối v i từng dòng, giống cụ thể ứng yêu cầu của g ời
s n xu t. Các nghiên cứu vừa góp phầ a d g hóa ơ u giống
ởi, vừa t o nền v t li u phục vụ cho nghiên cứu lâu dài và bổ
sung một số bi n pháp kỹ thu t canh tác cần thiết.
X h ừ òi hỏi ủa hự iễ x à hữ g ý d ê ê ,
i hự hi ề ài ghiê ứ :
h
à yê ầ hiế hi ay.
2. Mụ í ủa ề t
T ê ơ ở ghiê ứ ộ ố ặ iể ô g i hh ủa ộ ố
dò g, giố g ởi ó iể g à hù h i iề ki ỉ h Th i
Ng yê , ù g i i h kỹ h iê q a hằ nâng cao
ă g , h g hẩ .
2
3. Yêu ầu ủa ề t
- Đ h gi ặ iể ô g i hh ủa ộ ố dò g, giố g
ởi ó iể g;
- Đ h gi h h ở g ủa i h kỹ h ai hữ í h ế kh
ă g hì h hà h hể a ội ở dò g, giố g ởi ó iể g;
- Đ h gi h h ở g ủa i h kỹ h xử ý
h hi i e ế kh ă g hì h hà h hể a ội ở ộ ố dò g, giố g
ởi ó iể g;
- Đ h gi h h ở g ủa i h kỹ h ử dụ g gố
ghé ế i h ở g ủa ộ ố dò g, giố g ởi ó iể g;
- Đ h gi h h ở g ủa i h kỹ h ử dụ g h
iề hòa i h ở g GA3 ế ă g , h g q ở ộ ố
dò g, giố g ởi ó iể g;
- Đ h gi h h ở g ủa i h kỹ h ử dụ g hâ
ó ế ă g , h g q ở ộ ố dò g, giố g ởi ó
iể g.
4. Ý n ĩa k oa ọ v t ự t ễn ủa ề t
- Ý n ĩa k oa ọ :
+ Gó hê hữ g dữ i kh a h ể ổ g à h à hi h
hố g ặ í h ô g i hh ủa dò g/giố g ởi;
+ Đó g gó hầ ý ề ối q a h giữa ộ ố i h kỹ
h à ặ g di yề ó iê q a ế ứ ộ ội hể ủa
dò g/giố g ởi, q a ó ủ g ố hê h h g giố g khô g
h ặ í h ê ây ởi à ây a q ý .
+ Vi ứ g dụ g i h kỹ h a ội hể ối i
dò g, giố g ó iể g ủa ề ài gó hầ à ă g h
g giố g, i iế giố g hằ â g a ă g , h
g q . Đây à hữ g i h kỹ h à hiề ê
hế gi i ã à hà h ô g. T y hiê , ở a i h
kỹ h ày h a q a â hự hi hiề .
+ Kế q ghiê ứ ủa ề ài iề ề h ghiê ứ
iế he ề i h kỹ h ể â g a ă g , h g
ủa ây ởi.
- Ý n ĩa t ự t ễn:
+ C kế q ghiê ứ ề ộ g ộ ố i h kỹ h
ế ă g , h g ộ ố dò g/giố g ởi à hữ g kh yế
3
ó ý ghĩa, gó hầ â g a gi ị x h g ời g à
i hi ki h ế i ịa h ơ g.
+ Nhữ g kế ủa ề ài ó gi ị hự iễ a giú h i
ị hh g, q y h h h iể x ây ởi i Th i Ng yê
ói iê g à ộ ố ỉ h g d , iề úi hía Bắ ói h g he
h g x hà g hóa i hữ g giố g ởi ó h g ố.
5. Tín mớ ủa ề t
- Vi a dò g ởi i ai à ghiê ứ hử
ghi , h gi à iề ề q a g ể ừ g ó hể a a
giố g i i h g ố hơ hụ ụ h x ;
- Vi ứ g dụ g i h kỹ h (xử ý h hi i e, ai hữ í h)
ể hể a ội ở ộ ố dò g, giố g ởi ó iể g( i
hụ ụ h i h giố g h q khô g h ), ừ ó â g cao
h g q , ă g gi ị h hẩ . Đây à ộ g
hữ g ô g ụ hi q g i i hi h g giố g.
- Vi ghiê ứ , h gi h h ở g ủa i h kỹ h ử
dụ g gố ghé ế i h ở g ủa ộ ố dò g, giố g ởi ó iể
g ừ óx ị h ổ h gố ghé hù h h ,h g i
hụ ụ h i hâ giố g, h iể x .
G ớ t ệu luận án tổn t ể:
ổ g hể a g 144 a g, khô g kể hụ ụ , chia
à 5 hầ (Mở ầ 3 trang; Ch ơ g 1. Tổ g q a ài i , 34 trang;
Ch ơ g 2. Nội d g à Ph ơ g h ghiê ứ 15 a g; Ch ơ g
3. Kế q à h 90 a g; Phầ kế à kiế ghị, 2 trang.
a g 69 g iể ; 13 hình và 19 h i h h a. T gi
ã ha kh 136 tài li , g ó ó 82 ài i iế g Vi à 54 tài
i iế g A h.
C ƣơn 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Cây B ởi (C.grandis) x hủ yế ở h ộ hâ
Á, g hiề ở T g Q ố , Th i a , Phi i i e ,Vi
Nam,...(Đà Tha h Vâ , Ngô X â Bì h, 2002). C giố g ởi ở
a a d g à h g hú i hiề giố g ó h g a h : ởi
Nă R i, ởi Da Xa h, ởi Phú T h,.. T y hiê , hầ
giố g ề ó h iể à hiề h , ă g khô g ổ ị h (Ngô
X â Bì h, ê Tiế Hùng, 2010). D y, g ài i ghiê ứ ì a
4
yế ố h hế ể khắ hụ hì i g ghiê ứ , h giá
các dòng i h ( a ội, ai hị ội) ể ừ g x ị h
giố g ố , hằ ổ g à ộ giố g hi ó hụ ụ kị hời
x a g à ề hế ứ ầ hiế .
