Luận văn truong van hieu

  • 17 trang
  • file .pdf
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
TRƯƠNG VĂN HIỂU
ẢNH HƯỞNG NGỌN LÁ KHOAI MÌ
(Manihot Esculenta Crantz) TRONG
KHẨU PHẦN ĐẾN SINH TRƯỞNG VÀ
SINH KHÍ MÊTAN Ở BÒ THỊT LAI SIND
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP
NGÀNH CHĂN NUÔI
MÃ NGÀNH: 62.62.01.05
Người hướng dẫn khoa học
PGS. TS. DƯƠNG NGUYÊN KHANG
PGS. TS. HỒ QUẢNG ĐỒ
Cần Thơ, 2016
LỜI CẢM ƠN
Xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu trường Đại học Cần Thơ và các
Phòng, Khoa, Thư viện và các đơn vị có liên quan. Đực biệt Bộ môn Chăn
nuôi, Phòng thí nghiệm, Văn phòng khoa và Thư viện thuộc Khoa Nông
nghiệp và Sinh học Ứng dụng, đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi học tập và
thực hiện luận án.
Xin chân thành cám ơn Trung tâm Nghiên cứu & Chuyển giao Khoa
học Công nghệ, trường Đại học Nông Lâm – TP. Hồ Chí Minh đã tạo điều
kiện thuận lợi cho tôi thực hiện luận án. Đặc biệt rất cám ơn PGs.Ts. Dương
Nguyên Khang đã tài trợ phần lớn kinh phí thực hiện luận án tốt nghiệp.
Xin chân thành cám ơn PGs.Ts. Dương Nguyên Khang và PGs.Ts. Hồ
Quảng Đồ đã tận tình hướng dẫn và đóng góp nhiều ý kiến quý báu trong quá
trình học tập và thực hiện luận án.
Xin cám ơn Ban Giám hiệu, các đồng nghiệp, các đơn vị có liên quan
thuộc trường Đại học Trà Vinh đã hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi
trong suốt thời gian học tập.
Cám ơn các bạn học viên cao học, sinh viên đại học và các thành viên
trong gia đình đã động viên, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập và thực
hiện luận án tốt nghiệp.
Trương Văn Hiểu
i
TÓM TẮT
Đề tài nghiên cứu nhằm khảo sát ảnh hưởng của ngọn lá mì (NM) khô, NM ủ chua,
NM tươi và thay thế khô dầu dừa (KDD) bằng NM khô trong khẩu phần cỏ voi để
cải thiện tăng khối lượng và giảm sinh mêtan trên bò lai Sind. Bốn thí nghiệm được
thực hiện từ tháng 10/2012 đến tháng 03/2015 tại thành phố Cần Thơ và thành phố
Hồ Chí Minh.
Thí nghiệm 1: Các thí nghiệm in vitro được bố trí hoàn toàn ngẫu nhiên 5 lần lặp lại,
trên 3 nhóm thức ăn để khảo sát tỉ lệ tiêu hóa (TLTH) và khả năng sinh mêtan của:
(1) cỏ lông tây, cỏ ruzi, cỏ sả và cỏ voi; (2) khô dầu dừa, khô dầu bông vải (KDBV)
và NM khô; (3) hỗn hợp thức ăn gồm cỏ voi với 4 mức thay thế NM khô là 0, 10, 20
và 30% tính theo vật chất khô (VCK). Kết quả thí nghiệm cho thấy TLTH chất hữu
cơ (CHC) ở 48 giờ của cỏ sả là 48,2% thấp nhất (P<0,05). Thể tích mêtan (ml/g CHC
tiêu hóa) ở 48 giờ của cỏ lông tây, cỏ ruzi, cỏ sả và cỏ voi lần lượt là 21,0; 39,4; 37,2
và 45,7 ml (P<0,05). CHC tiêu hóa ở 48 giờ của NM khô là 52,1% thấp nhất
(P<0,05). Thể tích mêtan (ml/g CHC tiêu hóa) ở 48 giờ của NM khô, KDBV, KDD
lần lượt là 24,9; 30,1 và 47,9 ml (P<0,05). Tỉ lệ tiêu hóa CHC ở 48 giờ của nghiệm
thức NMK-30 là 42,1% thấp nhất (P<0,05). Thể tích mêtan (ml/g CHC tiêu hóa) ở 48
giờ của nghiệm thức NMK-0, NMK-10, NMK-20, NM-30 lần lượt là 85,2; 81,5;
74,5 và 80,1 ml (P<0,05). Vậy cỏ lông tây, NM khô và hỗn hợp cỏ voi thay thế 20%
NM khô là thức ăn có tiềm năng làm giảm thải mêtan ở in vitro.
