Luận văn pháp luật về đấu giá quyền sử dụng đất được nhà nước giao đất, cho thuê đất

  • 14 trang
  • file .pdf
TÓM TẮT
Trong năm 2015, sự xâm nhập của thị trƣờng điện thoại di động Việt Nam đã
đạt khoảng 133% (số thuê bao điện thoại di động/100 dân). Thị trƣờng viễn thông di
động tại Việt Nam đã thay đổi từ một thị trƣờng phát triển nhanh chóng rơi vào
trạng thái bão hòa và cạnh tranh khốc liệt. Khách hàng ngày càng đòi hỏi về giá cả
và dịch vụ. Quy định và các công nghệ mới cho phép họ chuyển đổi dễ dàng giữa
các nhà khai thác di động. Kết quả, khách hàng rời mạng đã tăng lên đáng kể.
Khách hàng rời mạng là mối quan tâm hàng đầu của hầu hết các công ty đang
hoạt động trong các ngành công nghiệp với chi phí chuyển đổi thấp. Trong số tất cả
các ngành công nghiệp đang gặp phải vấn đề này, ngành viễn thông có thể đƣợc
xem xét đứng đầu danh sách với tỷ lệ thuê bao rời mạng hàng năm xấp xỉ 30%. Vì
vậy, làm thế nào để hạn chế khách hàng rời mạng là một chủ đề vô cùng quan trọng
cho ngành viễn thông cạnh tranh mạnh mẽ. Giải quyết vấn đề này, có nhiều cách
tiếp cận khác nhau thông qua phát triển các mô hình phân tích khách hàng rời mạng,
nhƣng do bản chất của thị trƣờng điện thoại di động trả trƣớc là không phải ký hợp
đồng, không dễ dàng để theo dõi và xác định đƣợc khách hàng rời mạng, họ dễ dàng
có thể ngừng sử dụng dịch vụ điện thoại mà không đƣa ra bất kỳ thông báo, kết hợp
với ảnh hƣởng ngày càng tăng của nhóm bạn thân/gia đình/đồng nghiệp của họ,
quản lý thuê bao rời mạng đã trở thành nhiệm vụ quan trọng hàng đầu đối với các
nhà mạng di động.
Trung tâm kinh doanh VNPT - Trà Vinh - Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ
Viễn thông VNPT - VinaPhone đã đƣợc sử dụng nhƣ là một trƣờng hợp nghiên cứu
để phát triển một mô hình phân tích rời mạng cho phân khúc điện thoại trả trƣớc.
Mục đích của nghiên cứu là để tìm hiểu mức độ rời mạng của khách hàng
VinaPhone tại Trà Vinh, nguyên nhân và tác động của khách hàng rời mạng để phát
triển một mô hình phân tích cho thuê bao rời mạng trong ngành viễn thông. Ở đây,
tác giả đã sử dụng SPSS Modeler để phân tích rời mạng.
-iii-
ABSTRACT
In 2015, the penetration of Viet Nam mobile telephony market has reached
about 133% (number of mobile phone subscribers per 100 inhabitants). The mobile
telecommunication market in the Viet Nam has changed from a rapidly growing
market, into a state of saturation and fierce competition. Customers become more
and more demanding on price and service. New regulations and technologies allow
them to switch easily between mobile operators. As the result, customer churn has
increased significantly.
Customer churn is the focal concern of most companies which are active in
industries with low switching cost. Among all industries which suffer from this
issue, telecommunications can be considered in the top of the list with
approximate annual churn rate of 30%. Therefore, how to avoid customer churn is
an extremely critical topic for the intensely competitive telecommunications.
Tackling this problem, there exist different approaches via developing analysis
models for customers churn, but due to the nature of prepaid mobile telephony
market which is not contract based, customer churn is not easily traceable and
definable, the ease with which they can stop using their phone services without
giving any notice, combined with the increasing influence of their group of close
friends/family/peers, the task of managing churn has become of prime importance to
mobile telecoms operators.