C h ơ g h gây ộ iế hự ghi ó gi ị q a g ể
i khởi ầ g ô g h , , i ơ g giố g (Hà Thị Thúy,
2005). T g hữ g ă gầ ây, ã ó ộ ố ơ q a h yê ô ở
g h Vi Di yề Nô g ghi , Vi Nghiê ứ Cây ă
q iề Na ,… ã ử dụ g h ơ g h gây ộ iế hự ghi
i khởi ầ ( a hể ứ ội à hị ội, ừ ó ai giữa hú g i
ha ể hể a ội) hụ ụ ô g h giố g i à h
kế q ầ q a g. Để gó hầ g ô g h
giố g a q ý i ằ g i ứ g dụ g í h ự h ơ g h gây
ộ iế hự ghi , ặ i à xử ý ộ iế ằ g ho hi i e ê ộ
ố dò g, giố g hí ghi à ó ý ghĩa.
Theo ộ ố gi hì i ử dụ g h ơ g h ai hữ í h, xử
ý ộ iế (xử ý ho hi i e à hiế x tia gamma) ê ộ ố giố g
a , ởi ( a à h à ởi Nă i) ã a g i hi q õ
(Ngô Xuân Bình, 2009). Nh y, ó hể khẳ g ị h ằ g i ử dụ g
h ơ g h gây ộ iế , h ơ g h ai hữ í h à ô g ụ
hi q g i i hi giố g, nâng cao ă g , h gq
ủa giố g.
Ở a hữ g ghiê ứ ử dụ g h iề iế i h ở g cho cây
ó úi ặ i à ê ây ởi h a hiề . Mộ ố ghiê ứ h h y, ử
dụ g h GA3 ã à ă g kh ă g a h a q à à gi ố g
h ê ộ ố giố g a , ởi (Ph Thị D g, 2014), h g ây i
hỉ à kế q ầ . Vì y, ầ iế ụ ghiê ứ kỹ hơ ối i
dòng, giố g ởi ụ hể à g iề ki i h h i, x ụ hể.
Đã ó hữ g ghiê ứ ề i h kỹ h ử dụ g hâ
ó h ây ởi, ó dụ g à ă g kh ă g i h ở g,
ă g ă g ,... T y hiê , ó hữ g kế ề ự hh ở g
ủa hú g i ă g , hẩ h q ò kh ha . Vì y,
i ghiê ứ , x ị h i hâ ó q a hù h
g iề ki x , hổ h ỡ g i Th i Ng yê à ầ hiế
à ó ý ghĩa.
Nghiê ứ ề gố ghé h ây a q ý ã hự hi hiề ,
kế q ã gó hầ gi i q yế ây gố ghé hù h ối i ộ ố giố g
ể hâ giố g à h iể x a q ý hi q (H à g Ng
5
Th , 1988). T y hiê , ối i dò g, giố g a q ý i, ó iể
g hì i ghiê ứ , h gi , ựa h ổ h ghé ố , hù
h a g i hữ g dụ g ộ g h ở g, gó hầ â g a ă g
ủa dò g, giố g g iề ki x à i h h i ụ hể ủa ịa
h ơ g à i à ầ hiế à ó ý ghĩa hự iễ a .
C ƣơn 2
VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Địa ểm, t ờ an v vật l ệu n ên ứu
2.1.1. Đị ờ
- Địa à ghiê ứ iế hà h i ờ hí ghi Xã Tứ
T a h, h y Phú ơ g, ỉ h Th i Ng yê .
- Thời gia ghiê ứ : ừ ă 2009 - 2012
2.1.2. V l
• Về iốn , ồm:
- C giố g ởi g : Da xa h, X â Vâ (T yê Q a g),
Tha h T à à ởi Đỏ (Tuyên Quang).
- C dò g ởi a ội: XB-102, XB-103, XB-106, XB-107,
XB-110, XB-111, XB-112, XB-130.
- C dò g ởi ai hị ội: 2XB, TN2, TN3, TN7, TN16, TN18,
TN19, TN20
- Các dòng cam: TN13, TN17, TN18, XB-2, XB-3, XB-4 à gố
ghé ởi h a, gố ghé h , ây gố ghé ởi h a, h .
• C c vật liệu k c dùn tron n iên cứu ồm: gibberellin(GA3)
d g g yê h ủa hã g Fe e a e (Đứ ) x , à h iề hòa
i h ở g ó ô g hứ hóa h à C13H22O6, ó h í h h g
103 gi e e i kh ha ó ký hi ừ GA1 ế GA103, chochicine,
hâ ó , a h a, dây ghé ,…
2.2. Nộ dun n ên ứu
2.2.1.
.
2.2.2. ớ
ái Nguyên.
2.2.3. ớ
.
2.3. P ƣơn p áp n ên ứu
2.3.1. P ơ
3 P ươn p p bố trí t í n iệm
6
Tê ờ à , ây 5 ă ổi, h gẫ hiê 5 ây à hí
ghi /dò g, giố g, ê ỗi ây h 6 à h ga g ề ề h g,
h à h ó ờ g kí h ừ 2,0 - 2,5 , ổ g ố à h he dõi = 30.
3 C c c ỉ tiêu t eo dõi
- C ỉ tiêu t ân c n ;
- C ỉ tiêu đặc điểm lá;
- C ỉ tiêu đặc điểm oa;
- C ỉ tiêu về đặc điểm quả;
- C ỉ tiêu về đặc điểm sin trưởn .