Thí nghiệm 2 là một bố trí hình vuông latin (4x4) trên 4 bò cái lai Sind 10-12 tháng
tuổi với 4 nghiệm thức thức ăn là không NM, 20% NM khô, 20% NM ủ chua và 20%
NM tươi trong khẩu phần cỏ voi tính theo VCK. VCK ăn vào đạt 1,95-2,26% KL,
TLTH VCK đạt 51,8-60,9%, nitơ tích lũy đạt 23,5-35,1 g/con/ngày, hàm lượng N-
NH3 dịch dạ cỏ ở 3 giờ sau khi ăn đạt 11,2-15,9 mg% và số lượng vi khuẩn trong dạ
cỏ dao động từ 2,65 đến 3,47x109/ml, tất cả đều tăng ở các nghiệm thức thay thế NM
(P<0,05). Tuy nhiên, số lượng protozoa trong dịch dạ cỏ ở 3 giờ sau khi ăn dao động
từ 1,71 đến 1,08x105/ml và phát thải mêtan trên bò tính theo VCK ăn vào (lít/kg) đạt
27,9-36,3 lít, đều giảm ở các nghiệm thức thay thế NM (P<0,05). Vậy thay thế 20%
NM khô, NM ủ chua và NM tươi trong khẩu phần cỏ voi đã cải thiện tỉ lệ tiêu hóa
thức ăn và giảm phát thải mêtan trên bò.
Thí nghiệm 3 là một bố trí hoàn toàn ngẫu nhiên trên 20 con bò lai Sind 13-15 tháng
tuổi, khối lượng bình quân là 144±6 kg. Bốn nghiệm thức là không NM, 20% NM
khô, NM ủ chua và NM tươi trong khẩu phần cỏ voi tính theo VCK. Vật chất khô ăn
vào đạt 2,21-2,49% KL, protein thô ăn vào đạt 366-489 g/con/ngày và tăng khối
lượng tuyệt đối đạt 333-477 g/con/ngày, tất cả các nghiệm thức thay thế NM đều
tăng (P<0,05). Nhưng, hệ số chuyển hóa thức ăn đạt 8,96-11,0 kg, phát thải mêtan
trên bò tính trên kg tăng khối lượng đạt 230-371 lít, đều giảm đáng kể ở các nghiệm
thức thay thế NM (P<0,05). Vậy thay thế 20% NM khô, NM ủ chua và NM tươi
trong khẩu phần cỏ voi đã cải thiện tăng khối lượng và giảm phát thải mêtan trên bò.
ii
Thí nghiệm 4 là một bố trí hoàn toàn ngẫu nhiên trên 20 con bò lai Sind 16-18 tháng
tuổi, khối lượng bình quân là 163±8,3 kg. Năm nghiệm thức là 5 mức độ thay thế
KDD bằng NM khô lần lượt 0, 5, 10, 15 và 20% trong khẩu phần cỏ voi tính theo
VCK. Vật chất khô ăn vào đạt 2,65-2,78% KL, protein thô ăn vào đạt 630-681
g/con/ngày, hệ số chuyển hóa thức ăn đạt 7,56-8,02 kg và tăng khối lượng tuyệt đối
đạt 697-734 g (P>0,05). Phát thải mêtan trên bò tính trên kg tăng KL đạt 157-173 lít,
tương đương nhau giữa các nghiệm thức (P>0,05).
