Luận văn phân tích rủi ro tín dụng nông hộ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh huyện trà cú, tỉnh trà vinh

  • 13 trang
  • file .pdf
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN………………………………………………………………………i
LỜI CẢM ƠN………………………………………………………………………….ii
MỤC LỤC……………………………………………………………………………..iii
DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT....................................................................vii
DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................................viii
DANH MỤC CÁC HÌNH................................................................................................iii
PHẦN MỞ ĐẦU………………………………………………………………………1
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI…………………………………………..………………….1
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU…………………………………………………………2
3.1. Mục tiêu chung………………………………………………………………….2
3.2. Mục tiêu cụ thể………………………………………………………………….2
3. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU…...………………………………………………………3
4. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU VÀ KHẢO SÁT…………………………………….3
4.1. Đối tƣợng nghiên cứu…………………………………………………………..3
4.2. Đối tƣợng khảo sát……………………………………………………………...3
5. PHẠM VI NGHIÊN CỨU…………………………………………………………..3
5.1. Phạm vi nội dung………………………………………………………………3
5.2. Phạm vi thời gian……………………………………………………………….3
6. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU…………………………………………………...4
7. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU……………………………………………………...4
8. KHUNG NGHIÊN CỨU……….……………………………………………………7
9. BỐ CỤC LUẬN VĂN…………………...…………………………………………..8
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ TÍN DỤNG NÔNG NGHIỆP VÀ RỦI
RO TÍN DỤNG NÔNG NGHIỆP……………………………………………………9
1.1.LÝ THUYẾT VỀ TÍN DỤNG VÀ TÍN DỤNG NÔNG HỘ………………………9
1.1.1. Khái niệm tín dụng……………………………………………………………9
1.1.2. Khái niệm rủi ro tín dụng……………………………………………………10
1.1.3. Phân loại rủi ro tín dụng……………………………………………………..10
1.1.4. Các biện pháp quản lý rủi ro tín dụng…………………………………….....12
1.1.4.1. Nguyên tắc của Basel về quản lý rủi ro tín dụng………………………...12
iii
1.1.4.2. Các mô hình đo lƣờng rủi ro tín dụng……………………………………13
1.2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ TÍN DỤNG VÀ RRTD NÔNG HỘ………………….15
1.2.1. Khái niệm hộ nông dân ………………………………………………………...15
1.2.1.1. Hộ gia đình…………………………………….…………………………15
1.2.1.2. Hộ nông dân…………………………..………………………………….16
1.2.2. Tín dụng nông nghiệp…………………………………………………………..16
1.2.3. RRTD trong lĩnh vực nông nghiệp và nguyên nhân..…………………………..17
1.2.4. Nguyên nhân của RRTD……………………………………………………….18
1.2.4.1. Nhân tố từ môi trƣờng vĩ mô………………….…………………………18
1.2.4.2. Nhân tố từ môi trƣờng vi mô…………..………………………………...19
1.2.4.3. Nhóm các nguyên nhân khác………………….…………………………20
1.3. BÀI HỌC KINH NGHIỆM KIỂM SOÁT RRTD CỦA MỘT SỐ NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI TẠI VIỆT NAM…………………………………………………….21
CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG NÔNG HỘ TẠI
AGRIBANK CHI NHÁNH TRÀ CÚ………………………………………………24
2.1.TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA AGRIBANK CHI
NHÁNH TRÀ CÚ…………………………………………………………………….24
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Agribank chi nhánh Trà
Cú....................................................................................................................................24
2.1.2. Cơ cấu bộ máy tổ chức và chức năng của các phòng, ban tại Agribank chi
nhánh Trà Cú....................…………..............................................................................24
2.1.2.1. Cơ cấu bộ máy tổ chức…….………………….………………………....24
2.1.2.2. Chức năng của các phòng ban..………..………………………………...25
2.1.3. Quy trình cho vay……………………………………………………………26
2.2. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA AGRIBANK CHI NHÁNH TRÀ
CÚ GIAI ĐOẠN 2013 - 2016 ………………………………………………………..27
2.2.1. Hoạt động huy động vốn…………………………………………………….27
2.2.2. Hoạt động tín dụng………………………………………………………….30
2.2.3. Hiệu quả kinh doanh........................................................................................32
2.3. THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG NÔNG HỘ VÀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
RỦI RO TÍN DỤNG TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH TRÀ CÚ ……………………33
2.3.1. Tình hình dƣ nợ tín dụng ……………………………………………………33
iv
2.3.1.1. Tình hình dƣ nợ phân theo thành phần kinh tế...………………………..35