VNPT Business Center - Tra Vinh - Branch of Telecommunication Service
Company VNPT - VinaPhone was used as a case study to develop a churn analysis
model for the prepaid telephony segment. The aim of the research were to find out
the extent of customer churn VinaPhone in Tra Vinh, the causes and effects of
customer churn and to develop a churn analysis model for churn in the
telecommunication. Here, I used SPSS Modeler to churn analysis.
-iv-
MỤC LỤC
Trang
Trang tựa
Quyết định giao đề tài
LỜI CAM ĐOAN ..................................................................................................................... i
LỜI CÁM ƠN .......................................................................................................................... ii
TÓM TẮT................................................................................................................................ iii
ABSTRACT ............................................................................................................................ iv
MỤC LỤC ................................................................................................................................ v
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT ................................................................................ ix
DANH SÁCH CÁC BẢNG................................................................................................... xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH................................................................................................... xii
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LUẬN VĂN ................................................................... 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ......................................................................................... 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................................. 3
1.2.1 Mục tiêu chung ................................................................................................... 3
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ................................................................................................... 3
1.3 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU ..................................................................................... 3
1.4 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ...................................................... 3
1.4.1 Đối tƣợng nghiên cứu ......................................................................................... 3
1.4.2 Phạm vi nghiên cứu ............................................................................................ 4
1.5 CÁC NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƢỚC CÓ LIÊN QUAN ................ 4
1.5.1 Các nghiên cứu trên thế giới .............................................................................. 5
1.5.2 Các nghiên cứu ở Việt Nam ............................................................................. 11
1.6 Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI .................................. 11
1.6.1 Ý nghĩa khoa học .............................................................................................. 11
1.6.2 Ý nghĩa thực tiễn .............................................................................................. 12
1.7 BỐ CỤC CỦA LUẬN VĂN ............................................................................... 12
-v-
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU .......................... 14
2.1 SỰ RỜI MẠNG (CHURN) ................................................................................. 14
2.1.1 Khái niệm.......................................................................................................... 14
2.1.2 Nguyên nhân của Churn ................................................................................... 16
2.1.3 Phân loại ........................................................................................................... 17
2.1.4 Tỷ lệ thuê bao rời mạng.................................................................................... 19
2.1.5 Thuê bao trả trƣớc ............................................................................................ 19
2.2 CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ RỜI MẠNG CỦA KHÁCH HÀNG ...... 21
2.2.1 Dịch vụ điện thoại di động ............................................................................... 21
2.2.2 Thị trƣờng dịch vụ điện thoại di động.............................................................. 26
2.3 MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT ............................................................... 29
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................. 31