Từ khóa: Ngọn lá mì, khô dầu dừa, tỉ lệ tiêu hóa, tăng khối lượng, phát thải mêtan
trên bò
iii
ABSTRACT
The study aimed to determine effects of dried, fresh and ensiled cassava forages and
replacing copra meal with cassava forage in Napier grass diet to improve weight gain
and methane emissions of Sindhi-Yellow cattle. Four experiments carried out from
October 2012 to March 2015 at Can tho City and Ho Chi Minh City.
Experiment 1: In vitro experiments were carried out in complete randomized design
with five replications, to find effect of 3 groups of feed on digestibility and methane
emissions of (1) para grass, ruzi grass, guinea grass and Napier grass; (2) cotton seed
meal, copra meal and dried cassava forage; (3) Napier grass replaced with dried
cassava forage (DCF) of 0, 10, 20 and 30%, respestively. Results showed that
organic matter digestibility (OMD) at 48 hours of guinea grass was the lowest 48.2%
(P<0,05). Methane volume (ml/g OMD) at 48 hours of para grass, ruzi grass, guinea
grass and Napier grass were 21.0; 39.4; 37.2 and 45.7 ml, respectively (P<0.05). The
Organic matter digestibility at 48 hours of dried cassava forage was the lowest 52.1%
(P<0,05). Methane volume (ml/g OMD) at 48 hours of dried cassava forage, cotton
seed meal, copra meal were 24.9, 30.1 and 47.9 ml, respectively (P<0.05). Organic
matter digestibility at 48 hours of DCF-30 was the lowest 42.1% (P<0.05). Methane
volume (ml/g OMD) at 48 hours of DCF-0, DCF-10, DCF-20 and DCF-30
treatments were 85.2, 81.5, 74.5 and 80.1 ml, respectively (P<0.05). Para grass, dried
cassava forage and DCF-20 are feeds to reduce methane emission in vitro.
Experiment 2: The experiment was carried out by using a 4 x 4 Latin square design
on 10-12 months cattle. Four treatments were arranged without cassava forage (CF),
20% dried cassava forage (DCF), 20% ensiled cassava forage (ECF) and 20% fresh
cassava forage (FCF) in the basal diet of Napier grass. The results showed that the
daily dry matter intake was varied from 1.95 to 2.26% body weight, dry matter
digestibility was from 51.8 to 60.9%, nitrogen retention was from 23.5 to 35.1 g/
head/day, rumen ammonia content and bacteria number after 3 hours feeding were
from 11.2 to 15.9 mg% and from 2.65 to 3.47x109/ml, respectively and increasing
with cassava forage replacement treatments (P<0.05). Rumen protozoa number after
3 hours feeding ranged from 1.71 to 1.08x105/ml and methane production from 27.9
to 36.3 litre/kg DMI. It decreased significantly with cassava forage replacement
treatments (P<0.05). Replacing 20% dried, ensiled and fresh cassava forage in the
diet of Napier grass improves nutrient digestibility and reducing methane emission in
cattle.
Experiment 3: The experiment was carried out by using complete randomized
design on twenty Sindhi cattle of 13-15 months with average live weight of 144±6
kg. Four treatments were arranged without CF replacement, 20% DCF, 20% ECF
and 20% FCF in basal diet of Napier grass. The daily dry matter intake was varied
from 2.21 to 2.49% body weight, CP intake ranged from 366 to 489 g/head/day and
iv
weight gain was from 333 to 377 g/head/day, the highest in replacing of cassava
forage (P<0,05). Feed conversion ratio varied from 8.96 to 11.0 kg DM/kg and
methane production from 230 to 371 lít/kg weight gain, decreased significantly with
cassava forage replacemental treatments (P<0.05). Replacing 20% dried and ensiled
cassava forage in diet of Napier grass improves the weight gain and reducing
methane emission in cattle.