2.3.2. P ơ
ớ , .
3 iên cứu ản ưởn của biện p p kỹ t uật lai ữu tín
đến k ả n n ìn t n t ể đa bội
- P ƣơn p áp n ên ứu:
* T u n ận ạt p ấn;
* K ử đực v lai tạo;
* T u ạt v đ n i số lượn n iễm sắc t ể của con lai;
* P ươn p p quan s t n iễm sắc t ể T;
* P ươn p p t ử độ nả mầm của ạt p ấn.
- Các chỉ tiêu theo dõi: chỉ tiêu về mứ ộ a ội thể (Tỉ l nhị
bội (%); Tỉ l tam bội (%); Tỉ l tứ bội (%); Tỉ l dị bội (%), Chỉ tiêu
về i h ởng của ây a ội, dị bội ( ộ g h i ă g ởng chiều
a ; ộng thái ra lá; kh ă g t o qu , số ng qu ,….).
2.3.2.2. iên cứu ản ưởn của biện p p kỹ t uật xử lý
c oc icine đến k ả n n ìn t n t ể đa bội
- T í n ệm 1: N ên ứu n ƣởn ủa t ờ an v nồn
ộ xử lý o ne ến k năn t o a ộ t ể ở dòn ƣở ó
tr ển vọn .
+ P ƣơn p áp n ên ứu:
* Ch n ngẫu nhiên 30 h ã ó ỏ cho một công thứ . Đ m b o
số h c ch n ph i g ều, ch n h t vừa ph i.
* Mầm h t c xử lý chochicine v i các thời gian (6h; 12h) ở các n ng ộ
(0,005%; 0,01%; 0,02%). Các thời gian (6h; 12h; 24h; 48h) ở 3 n g ộ khác
nhau ( 0,05%; 0,1%; 0,2%) và 2 công thứ ối chứng ở 0% cho 2 dòng.
- Thí nghiệm 2: Sơ ộ án á s n trƣởng của cây con tứ bội
và nhị bội sau xử lý o ne tron 6 t án ầu.
7
+ Cá ỉ t êu t eo dõ :
Chỉ tiêu về mứ ộ a ội thể: tỉ l nhị bội (%); Tỉ l tam bội (%);
Tỉ l tứ bội (%); Tỉ l dị bội (%); Chỉ tiêu về i h ởng của cây tứ
bội, nhị bội ( ộ g h i ă g ởng chiề a ; ộng thái ra lá; kh
ă g o qu , số ng qu ,...)
2.3.3. Nghiên c u bi n pháp k thu i vớ i có tri n v ng
33 iên cứu ản ưởn của c ế p ẩm p un qua l GA3 đến
n n suất, c ất lượn quả của dòn bưởi có triển vọn
- C ọn ây l m t í n ệm: ây 5 ă ổi, h hữ g
ây ơ g ối g ề ề ứ i h ở g à h iể a ầ . C
ô g hứ ghiê ứ g ù g ộ iề ki g à
hă ó ( h ơ g h ị h ây g ề ê ờ x . Ph
Chí Thành, 1986).
- P ƣơn p áp ố trí t í n ệm (1): hí ghi iế
hà h i 7 ô g hứ :
Cô g hứ 1: Đối hứ g ( h ã)
Cô g hứ 2: Khô g h
Cô g hứ 3: N g ộ 30
Cô g hứ 4: N g ộ 40
Cô g hứ 5: N g ộ 50
Cô g hứ 6: N g ộ 60
Cô g hứ 7: N g ộ 70
C ô g hứ ố í he khối gẫ hiê h à hỉ h, 3 ầ
hắ i, ỗi ầ hắ 1 ây.
Ph 1 ầ iê g ẻ khô g kế h i hời iể (1) T khi h a
ở 10 gày; (2) Khi h a ở ộ; (3) Sa khi h a ở 10 gày; (4) Khi ụ g
q i h ý ầ 1: Mỗi ầ h ố í ê ây kh hau, phun
à ộ ây, h d h a ở ga g ây ề ề 4 hía, ỗi ây he dõi
ốh a 300 h a/ ây x 3 ây = 900 h a.
- Cá ỉ t êu t eo dõ (1): he dõi ỷ q a ỗi ầ
h i hời iể , ỗi ây he dõi 4 à h hâ ố ề
h g, ế ổ g ố h a ê à h he dõi 10 gày/ ầ
ế ốq ở ây he dõi kể ừ khi h a à .
Số q
Tỷ q (%) = x 100
Số h a, q ụ g+q
Ph hiề ầ i hời iể : (1) Ph ầ 1 khi h a ở
10 gày; (2) Ph ầ 2 khi h a ở ộ; (3) Ph ầ 3 a khi h a ở
ộ 10 gày; (4) Ph ầ 4 khi ụ g q i h ý 1.
8
- C ỉ t êu v p ƣơn p áp t eo dõ : Nh hầ ê (1)
C hỉ iê ề yế ố hà h ă g à ă g :
+ Tỷ q : ỗi ây he dõi 4 à h hâ ố ề
h g, ế ổ g ố h a ê à h he dõi. 10 gày/ ầ ế ố
q ở ây he dõi kể ừ khi h a à .
Số q
Tỷ q (%) = x 100
Số h a, q ụ g+q
+ C yế ố hà h ă g à ă g .
+ Số q / ây/ ô g hứ (q ): ổ g ố q hự h g ừ g
ô g hứ / ổ g ố ây g ỗi ô g hứ .
+ Khối g q (kg): ổ g khối gq g ừ g ô g
hứ / ổ g ố q .