3.1 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU ................................................................................. 31
3.1.1 Phƣơng pháp nghiên cứu .................................................................................. 31
3.1.2 Quy trình nghiên cứu ........................................................................................ 32
3.2 NGHIÊN CỨU TÀI LIỆU ................................................................................... 33
3.2.1 Nguồn số liệu và các thuộc tính ....................................................................... 33
3.2.2 Chuẩn bị dữ liệu ............................................................................................... 33
3.2.3 Lựa chọn thuộc tính/biến .................................................................................. 34
3.3 NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM ....................................................................... 35
3.3.1 Dữ liệu đầu vào và mẫu khảo sát ..................................................................... 35
3.3.2 Thống kê mô tả đặc điểm mẫu nghiên cứu ...................................................... 36
3.3.3 Xác định nguy cơ churn ................................................................................... 36
3.3.4 Phân tích hồi quy tƣơng quan........................................................................... 37
3.3.5 Phân tích hồi quy Logistic ................................................................................ 37
CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ......................................................................... 39
4.1 GIỚI THIỆU ........................................................................................................ 39
4.2 KẾT QUẢ THỐNG KÊ MÔ TẢ ......................................................................... 39
4.2.1 Doanh thu theo gói cƣớc dịch vụ ..................................................................... 39
-vi-
4.2.2 Số lƣợng thuê bao theo gói cƣớc dịch vụ ......................................................... 40
4.2.3 Doanh thu và thuê bao theo tháng .................................................................... 41
4.2.4 Doanh thu bình quân thuê bao/tháng (ARPU) ................................................. 41
4.3 XÁC ĐỊNH NGUY CƠ RỜI MẠNG .................................................................. 41
4.3.1 Tốc độ tăng trƣởng doanh thu tiêu dùng tài khoản chính ................................ 41
4.3.2 Doanh thu bình quân tiêu dùng tài khoản chính .............................................. 43
4.3.3 Nguy cơ rời mạng (churn) ................................................................................ 43
4.4 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN DOANH THU TIÊU DÙNG
TÀI KHOẢN CHÍNH ................................................................................................ 47
4.4.1 Đánh giá độ phù hợp của mô hình ................................................................... 47
4.4.2 Phân tích hồi quy .............................................................................................. 48
4.5 PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ ẢNH HƢỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
ĐẾN SỰ RỜI MẠNG ................................................................................................ 50
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ HÀM Ý CHÍNH SÁCH ............................... 53
5.1 KẾT LUẬN.......................................................................................................... 53
5.2 ĐỀ XUẤT CÁC HÀM Ý CHÍNH SÁCH ........................................................... 54
5.2.1 Hàm ý chính sách cho kết quả trong mô hình nghiên cứu............................... 55
5.2.2 Hàm ý chính sách kinh doanh dịch vụ di động trả trƣớc VinaPhone .............. 64
5.3 ĐÓNG GÓP CỦA ĐỀ TÀI ................................................................................. 70
5.3.1 Về mặt lý luận................................................................................................... 70
5.3.2 Về mặt thực tiễn ............................................................................................... 71
5.4 HẠN CHẾ ............................................................................................................ 72
5.5 ĐỀ XUẤT HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO ............................................. 73
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................. 75
PHỤ LỤC …. ................................................................................................................... 77
PHỤ LỤC 1: PHƢƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU ............................................. 77
PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ MÔ TẢ DỮ LIỆU ................................................................ 84
PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUY TƢƠNG QUAN ............................ 84
PHỤ LỤC 4: THÔNG TIN CÁC TRƢỜNG/THUỘC TÍNH ........................................ 84
-vii-
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Từ viết tắt Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt
3G Third Generation Công nghệ truyền thông thế hệ thứ 3
4G Fourth Generation Công nghệ truyền thông thế hệ thứ 4
ANOVA Analysis of variance Phân tích phƣơng sai
ARPU Average Revenue Per User Doanh thu trung bình trên thuê bao
BIG DATA Dữ liệu lớn
BTS Base Transceiver Station Trạm thu phát sóng di động
CDR Call Detail Records Bản ghi chi tiết cuộc gọi
CHURN Sự rời mạng
CHURNER Khách hàng rời mạng
DATA Dữ liệu
E-LOAD Dịch vụ nạp tiền cho thuê bao trả
trƣớc VinaPhone qua tin nhắn SMS
EVN Telecom Công ty Viễn thông Điện lực
Gtel Công ty Cổ phần Viễn thông Di
động Toàn cầu
MMS Multimedia Messaging Dịch vụ tin nhắn đa phƣơng tiện: file
Service hình ảnh, âm thanh…
MobiFone Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Mobile Internet Dịch vụ truy cập Internet trực tiếp từ
điện thoại di động
OTT Over the Top Dịch vụ/ứng dụng OTT
S-Fone Trung tâm điện thoại di động CDMA
S-Telecom
SIM Subscriber Identity Module Thẻ nhận dạng thuê bao di động
Từ viết tắt Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt
Smartphone Điện thoại thông minh
-ix-
SMS Short Message Services Dịch vụ tin nhắn ngắn: với 160 ký tự
SPSS Statistical Package for the Phần mềm xử lý số liệu thống kê
Social Sciences
TXT Loại tập tin chữ viết đƣợc xử lý bằng
một chƣơng trình văn bản tƣơng ứng
VAS Value Added Services Dịch vụ giá trị gia tăng
Vietnamobile Công ty cổ phần Viễn thông Hà
Nội
Viettel Mobile Công ty Điện thoại di động Viettel
VNPT Vietnam Posts and Tập đoàn Bƣu chính Viễn thông
Telecommunications Việt Nam
Group
VNPT Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
VinaPhone
GTGT Giá trị gia tăng
TB Thông báo
TDTT Tốc độ tăng trƣởng
TKC Tài khoản chính
VNP VinaPhone
-x-
DANH SÁCH CÁC BẢNG
Số hiệu bảng Tên bảng Trang
Bảng 1.1 Nguyên nhân rời mạng (churn) 8
Thị phần thuê bao di động địa bàn tỉnh Trà Vinh giai
Bảng 2.1 29
đoạn 2014 – 2015
Bảng 3.1 Các biến đƣợc sử dụng trong tập dữ liệu phân tích 34
Bảng thống kê doanh thu gói cƣớc dịch vụ trong tập dữ
Bảng 4.1 39
liệu
Bảng 4.2 Bảng thống kê số lƣợng thuê bao trong tập dữ liệu 40
Bảng thống kê số lƣợng thuê bao, doanh thu trong tập dữ
Bảng 4.3 41
liệu
Bảng 4.4 Bảng thống kê ARPU trong tập dữ liệu 41
Bảng 4.5 Chia nhóm theo tốc độ tăng trƣởng 43
Bảng 4.6 Số lƣợng thuê bao theo nhóm theo tốc độ tăng trƣởng 44
Bảng 4.7 Nhóm thuê bao có nguy cơ rời mạng cao 45
Bảng 4.8 Doanh thu thuê bao nguy cơ rời mạng 46
Bảng 4.9 Đánh giá sự phù hợp của mô hình theo R2 47
Bảng 4.10 Kết quả phân tích ANOVA 48
Bảng 4.11 Kết quả phân tích hồi quy 49
Bảng 4.12 Kết quả dự báo từ hàm logit của nguy cơ churn 51
-xi-
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Số hiệu hình Tên hình Trang
Mô hình nghiên cứu sự rời mạng của Jae - Hyeon Ahn và
Hình 1.1 7
các cộng sự
Hình 2.1 Phân loại rời mạng (churn) 17
Tình hình phát triển thuê bao di động tại Việt Nam tính đến
Hình 2.2 27
năm 2013
Hình 2.3 Doanh thu dịch vụ di động tại Việt Nam tính đến năm 2013 28
Thị phần thuê bao các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện
Hình 2.4 28
thoại di động
Hình 2.5 Mô hình nghiên cứu đề xuất 29
Dòng dữ liệu cho mô hình dự đoán rời mạng bởi SPSS
Hình 2.6 30
Modeler
Hình 3.1 Quy trình nghiên cứu 32
Dòng dữ liệu cho công việc thống kê mô tả bởi SPSS
Hình 3.2 36
Modeler
Hình 4.1 Biểu đồ tốc độ tăng trƣởng bình quân từ tháng 8 - 12/2015 42
Hình 4.2 Biểu đồ ARPU tài khoản chính theo thời gian 43
Hình 4.3 Biểu đồ tỉ lệ thuê bao theo nhóm tốc độ tăng trƣởng 44
Những yếu tố ảnh hƣởng đến doanh thu tiêu dùng tài khoản
Hình 4.4 50
chính
Hình 4.5 Mối quan hệ giữa các yếu tố chính đến sự rời mạng 52
-xii-
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ LUẬN VĂN
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Quản lý khách hàng rời mạng là mối quan tâm lớn cho các công ty dịch vụ viễn
thông toàn cầu và nó đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng hơn trong thị trƣờng
trƣởng thành với tỷ lệ rời mạng hàng năm từ 20% đến 40% [13]. Khách hàng rời mạng
ảnh hƣởng xấu đến các công ty này vì họ để mất một lƣợng lớn khách hàng có doanh
thu cao, giảm lợi nhuận và mất mát khác có thể có từ việc không đƣợc tiếp tục phục vụ
khách hàng. Hơn nữa, chi phí của việc phát triển khách hàng mới có thể vƣợt đáng kể
chi phí giữ chân một khách hàng hiện có. Trong một thị trƣờng dịch vụ viễn thông di
động cạnh tranh cao, một chiến lƣợc giữ vững thị phần đang trở nên quan trọng hơn.
Thay vì cố gắng để lôi kéo khách hàng mới hay thu hút thuê bao của đối thủ cạnh
tranh, giữ thị phần là có liên quan với việc giảm sự chuyển đổi mạng của khách hàng.