Experiment 4: The experiment was carried out by using a completely randomized
design on 20 Sindhi cattle of 16-18 months of age with average weight of 163±8.3
kg. Treatments were 5 levels of copra meal replacement to dried cassava forage in
basal diet of Napier grass. Daily intake of dry matter varied from 2.65 to 2.78% body
weight, CP intake was from 630 to 681 g/head/day, feed conversion ratio was from
7.56 to 8.02 kg and weight gain was from 697 to 734 gram. Methane emissions per
kg weight gain ranged from 157 to 173 litres, the difference between treatments were
insignificant (P>0,05). In general, replacing 10% copra meal by 10% dried cassava
forage in diet is promising more outcomes.
Keywords: Cassava forage, copra meal, digestibility, weight gain, methane emission
cattle
v
LỜI CAM KẾT KẾT QUẢ
Tôi xin cam đoan kết quả luận án này được hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ
luận án cùng cấp nào khác.
Tác giả luận án
Trương Văn Hiểu
vi
MỤC LỤC
Lời cảm tạ ................................................................................................... ii
Tóm tắt tiếng Việt ....................................................................................... iii
Tóm tắt tiếng Anh ....................................................................................... v
Lời cam kết kết quả ..................................................................................... vii
Mục lục ....................................................................................................... viii
Danh mục bảng ........................................................................................... xi
Danh mục hình ............................................................................................ xiii
Danh mục viết tắt ........................................................................................ xiv
Chương 1: Giới thiệu................................................................................. 1
1.1 Tính cấp thiết của luận án ...................................................................... 1
1.2 Mục tiêu của luận án.............................................................................. 2
1.3 Đối tượng nghiên cứu ............................................................................ 2
1.4 Thời gian và địa điểm nghiên cứu .......................................................... 2
1.5 Những đóng góp mới của luận án .......................................................... 3
1.6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án ............................................. 3
Chương 2: Tổng quan tài liệu ................................................................... 4
2.1 Đặc điểm sinh trưởng và nhu cầu dinh dưỡng của bò lai Sind ................ 4
2.1.1 Đặc điểm sinh trưởng của bò lai Sind ................................................. 4
2.1.2 Nhu cầu dinh dưỡng của bò ................................................................ 5
2.2 Đặc điểm tiêu hóa ở bò .......................................................................... 6
2.2.1 Tiêu hóa thức ăn dạ dày trước của bò.................................................. 6
2.2.2 Môi trường dạ cỏ ................................................................................ 7
2.2.3 Vi sinh vật dạ cỏ ................................................................................. 9