+ Nă g / ây/ ô g hứ (kg) = Số q * khối gq
33 iên cứu ản ưởn của một số loại p ân bón l đến n n
suất, c ất lượn quả của dòn bưởi có triển vọn
- Bố trí t í n iệm:
Thí ghi ố í ê ờ g ẵ , cây 5 ă ổi, i xã
Tứ T a h, h y Phú ơ g, ỉ h Thái Nguyên, theo khối gẫ hiê
h à hỉ h (RBCD), g 4 ô g hứ ơ g ứ g i 4 i hâ ó
à ô g hứ ối hứ g/ ô g hứ ề ó hâ i 50 kg
hâ hữ ơ h ai ụ + 500g N + 375g P2O5 + 500g K2O/ ây, 3 ầ
hắ i, ỗi ầ hắ i 5 ây. C ô g hứ ụ hể h a :
CT1: Đối hứ g ( h ã)/ ô g hứ ề : 50 kg hâ hữ ơ
+ 500g N + 375g P2O5 + 500g K2O
CT2: Nề + hâ ó Y ge
CT3: Nề + hâ ó G w 3 xa h
CT4: Nề + hâ ó h ộ h 209
CT5: Nề + hâ ó Tha h Hà, KH
D g hâ ử dụ g: Đ : U ê; â : S e â ; Ka y: Ka y a.
+ Số ầ à g ó :
+C hă ó kh :
-C ỉ e õ:
+ Tỷ q :
Số q / ây;
Khối g q (ga );
Nă g (kg/cây);
Tỷ hầ ă (%);
Mộ ố hỉ iê hóa i h q .
9
2333 iên cứu ản ưởn của biện p p kỹ t uật sử dụn ốc
ép đến sin trưởn của một số dòn / iốn bưởi có triển vọn
- P ƣơn p áp ố trí t í n ệm:
Thí nghiệm 1: Nghiên cứu ảnh hưởng của loại gốc ghép khác nhau
đến khả năng tiếp hợp và sinh trưởng của một số dòng cam quýt.
+ Vật liệu:
* Gố ghé : B ởi h a, h 1 ă ổi
* Cành ghép:
Các dòng cam: TN13, TN17, TN18, XB-2, XB-3, XB-4
C dò g ởi: TN16, TN19, TN20, XB-106, XB-111, XB-112
Thí ghi ố í khối gẫ hiê h à hỉ h (RCB) i 3
ầ hắ i. Mỗi ầ hắ i 10 ây gố ghé . Thí ghi iế
hà h à hời ụ ố h .
+ Côn t ức t í n iệm:
Cô g hứ 1: Gố ghé ởi h a
Cô g hứ 2: Gố ghé h
T í n iệm : iên cứu ản ưởn của tuổi ốc ép đến k ả
n n tiếp ợp v sin trưởn của một số dòn cam quýt
+ Vật liệu:
Gố ghé : B ởi h a 1 ổi, 3 ổi
Cành ghép: TN16, TN19, TN20, XB-106, XB-111, XB-112, ởi ỏ (ĐC).
Thí ghi ố í khối gẫ hiê h à à i 3 ầ hắ i.
Mỗi ầ hắ i 10 à h ghé . Thí ghi iế hà h à ụ x â .
+ Côn t ức:
Cô g hứ 1: Gố ghé ởi h a 1 ổi
Cô g hứ 2: Gố ghé ởi h a 3 ổi
- Cá ỉ t êu t eo dõ un :
Đ h gi kh ă g iế h à i h ở g ủa dò g ởi ê
ổ h gố ghé a g :
Tỷ ố g: Số à h ghé ố g/Tổ g ố à h ghé ;
Tỷ y ầ : Số à h ghé y ầ /Tổ g ố à h ghé ;
Chiề dài à h: Đ ừ ị í ghé ê ỉ h i h ở g;
Đ ờ g kí h à h: Đ ằ g h kẹ ở h ị í ghé 2 ;
Số / à h ghé ;
Số ắ /cành ghép;
Số à h 1/ à h ghé ;
Số à h 2/ à h ghé ;
Tỷ giữa ờ g kí h à h ghé / ờ g kí h gố ghé ;
10
C hỉ iê he dõi 1 ầ / ầ ;
2.4. P ƣơn p áp xử lý số liệu
Số li u thu th p c và xử lý bằng phần mềm Microsoft excel,
IRISTART, SAS 9.1.
C ƣơn 3
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Kết qu n ên ứu ặ ểm n n s n ọ ủa một số dòn
ốn ƣở ó tr ển vọn t T á N uyên
3.1.1. Kế q ả

Kế q ghiê ứ cho th y, giố g ởi g ề a4
ộ g ă , hủ yế à ộ x â à ộ hè i ỷ ố à h ộ a
g ă a à a g hơ . Giố g ởi Đỏ à Xuân Vân có
kh ă g a ộ ội hơ giố g ha a hí ghi . Giố g
ởi Đỏ à Da xa h ó ỷ q a hơ giố g kh . Kế q
he dõi ỷ q ủa giố g hể hi ở g 3.1.
B ng 3.1. Tỷ lệ ậu qu của một số giốn ƣở tron nƣớc
Số oa t ụ p ấn Số qu ậu Tỷ lệ ậu qu
G ốn
(hoa) (qu ) (%)
Da Xanh 120 8 6,70b
Xuân Vân 120 10 8,33a
Thanh Trà 120 6 5,00c
Đỏ 120 11 9,23a
CV% 6,44
Mộ ố hỉ iê ề hà h hầ i h hóa q ủa giố g khô g
ó ự ai kh i ơi g yê . C giố g ề i h ở g
ố g iề ki i h h i i Th i Ng yê . Ch g q h
ẫ giữ ặ g ủa giố g.