Để thành công, chiến lƣợc trọng tâm của một công ty là phải chuyển từ việc phát triển
khách hàng mới sang giữ chân khách hàng, duy trì khách hàng hiện có bằng cách giảm
tỷ lệ khách hàng rời mạng.
Cùng với sự gia tăng của số lƣợng các nhà cung ứng hàng hóa, dịch vụ và sự
giảm sút của chi phí chuyển đổi giữa các nhà cung ứng, lòng trung thành của khách
hàng đối với một nhà cung ứng nhất định ngày càng bị thử thách đáng kể. Việc
duy trì những khách hàng dài hạn sẽ mang lại lợi ích to lớn cho doanh nghiệp nhƣ
tăng cƣờng vị thế cạnh tranh, dẫn đến việc mở rộng thị phần, giúp ổn định sản lƣợng
để sản xuất, cung cấp dịch vụ, từ đó ổn định doanh thu và nâng cao khả năng sinh lời
cho doanh nghiệp.
Tính đến thời điểm này, Việt Nam hiện đang có các mạng di động: Viettel,
MobiFone, VinaPhone, Vietnamobile, Sfone và Gmobile. Thị trƣờng viễn thông di
-1-
động Việt Nam đã thay đổi từ một thị trƣờng phát triển sang trạng thái bão hòa và đang
cạnh tranh khốc liệt với nhau để giành thị trƣờng và khách hàng.
Sự gia tăng cạnh tranh trên thị trƣờng dịch vụ điện thoại di động tại Trà Vinh
cũng đƣợc biểu hiện rõ trong thời gian qua. Nếu nhƣ vào năm 1997, chỉ có một nhà
cung ứng duy nhất là Tập đoàn Bƣu chính Viễn thông Việt Nam (sau đây gọi tắt là
VNPT) với mạng MobiFone và VinaPhone, thì hiện nay tại tỉnh Trà Vinh đã có mặt
đầy đủ 06 nhà cung ứng dịch vụ viễn thông ở Việt Nam. Sự gia tăng số lƣợng các
nhà cung ứng làm cho thị phần của mỗi doanh nghiệp bị chia nhỏ. Theo số liệu thống
kê từ Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh tính đến 30/9/2015, trên địa bàn tỉnh Trà
Vinh: Viettel chiếm thị phần lớn nhất khoảng 42,18%, kế đó là MobiFone 29,1% và
VinaPhone 27,7%, còn lại 1,02% là các mạng khác nhƣ Sfone và Gmobile.
Thời gian qua, nhà mạng VinaPhone (VNP) tại Trà Vinh đã chứng kiến sự rời
mạng ngày càng mạnh mẽ của ngƣời tiêu dùng với số lƣợng thuê bao di động rời bỏ
mạng (churn) ngày càng tăng. Số liệu thống kê của đơn vị cho biết, đặc biệt trong 9
tháng đầu năm 2015, số lƣợng thuê bao rời mạng bằng với số lƣợng của năm 2014.
Tình hình trên cho thấy nếu nhƣ nhà mạng VNP không quan tâm đến việc nghiên
cứu sự rời mạng của khách hàng, để từ đó có các giải pháp “giữ chân” và gia tăng số
lƣợng khách hàng trung thành thì về lâu dài đơn vị sẽ mất dần khách hàng và thị phần
về dịch vụ di động VNP tại Trà Vinh sẽ tiếp tục suy giảm.
Tuy nhiên, cho đến nay chƣa có nghiên cứu nào trong lĩnh vực di động trên địa
bàn tỉnh Trà Vinh, nơi mà khách hàng có xu hƣớng thay đổi nhà cung cấp dịch vụ viễn
thông càng trở nên phổ biến. Từ thực tế cho thấy, việc “Phân tích sự rời mạng
(churn) và những yếu tố tác động: Trƣờng hợp dịch vụ di động VinaPhone tại tỉnh
Trà Vinh” là cần thiết, sẽ mang đến những thông tin khoa học mới mẽ và bổ ích, góp
phần tìm ra những giải pháp giúp nhà mạng tiến hành các chiến dịch duy trì và giữ
khách hàng ở lại mạng.
-2-