2.3 Cơ chế hình thành mêtan trong dạ cỏ ..................................................... 12
2.4 Các chiến lược giảm thiểu mêtan ở dạ cỏ gia súc nhai lại ...................... 17
2.4.1 Giảm sinh mêtan ở dạ cỏ thông qua dinh dưỡng................................. 18
2.4.2 Loại bỏ Protozoa ................................................................................ 19
2.4.3 Tanin .................................................................................................. 20
2.4.4 Hydrogen cyanua (HCN) .................................................................... 21
2.4.5 Lipit.................................................................................................... 22
2.4.6 Một số chất khác làm giảm thiểu mêtan ở gia súc .............................. 23
2.4.7 Giảm thiểu mêtan bằng con đường công nghệ sinh học ...................... 24
2.5 Một số yếu tố ảnh hưởng đến sản sinh mêtan trong dạ cỏ ...................... 25
2.5.1 Khối lượng bò và vật chất khô ăn vào ................................................. 25
2.5.2 Sinh trưởng của bò.............................................................................. 26
2.6 Thực liệu dùng trong thí nghiệm ............................................................ 27
2.6.1 Sơ lược về cây khoai mì ..................................................................... 27
vii
2.6.2 Cỏ voi ................................................................................................. 30
2.6.3 Cỏ sả .................................................................................................. 30
2.6.4 Cỏ ruzi................................................................................................ 31
2.6.5 Cỏ lông tây ......................................................................................... 31
2.6.6 Khô dầu bông vải................................................................................ 31
2.6.7 Khô dầu dừa ....................................................................................... 32
2.6.8 Cám gạo ............................................................................................. 32
2.7 Nghiên cứu sử dụng lá mì trong chăn nuôi bò ........................................ 33
2.7.1 Nghiên cứu sử dụng lá mì trong khẩu phần lên tỉ lệ tiêu hóa trên bò ... 33
2.7.2 Nghiên cứu sử dụng lá mì trong khẩu phần
lên tăng khối lượng trên bò .......................................................................... 34
2.7.3 Nghiên cứu sử dụng lá mì đến phát thải mêtan trên bò ........................ 35
2.8 Giả thuyết của đề tài .............................................................................. 35
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu ....................................................... 36
3.1 Nội dung nghiên cứu ............................................................................. 36
3.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu .......................................................... 36
3.3 Phương pháp nghiên cứu ....................................................................... 37
3.3.1 Phương pháp nghiên cứu cho thí nghiệm 1: Khảo sát tỉ lệ tiêu hóa
và sinh mêtan trên một số loại thức ăn và hỗn hợp cỏ voi
với ngọn lá mì khô bằng kỹ thuật in vitro sinh khí ....................................... 37