ận xét: Các giố g ởi ề ó kh ă g i h ở g, h iể
ố, g ộ ă a4 ộ , hủ yế à ộ X â à ộ Hè i ỷ
ố à h ộ a g ă a h à a kh g. Các
giố g ề ã a h a, q , g ó giố g ởi Đỏ à Da xa h ó
ỷ q a . Ch gq ủa giố g ề ở ứ g
à g . Giố g ởi Da Xa h à ởi Đỏ à hai giố g ó iể
g h .
3.1.2. Kế q ả
11
T g ộ ă các dò g ởi a ội a 4 ộ : x â , hè, h ,
ô g. T g ó ộ x â hiế ỷ a h , t g ó ộ x â
hiế ỷ a h , gi ị ừ 75,66% ế 82,18%. Tỷ ộ
gi dầ he ùa ụ ừ xuân - hè - thu - ông. Tỷ q iế
ộ g ừ 1,07% ế 2,59 %, g ó các dòng XB-106, XB-107 ó ỷ
l q a h ( g 3.2)
B ng 3.2. Tỷ lệ ậu qu của một số dòn ƣởi tam bội
Số oa t ụ p ấn Số qu ậu Tỷ lệ ậu qu
G ốn
(hoa) (qu ) (%)
2X-B (Đ/ ) 496,40 6,20 1,25c
XB-102 217,60 4,20 1,93b
XB-103 375,00 4,00 1,07d
XB-106 318,80 8,20 2,57a
XB-107 370,00 9,60 2,59a
XB-108 390,60 5,60 1,43c
XB-110 295,60 6,80 2,30b
XB-111 365,60 4,00 1,09d
XB-112 338,30 5,40 1,59c
XB-130 325,80 7,90 2,42b
CV% 12,7
Các dòng ởi a ội h q khô g h h ặ í h , 3
dò g a ội h q khô g h , dò g ò i h ốh
í;h hỉ có ừ 0,5 h /q ế 2,1 h /q , h hỏ hỉ ó 0,5
h /q ế 1,4 h /q . T g gq g ì h ừ 700 g
ế 1501g. C hỉ iê i h hóa q : hà g ờ g ổ g ố
ừ 8,65% ế 9,31%; ờ g khử 7,93% ế 8,61%; hàm
g ia i C ừ 65,6 g ế 84,5 g/100 g hị q . C
hỉ iê h g q khô g ó ự ai kh hiề i dòng
ối hứ g 2XB à dò g h gi ó h gq ơ g
ối ố . Kế q ghiê ứ ũ g h h y, ó hể iế ụ h
à i d ỡ g ộ ố dòng tam bội ó iể g ể ừ g
ở hà h giố g i h q khô g h .
ận xét: C dò g ởi hí ghi ề i h ở g à h iể
ố.T g ó g hú ý là dòng XB-106, XB-107 ó ỷ q
a h à h g q g ế g ( é ó , giò ,
khô g h h ặ í h ). C dò g a ội hể hi iề ă g h q
không h a . Đây à hữ g dò g ó hiề iể g, ó hể
h iể hà h giố g ố hụ ụ x g ơ g ai gầ .
12
3.1.3. Kế q ả
l ị
C dò g ởi lai nhị bội ề i h ởng tốt, trong mộ ă a 4
t lộ , g ó t lộc xuân và lộc hè à hai t lộc chính, có tỷ l
cành lộc/tổng số cành lộ g ă a hơ . T g iều ki n sinh
thái t i Th i Ng yê , dò g ề a h a à u qu . Tuy nhiên, các
dòng có tỷ l u qu khác nhau, biế ộng từ 3,3% ến 6,7%. Các
dòng 2XB, TN2, TN7 có tỷ l u qu a , g ó dò g TN2 t tỷ
l u qu cao nh t 6,7% (b ng 3.3). Dòng TN2 có tr g ng
qu ở mứ g ì h h g i có tỷ l phầ ă c cao nh t; ít h t,
ch ng qu ngon. Đây à dò g ởi có nhiề ặ iểm nổi trội so
v i các dòng khác trong thí nghi m, có nhiều triển v ng phát triển.
B ng 3.3. Tỷ lệ ậu qu của một số dòn ƣởi lai nhị bội
Số oa/ ây Số qu ậu/ ây Tỷ lệ ậu qu
G ốn
(hoa) (q ả) (%)
2X-B (Đ/ ) 120 7 5,8
TN2 120 8 6,7
TN3 120 5 4,1
TN7 120 6 5,0
TN16 120 4 3,3
TN18 120 5 4,1
TN19 120 5 4,1
TN20 120 4 3,3
CV% 9,0
3.2. Kết qu n ên ứu một số ện p áp kỹ t uật t o a ộ t ể
ố vớ một số dòn ƣở ó tr ển vọn t T á N uyên
3.2.1. Kế q ả ả l ữ í
ế ả ă ì
- C ổ h ai ề ó kh ă g h , ổ h ai d g I ( ố à ẹ
à ây hị ội) ó ố h hắ (h ) ừ 86,7 ế 134,5 h /q , ố
h hỏ ừ 0 ế 3,7 h /q , g ó khi ử dụ g dò g XB-106 làm
ây ẹ h ộ ố g h hỏ h ị h ( ừ 1,5 - 3,7 h /q ; Tổ h
ai d g II à III ( ây ẹ hị ội, ây ố a ội h ặ g i) h ố
h ừ 0 ế 80,2 h /q , ố h hỏ da ộ g ừ 0 ế 1,7 h /q ;
Tổ h ai d g IV ( ây ố ẹ à a ội) ó ố h , h hỏ h (h
ừ 0 ế 1 h /q , h hỏ ừ 0 ế 1,1 h /q ), h g ó ố h é
ơ g ối hiề ; Tổ h ai d g V ( ây ẹ a ội à ây ố à ứ ội)
h h yh , h hỏ hì h hà h í, h g ũ g ơ g ự h ổ
h ai d g IV, ó ố g h é ơ g ối a .