3.3.2 Phương pháp nghiên cứu cho thí nghiệm 2: Ảnh hưởng của
ngọn lá mì khô, ủ chua và tươi trong khẩu phần
lên tỉ lệ tiêu hóa và sinh mêtan trên bò lai Sind ................................................. 43
3.3.3 Phương pháp nghiên cứu cho thí nghiệm 3: Ảnh hưởng của
ngọn lá mì khô, ủ chua và tươi
trong khẩu phần lên tăng khối lượng và sinh mêtan trên bò lai Sind. ........... 52
3.3.4 Phương pháp nghiên cứu cho thí nghiệm 4: Ảnh hưởng khi thay thế
khô dầu dừa bằng ngọn lá mì khô trong khẩu phần lên tăng khối lượng
và sinh mêtan trên bò lai Sind ...................................................................... 54
Chương 4: Kết quả và thảo luận............................................................... 60
4.1 Thí nghiệm 1: Khảo sát tỉ lệ tiêu hóa và sinh mêtan trên một số thức ăn
và hỗn hợp cỏ voi với ngọn lá mì khô bằng kỹ thuật in vitro sinh khí .......... 60
4.1.1 Thí nghiệm 1a: Xác định tỉ lệ tiêu hóa và sinh mêtan của cỏ lông tây, cỏ
ruzi, cỏ sả và cỏ voi bằng kỹ thuật in vitro sinh khí ..................................... 60
4.1.2 Thí nghiệm 1b: Xác định tỉ lệ tiêu hóa và sinh mêtan của ngọn lá mì khô,
khô dầu dừa và khô dầu bông vải bằng kỹ thuật in vitro sinh khí ................. 63
4.1.3 Thí nghiệm 1c: Xác định tỉ lệ tiêu hóa và sinh mêtan của hỗn hợp cỏ voi
với các mức độ thay thế ngọn lá mì khô bằng kỹ thuật in vitro sinh khí ....... 66
viii
4.2 Thí nghiệm 2: Ảnh hưởng của ngọn lá mì khô, ủ chua và tươi trong khẩu
phần lên tỉ lệ tiêu hóa và sinh mêtan trên bò lai Sind......................................... 69
4.2.1 Lượng thức ăn, dưỡng chất thức ăn và năng lượng trao đổi ăn vào
của bò thí nghiệm 2 .................................................................................... 69
4.2.2 Tỉ lệ tiêu hóa các dưỡng chất thức ăn và cân bằng nitơ
của bò thí nghiệm 2 ..................................................................................... 73
4.2.3 Nồng độ amoniac và pH dịch dạ cỏ bò ............................................... 77
4.2.4 Số lượng vi khuẩn và nguyên sinh động vật trong dịch dạ cỏ bò ......... 80
4.2.5 Phát thải mêtan của bò thí nghiệm 2 ................................................... 83
4.3 Thí nghiệm 3: Ảnh hưởng của ngọn lá mì khô, ủ chua và tươi trong khẩu
phần lên tăng khối lượng và sinh mêtan trên bò lai Sind. ............................. 87
4.3.1 Lượng thức ăn, dưỡng chất thức ăn và năng lượng trao đổi ăn vào
của bò thí nghiệm 3 ..................................................................................... 87
4.3.2 Tăng khối lượng, hệ số chuyển hóa thức ăn và hiệu quả kinh tế
của bò thí nghiệm 3 ..................................................................................... 91
4.3.3 Phát thải mêtan của bò thí nghiệm 3 ................................................... 98
4.4 Thí nghiệm 4: Ảnh hưởng khi thay thế khô dầu dừa bằng ngọn lá mì khô
trong khẩu phần lên tăng khối lượng và sinh mêtan trên bò lai Sind ............ 103
4.4.1 Lượng thức ăn, dưỡng chất thức ăn và năng lượng trao đổi ăn vào
của bò thí nghiệm 4 ..................................................................................... 103
4.4.2 Tăng khối lượng, hệ số chuyển hóa thức ăn và hiệu quả kinh tế của bò thí
nghiệm 4 ..................................................................................................... 106
4.4.3 Phát thải mêtan của bò thí nghiệm 4 ................................................... 110
Chương 5: Kết luận và đề nghị ................................................................. 115
5.1 Kết luận ................................................................................................. 115
5.2 Đề nghị .................................................................................................. 115
Danh mục những công trình đã công bố ...................................................... 116
Tài liệu tham khảo ....................................................................................... 117
Phụ lục ........................................................................................................ 133
ix
DANH MỤC BẢNG
Bảng Tựa bảng Trang
2.1 Nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày cho bò nuôi thịt đang sinh trưởng 5
tại các nước nhiệt đới
2.2 Nhu cầu dinh dưỡng cho bò cái tơ đang lớn 5
2.3 Nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày của giống bò nhỏ con 6
2.4 Thành phần axít béo bay hơi trong dạ cỏ 14
2.5 Vi khuẩn mêtan sử dụng chất nền và vi khuẩn cạnh tranh 16
2.6 Chiến lược và cơ chế giảm phát thải mêtan 17
2.7 Ảnh hưởng của việc loại bỏ protozoa lên phát thải mêtan trên gia
súc nhai lại 19
2.8 Giá trị protein thô và năng lượng trao đổi của một số thức ăn 27
2.9 Thành phần dinh dưỡng của lá mì tươi, khô và ủ chua 28
2.10 Thành phần acid amin của lá mì khô 29
2.11 Thành phần chất khoáng của lá mì khô 29
3.1 Thành phần hóa học của thực liệu thí nghiệm 1 38
3.2 Thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng của thức ăn trong thí
nghiệm 2 48
3.3 Sơ đồ bố trí bò thí nghiệm 2 49
3.4 Công thức và dưỡng chất trong khẩu phần thí nghiệm 2 49
3.5 Thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng của thức ăn trong thí
nghiệm 3 53
3.6 Sơ đồ bố trí thí nghiệm 3 54
3.7 Công thức và dưỡng chất trong khẩu phần thí nghiệm 3 54
3.8 Thành phần dinh dưỡng của thức ăn trong thí nghiệm 4 56
3.9 Sơ đồ bố trí thí nghiệm 4 56
3.10 Công thức và dưỡng chất trong khẩu phần thí nghiệm 4 57
3.11 Công thức và giá trị dinh dưỡng của thức ăn hỗn hợp 57
4.1 Tỉ lệ tiêu hóa VCK, CHC in vitro tại 48 giờ của cỏ lông tây, cỏ
ruzi, cỏ sả và cỏ voi 60
4.2 Tổng thể tích khí, thể tích và nồng độ mêtan, cácbônic sinh ra in
vitro tại 48 giờ của cỏ lông tây, cỏ ruzi, cỏ sả và cỏ voi 61
4.3 Tỉ lệ tiêu hóa VCK, CHC in vitro tại 48 giờ của ngọn lá mì khô,
khô dầu bông vải, khô dầu dừa 63
4.4 Tổng thể tích khí, thể tích và nồng độ mêtan, cácbônic sinh ra in
vitro tại 48 giờ của ngọn lá mì khô, khô dầu bông vải, khô dầu dừa 64
4.5 Tỉ lệ tiêu hóa VCK, CHC in vitro tại 48 giờ của hỗn hợp cỏ voi
với các mức độ thay thế ngọn lá mì khô 66
4.6 Tổng thể tích khí, thể tích và nồng độ mêtan, cácbônic sinh ra in
vitro tại 48 giờ của hỗn hợp cỏ voi với các mức độ thay thế ngọn
x
lá mì khô 67
4.7 Lượng cỏ voi, ngọn lá mì và vật chất khô ăn vào của bò thí nghiệm
2 69
4.8 Lượng dưỡng chất và năng lượng trao đổi ăn vào (VCK) của bò thí
nghiệm 2 71
4.9 Tỉ lệ tiêu hóa các dưỡng chất thức ăn và cân bằng nitơ của bò thí
nghiệm 2 73
4.10 Nồng độ amoniac và độ pH của dịch dạ cỏ bò thí nghiệm tại thời
điểm trước và sau khi ăn 3 giờ 78
4.11 Số lượng vi khuẩn, protozoa dịch dạ cỏ tại thời điểm trước và sau
khi ăn 3 giờ 80
4.12 Phát thải mêtan tính theo VCK, CHC ăn vào và chất hữu cơ tiêu