13
- Kế q kiể a ộ y ầ h h y, cây hị ội à ứ ội ó ỷ
y ầ h h kh a (31,2% ế 52,5%), g khi ó ỷ
y ầ ủa h h ủa ây a ội h ( ừ 0% ế 3,2 %).
Điề ày h h y, khi ử dụ g dò g a ội à ây ố g ai o,
ầ hiế h i kiể a ộ y ầ ủa h h ểx ị h ứ y
ầ .
-V i ổh ai ố 4 à ố 5 ( y ố à ẹ à hị ội), hế h
hà h 3 i hể ội à hị ội, a ội à ứ ội, g ó hể
hị ội hiế ỷ a h (93,5% ở ổ h ố 4 à 98% ở ổ h ố
5). Tổ h ai ố 6 ( ây ố a ội, ây ẹ hị ội) ó ự hâ i ố
g hiễ ắ hể ủa ai h g hú, hà h d g ơ ội,
hị ội, a ội à ứ ội, g ó a h à hể hị ội 67,1%,
hể a ội 3,5%, hể ứ ội 3,5%, ơ ội 1,2% ò i à
hể dị ội ( g 3.4). Kế q ũ g h h y, ai hữ í h à ô g ụ
hi q g i i hi giố g, h à h d g a ội,
dị ội ó kh ă g h q khô g h h ặ í h .
B n 3.4. Sự p ân l số lƣ n n ễm sắ t ể ở một số tổ p
t ụ p ấn éo
Tổ p la số 4: 2x Tổ p la số 5: 2x (Da Tổ p la số 6: 3x (XB-
Cặp
(2XB)  2x (Da Xanh) Xanh)  2x (2XB) 112)  2x (Da Xanh)
lai
Số Số Số Số Số Số
Tỉ lệ Tỉ lệ Tỉ lệ
STT lƣ ng lƣ n lƣ ng lƣ n lƣ ng lƣ n
(%) (%) (%)
NST át ể NST át ể NST át ể
1 18 (2x) 116 93,5 18 (2x) 97 98,0 9 (x) 1 1,2
2 19 0 0,0 19 0 0,0 10 0 0,0
3 20 0 0,0 20 0 0,0 11 1 0,0
4 21 0 0,0 21 0 0,0 12 0 0,0
5 22 0 0,0 22 0 0,0 13 0 0,0
6 23 0 0,0 23 0 0,0 14 0 0,0
7 24 0 0,0 24 0 0,0 15 0 0,0
8 25 0 0,0 25 0 0,0 16 2 2,4
9 26 0 0,0 26 0 0,0 17 1 1,2
10 27 (3x) 5 4,1 27 (3x) 0 0,0 18 (2x) 57 67,1
11 28 0 0,0 28 0 0,0 19 3 3,5
12 29 0 0,0 29 0 0,0 20 1 1,2
13 30 0 0,0 30 0 0,0 21 0 0,0
14 31 0 0,0 31 0 0,0 22 0 0,0
15 32 0 0,0 32 0 0,0 23 0 0,0
16 33 0 0,0 33 0 0,0 24 0 0,0
17 34 0 0,0 34 0 0,0 25 1 0
18 35 0 0,0 35 0 0,0 26 3 3,5
19 36 (4x) 3 2,4 36 (4x) 2 2,0 27 (3x) 3 3,5
20 37 0 0,0 37 0 0,0 28 3 3,5
21 38 0 0,0 38 0 0,0 29 1 1,2
14
22 39 0 0,0 39 0 0,0 30 2 2,4
23 40 0 0,0 40 0 0,0 31 0 0,0
24 32 0 0,0
25 33 1 1,2
26 34 0 0,0
27 35 2 2,4
28 36 (36) 3 3,5
29 Tổn 124 100 Tổn 99 100 Tổn 85 100
3.2.2. Ả xử lý e ế ả
ă ì
3.2.3.1. Ản ưởng của thời gian và nồn độ c oc icine đến khả
n n nảy mầm của hạt (dòng TN2 và TN7)
- Xử lý đối với dòng TN2:
Tiến hành xử lý nhiều h t v i các thời gian khác nhau 6h (giờ), 12h,
24h, 48h và n g ộ chochicine lầ t là 0,005%, 0,01%, 0,02%,
0,05%, 0,1%, 0,2%. H t sau khi xử ý q a ểx ịnh nh
h ởng của thời gian và n g ộ h hi i e ến kh ă g y mầm của
h t ở dòng TN2.
Chochicine có biểu hi n ức chế ối v i sự n y mầm của h t ở
n g ộ 0,1%, 0,2% là r t l n. Khi n g ộ và thời gian xử lý ă g
ê hì ộng của h hi i e ă g ê ối v i mẫu xử lý làm cho số
h t n y mầm gi m.
V i thời gian xử lý 6h ở các n g ộ: 0,005%, 0,01%, 0,02% kh
ă g n y mầm và hình thái mầm bị h h ởng so v i ối chứng và
t từ 83,3% - 86,7%. Thời gian xử lý 12h ở n g ộ 0,005%, 0,01%,
0,02%, 0,05% kh ă g n y mầm và hình thái mầm bị h h ởng so
v i ối chứ g à t từ 90,0% - 96,7%.
- Xử lý đối với dòng TN7:
V i thời gian xử lý 6h ở n g ộ 0,005%, 0,01%, 0,02%, 0,05%,
0,1%, 0,2% kh ă g n y mầm và hình thái mầm h h ởng so v i ối
chứng kho ng 60,0% - 93,3%. Thời gian xử lý 12h ở các n g ộ xử lý
0,005%, 0,01%, 0,02%, 0,05%, 0,1%, 0,2% kh ă g n y mầm và
hình thái mầm h h ởng so v i ối chứng là 70,0% - 90,0%.