hóa của bò thí nghiệm 2 83
4.13 Lượng cỏ voi, ngọn lá mì và vật chất khô tiêu thụ hàng ngày của
bò thí nghiệm 3 (VCK) 87
4.14 Lượng dưỡng chất thức ăn và năng lượng trao đổi tiêu thụ hàng
ngày (VCK) của bò thí nghiệm 3 89
4.15 Khối lượng và tăng khối lượng bình quân hàng tháng của bò thí
nghiệm 3 92
4.16 Thức ăn tiêu thụ, tăng khối lượng toàn kỳ và hệ số chuyển hóa
thức ăn của bò thí nghiệm 3 95
4.17 Chi phí thức ăn, thu nhập bán bò và hiệu quả kinh tế về mặt thức
ăn của bò thí nghiệm 3 96
4.18 Phát thải mêtan tính theo VCK, CHC ăn vào và tăng khối lượng
của bò thí nghiệm 3 98
4.19 Lượng cỏ voi, thức ăn hỗn hợp và vật chất khô ăn vào của bò thí
nghiệm 4 (VCK) 103
4.20 Lượng dưỡng chất thức ăn và năng lượng trao đổi ăn vào (VCK)
của bò thí nghiệm 4 105
4.21 Khối lượng, tăng khối lượng bình quân hàng tháng của bò thí
nghiệm 4 107
4.22 Thức ăn tiêu thụ, tăng khối lượng toàn kỳ và hệ số chuyển hóa
thức ăn của bò thí nghiệm 4 108
4.23 Chi phí thức ăn, thu nhập bán bò và hiệu quả kinh tế về mặt thức
ăn của bò thí nghiệm 4 109
4.24 Phát thải mêtan tính theo VCK ăn vào, CHC ăn vào và tăng khối
lượng của bò thí nghiệm 4 110
xi
DANH MỤC HÌNH
Hình Tựa hình Trang
2.1 Mối liên quan giữa pH và hoạt lực của các nhóm VSV dạ cỏ 8
2.2 Các chất dinh dưỡng cần thiết cho sinh trưởng của VSV dạ cỏ 9
2.3 Chuyển hóa từ pyruvate thành axít béo bay hơi trong dạ cỏ 13
2.4 Sơ đồ sử dụng hydrogen trong dạ cỏ 14
2.5 Sơ đồ hình thành mêtan trong dạ cỏ 15
3.1 Sơ đồ thu và đo khí mêtan trên bò thí nghiệm 45
3.2 Thiết bị thu và đo khí buồng hô hấp cải tiến 45
3.3 Chuồng sàn cá thể và mặt bằng khung TL 1/50 46
3.4 Buồng hô hấp cải tiến 46
4.1 Mối tương quan giữa vật chất khô ăn vào (%KL) với lượng protein
thô ăn vào (kg/con/ngày) của bò thí nghiệm 2 70
4.2 Mối tương quan giữa tỉ lệ tiêu hóa CHC (%) với lượng protein thô ăn
vào (kg/con/ngày) của bò thí nghiệm 2 75
4.3 Mối tương quan giữa tỉ lệ tiêu hóa NDF (%) với lượng protein thô ăn
vào (kg/con/ngày) của bò thí nghiệm 2 76
4.4 Mối tương quan giữa nồng độ N-NH3 dịch dạ cỏ (mg%) với protein
thô ăn vào (kg/con/ngày) của bò thí nghiệm 2 80
4.5 Mối tương quan giữa vi khuẩn dạ cỏ (109/ml) với nồng độ N-NH3
dịch dạ cỏ (mg%) của bò thí nghiệm 2 82
4.6 Mối tương quan giữa phát thải mêtan trên bò (lít/kg VCK ăn vào) với
hàm lượng NDF (%) trong khẩu phần thí nghiệm 2 85
4.7 Mối tương quan giữa phát thải mêtan trên bò (lít/kg VCK ăn vào) với
số lượng tanin đậm đặc ăn vào (g/con/ngày) của bò thí nghiệm 2 86
4.8 Mối tương quan giữa vật chất khô ăn vào (%KL) với số lượng protein
thô ăn vào (kg/con/ngày) của bò thí nghiệm 3 89
4.9 Tăng khối lượng bình quân (g/con/ngày) của bò thí nghiệm 3 92
4.10 Mối tương quan giữa tăng khối lượng (g/con/ngày) với số lượng
protein thô ăn vào (g/con/ngày) của bò thí nghiệm 3 94
4.11 Mối tương quan giữa HSCHTĂ (kg) với tăng khối lượng toàn kỳ (kg)
của bò thí nghiệm 3 96
4.12 Hiệu quả kinh tế về mặt thức ăn (%) của bò thí nghiệm 3 97
4.13 Mối tương quan giữa phát thải mêtan trên bò (lít/kg VCK ăn vào) với
hàm lượng NDF (%) trong khẩu phần thí nghiệm 3 100
4.14 Mối tương quan giữa phát thải mêtan trên bò (lít/kg VCK ăn vào) với
số lượng tanin đậm đặc ăn vào (g/con/ngày) của bò thí nghiệm 3 101
4.15 Mối tương quan giữa phát thải mêtan trên bò hàng ngày (lít/kg tăng
KL) với tăng khối lượng bình quân hàng ngày (g/con/ngày) của bò thí
nghiệm 3 102
xii