3.2.3.2. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ và thời gian xử lý
chochicine đến khả năng tạo thể đa bội ở mầm hạt (dòng TN2 và TN7)
- Xử lý đối với dòng TN2:
Ả h h ởng của thời gian và n g ộ xử lý h hi i e ến kh
ă g a ội hoá của ch i ở giống TN2 cho th y, tỉ l cây nhị bội quan
c gi m dầ khi ă g g ộ và thời gian xử lý mẫu lên. Tổng
15
số cây tứ bội thể nh c ở dòng TN2 à 18 ây. T g ó 5 ây
trên tổng số mẫu kiểm tra là 7 t 71,4% h c ở n g ộ
chochicine 0,1% và thời gian xử lý 12h; 2 cây trên tổng số mẫu kiểm
tra là 2 t 100%, số các cây tứ bội thể nh c còn l i t từ 10%
- 50%. Hi ay ây ày a g c tiếp tụ hă ó à he dõi
tính ổ ịnh về mức bội thể.
- Xử lý đối với dòng TN7:
T g hời gia xử ý h hi i e 6h: ở g ộ 0,02% h 1
ây ứ ội hiế 10% ê ổ g ố 10 ẫ e kiể a ứ ội hể.
V i g ộ 0,1% h 3 ây ứ ội hiế 30% ê ổ g ố 10
ẫ .Ở g ộ 0,2% h 1 ây ứ ội hiế 12,5% ê ổ g
ố 8 ẫ e kiể a ứ ội hể.
T g hời gian xử ý h hi i e 12h: ở g ộ 0,2% h 1
ây ứ ội à 1 ây khô g x ị h ứ ội hể hiế 20% ê ổ g
ố 5 ẫ e kiể a.
Trong thời gia xử ý h hi i e 24h: ở g ộ 0,005% h 1
ây ứ ội hiế ỷ 14,3% ê ổ g ố 7 ẫ e kiể a. N g ộ
0,01% h 1 ây ứ ội hiế ỷ 17,7% ê ổ g ố 6 ẫ e
kiể a. Th 2 ây ứ ội hiế ỷ 40% ê ổ g ố 5 ẫ e
kiể aở g ộ 0,02%. Ở g ộ 0,1% h 3 ây ứ ội hiế
ỷ 100% ê ổ g ố 3 ẫ e kiể a.
3.2.3.3. Kết quả sơ bộ đ n i sin trưởng của cây con tứ bội và nhị
bội sau xử lý c oc icine tron t n đầu
Cây tứ bội của c hai dò g ởi TN2 và TN7 ều có sự sinh
ởng m h hơ ây hị bội. V i ù g iều ki n ngo i c h à iều
ki hă ó h ha , nh ng mỗi dòng l i thể hi n kh ă g ă g
ở g kh ha , ó hí h à iều khác bi t giữa các dòng.
Ngoài sự ra lá, ộ dày lá của cây tứ bội a hơ ộ dày lá cây nhị
bội. Lá các cây tứ bội h ờ g ă g hiều rộng, còn chiều dài hay ổi
khô g g kể, bằng mắ h ờng có thể phân bi c cây tứ bội và
cây nhị bội qua hình d ng lá.
ận xét: i h kỹ h xử ý h hi i e ã h tổ g
ố à 31 ây ứ ội, dòng TN2 18 ây hiế ỷ
58,06%, dòng TN7 13 ây hiế ỷ 41,94%. Cây ứ
ội ủa hai dò g TN2 à TN7 ề ó ố ộ i h ở g h
hơ i ây hị ội, à g i ố hụ ụ h ô g
16
giố g a q ý a ội khô g h . Đây à ộ g hữ g
i h kỹ h ó hi q g i h giố g ó
ă g a , h g ố , ặ i à giố g h q khô g ó
h .
3.3. Kết qu n ên ứu n ƣởn ủa ện p áp kỹ t uật ố vớ
một số dòn ƣở ó tr ển vọn
3.3.1. Kế q ả ả ế ẩ q lá
(GA3) ế ă ấ, ấ l ợ q ả
Vi dụ g ố ầ h h iề iế i h ở g ở giai
khi h a ở 10 gày, khi h a ở ộ, a khi h a ở 10 gày à ụ g
q i h ý ầ 1ở g ộ 50 ối i dò g ởi TN2 h ỷ
q a h ừ 4,24% ế 4,71%, a hơ ối hứ g ( h
ã) õ ( g 3.5) à ă g q ũ g a h g
ô g hứ hí ghi à a hơ hẳ i ối hứ g. Ch g
q ủa dò g ởi TN2 khô g ó ự hay ổi g kể khi h GA3.
B n 3.5. Ản ƣởn ủa số lần p un GA3 ến tỷ lệ (%) ậu qu
k p ố p p un n ều lần
Đơ ị: %
Phun 1 Phun Phun trƣớ Trƣớ k oa
lần trƣớ k k oa nở nở 10 n y + oa
Công Nồn ộ GA3 trƣớ oa nở 10 10 ngày + nở rộ + sau oa
t ứ (ppm) oa nở ngày + oa nở rộ + nở 10 n y +
10 ngày oa nở rộ sau oa nở trƣớ rụn qu
(A) (B) 10 ngày (C) s n lý lần 1 (D)
Ph ã
1 2,70 2,64 1,34 1,23
(Đ/ )
2 Không phun 2,65 2,52 1,43 1,20
3 30 ppm 3,94 3,72 2,80 2,61
4 40 ppm 3,82 3,64 3,45 3,20
5 50 ppm 4.71 4,65 4,6 4,24
6 60 ppm 3,64 3,12 3,02 2,56
7 70 ppm 2,93 2,65 2,01 1,97
CV% 14,1 11,3 14,0 4,2
3.3.2. Kế q ả ả â l ế ă
ấ, ấ l ợ q ả 2.
B n 3.6. Ản ƣởn ủa p un p ân ón lá ến k năn o
năn suất qu ở ây ƣở TN2
Số qu ậu/ ây K ố lƣ n qu Năn suất qu / ây
C n t ứ
(qu ) (kg) (kg)
1(Đ/ ) 35,6 0,796 28,33
17
2 41,5 0,829 34,40
3 37,3 0,800 29,65
4 36,9 0,803 29,63
5 42,0 0,837 35,15
CV% 2,3 5,5 2,0
Nh y, ó hể h y ằ g i h ổ g hâ ó q a ó
hh ở g h ị h ế ốq / ây à khối gq ủa dò g
ởi TN2, ặ i à ở ô g hứ 2 à 5 ó h h ở g õ ế
yế ố hà h ă g à ă g q ủa dò g ởi TN2.
Vi h ổ g hâ ó q a Y ge à hâ ó Tha h Hà, KH
ê ề à 50 kg hâ hữ ơ + 500g N + 375g P2O5 + 500g K2O làm
ă g ă g q ủa dò g ởi TN2, i hâ ó Y ge ă g
q à 34,4 kg q / ây, ă g 21,4 % i ối hứ g à
28,33 kg q / ây; i phân bón Thanh Hà, KH ă g q
à 35,15 kg q / ây, ă g 24,07% i ối hứ g à 28,33kg/q .
3.3.3. Kế q ả ả ử
ụ é ế
3.3 3 Ản ưởn của loại ốc ép đến k ả n n tiếp ợp v sin
trưởn của một số dòn cam quýt v o vụ xuân
a. Ản ưởng của loại gốc ép đến tỷ lệ sống của một số dòng
cam quýt
Khi so h ỷ ố g ủa dò g ghé ê 2 i gố h h y:
các dòng cam (TN13, TN17, TN18, XB - 2, XB - 3, XB - 4) ghép
ê gố h hầ hế ó ỷ ố g a hơ khi ghép ê gố ởi
h a. C dò g ởi (TN16, TN19, TN20, XB - 106, XB - 111, XB -
112) ghé ê gố h i ó ỷ ố g a ố h hơ ê gố ởi
h a. Nh y, ó hể h y ằ g kh ă g iế h ủa à h ghép là
a ê gố ghép h ố hơ cành a ê gố ởi h a. Ng
i, kh ă g iế h ủa à h ởi ê gố ghép ởi h a i ố
hơ ởi ê gố ghép h .
b. Ảnh hưởng của loại gốc ghép đến tỷ lệ nảy mầm của các tổ hợp ghép
Tỷ y ầ ủa ổ h ghé ă g dầ he hời gia .
Đế 28 gày a khi ghé ó 6 dò g ê gố ởi h a ã y
ầ , g ó dò g XB - 111 ó ỷ y ầ a h 40%.
Cò ê gố h ũ g ó 6 dò g y ầ , g ó TN18 ó ỷ
y ầ 50%. Đế 42 gày a ghé hì ổh
ghé ề ã y ầ , g ó XB-106 ê gố ởi h a ó ỷ
18
y ầ a h 93,3% à dò g ó ỷ y ầ h
h à TN16 ê gố h 10%. Đế gày hứ 70 hì
ổ h ghé ã ó ỷ y ầ ê 60%, g ó dò g
ởi XB-106 ghé ê gố ởi h a ó ỷ y ầ ối a
100% à hai dò g TN19, TN20 ê gố h ó ỷ y ầ
h h hỉ 60%.
c. Ản ưởng của loại gốc ép đến độn t i t n trưởng chiều
dài cành ghép
- Độn t i t n trưởng chiều dài cành ghép của một số dòng
cam quýt trên gốc bưởi chua.
B ng 3.7. Độn t á tăn trƣởng chiều dài cành ghép của một số
dòng cam quýt trên gố ƣởi chua
Đơn vị: cm
T ờ an
(Ngày) 35 49 63 77 91 105 119 133
Dòng
TN13 0,65 5,47 8,92 10,21 11,71 12,30 19,85 20,90ab
TN17 0 1,23 4,16 6,33 7,33 10,21 14,35 15,12d
TN18 1,00 4,16 5,63 6,60 8,14 10,80 14,14 16,50cd
XB - 2 1,50 4,67 6,17 7,60 9,33 9,55 14,35 15,25d
XB-3 1,43 3,65 6,89 7,41 8,65 12,67 15,03 16,09cd
XB-4 1,67 2,03 6,14 7,42 8,38 14,83 17,41 18,83bc
TN16 0,73 3,05 5,13 5,65 6,42 13,31 19,03 20,13ab
TN19 2,00 4,87 7,18 8,35 11,53 18,38 23,25 23,55a
TN20 1,67 3,87 6,29 6,81 9,59 13,11 17,11 18,31bc
XB - 106 2,16 5,09 6,01 8,07 8,66 14,64 22,15 23,25a
XB - 111 2,00 6,01 7,06 8,06 8,60 17,86 22,25 23,15a
XB - 112 2,75 4,55 7,18 8,33 11,98 17,13 21,50 22,50a
CV% 9,9
Số i ở g 3.7 h h y, hì h g ổ h ghé ề i
q a2 ộ . Từ 35 gày ế 91 gày a ghé à ộ 1. Ở hời
iể 35 gày a ghé , dò g ó hiề dài à h h h à TN17;
dòng ó hiề dài à h h à dò g XB - 112. Đế khi kế hú