2.3.1.2. Tình hình dƣ nợ phân theo thời gian………….………………………...35
2.3.2. Tình hình phân loại nợ vay tại Agribank chi nhánh Trà Cú………………..36
2.3.3. Phân tích thực trạng RRTD nông hộ tại Agribank chi nhánh Trà Cú (2013-
2016)…………………………………………………………………………………..38
2.3.3.1. Tình hình rủi ro chung………………………....………………………...38
2.3.3.2. RRTD trong cho vay đối với kinh tế nông hộ...…………………………38
2.3.4. Đánh giá những thành công, hạn chế của công tác quản lý tín dụng ở
Agribank chi nhánh Trà Cú (2013-2016)……………………………………………..40
2.3.4.1. Những thành công…..………………………....…………………………40
2.3.3.2. Những mặt hạn chế…………………………....…………………………41
2.4. PHÂN TÍCH CÁC NGUYÊN NHÂN ẢNH HƢỞNG ĐẾN RỦI RO TÍN DỤNG
NÔNG HỘ TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH TRÀ CÚ………………………………41
2.4.1. Thiết kế nghiên cứu….………………………………………………………41
2.4.1.1. Xây dựng phiếu khảo sát……………………....…………………………41
2.4.1.2. Xác định mẫu khảo sát………………………....………………………...43
2.4.1.3. Khảo sát chính thức….………………………....………………………..43
2.4.2. Kết quả khảo sát thực trạng đánh giá các nguyên nhân ảnh hƣởng đến RRTD
nông hộ tại Agribank chi nhánh Trà Cú………………………………………………43
2.4.2.1. Phân tích mức độ ảnh hƣởng của các nguyên nhân từ môi trƣờng (vĩ mô)
bên ngoài đến RRTD…………………….……………………....……………………43
2.4.2.2. Phân tích nguyên nhân từ phía Ngân hàng.…....………………………...48
2.4.2.3. Phân tích nguyên nhân từ phía khách hàng.…....………………………..53
2.5. TỔNG HỢP CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY RA RỦI RO TÍN DỤNG NÔNG HỘ
TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH TRÀ CÚ……………………………………...……56
2.5.1. Nhóm các nguyên nhân từ môi trƣờng vĩ mô……………………………….57
2.5.2. Nhóm nguyên nhân từ phía ngân hàng……………………………………...58
2.5.3. Nhóm nguyên nhân từ phía khách hàng……………………………………..59
CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG NÔNG HỘ TẠI
AGRIBANK CHI NHÁNH TRÀ CÚ………………………………………………61
v
3.1. ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG VÀ MỤC TIÊU PHÒNG NGỪA
RỦI RO TÍN DỤNG TẠI AGRIBANK CHI NHÁNH TRÀ CÚ TRONG THỜI GIAN
TỚI..................................................................................................................................61
3.1.1. Định hƣớng phát triển hoạt động kinh doanh……………………………….61
3.1.2. Mục tiêu hạn chế rủi ro tín dụng…….……………………………………....62
3.2. GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG NÔNG HỘ TẠI AGRIBANK CHI
NHÁNH TRÀ CÚ…..……………………………………………………...…………62
3.2.1. Nhóm giải pháp nâng cao năng lực quản lý RRTDNH cho Ngân
hàng…………………………………………………...……………………………....63
3.2.1.1. Giải pháp tăng cƣờng khả năng nhận diện và đánh giá mức độ rủi ro tín
dụng của ngân hàng Agribank chi nhánh Trà Cú………………....…………………..63
3.2.1.2. Giải pháp nâng cao chất lƣợng công tác thẩm định khách hàng…………64
3.2.2. Giải pháp hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý, sử dụng vốn vay và thực hành
nghĩa vụ trả nợ vay của khách hàng.………………………...………………………..67
3.2.3. Giải pháp kiểm soát RRTD..………………...………………………………67
3.2.3.1. Mục tiêu giải pháp……………..……………....………………………...67
3.2.3.2. Nội dung giải pháp……………………………………………….………67
3.2.4. Giải pháp tài trợ RRTD…...………………...……………………………….69
3.2.5. Giải pháp nâng cao chất lƣợng công tác tuyển dụng, đào tạo và đãi ngộ
CBTD............................................................................................................................70
3.2.5.1. Mục tiêu giải pháp……………..……………....………………………...70
3.2.5.2. Nội dung giải pháp……………………………………………….………70
3.3. KIẾN NGHỊ...…..……………………………………………………...…………71
3.3.1. Kiến nghị đối với NHNN….………………...………………………………71
3.3.1.1. Nâng cao chất lƣợng quản lý, điều hành.……....………………………...71
3.3.1.2. Tăng cƣờng công tác thanh tra, kiểm soát……………………..………...71
3.3.2. Kiến nghị đối với Chính phủ………………...………………………………72
KẾT LUẬN………………………………………………...………………………...74
DANH MỤC TÀI LIỆU THẢM KHẢO…………………………………………...75
PHỤ LỤC
vi
DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Agribank chi nhánh Trà Cú: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi
nhánh huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh
CBTD: Cán bộ tín dụng
ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long
NHNN: Ngân hàng nhà nƣớc
NHTM: Ngân hàng thƣơng mại
PGD: Phòng Giao dịch
RRTDNH: Rủi ro tín dụng nông hộ
RRTD: Rủi ro tín dụng
TD: Tín dụng
vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu bảng Tên bảng Trang
Tình hình huy động vốn của Agribank chi nhánh Trà Cú
Bảng 2.1 29
giai đoạn 2013-2016
Tình hình hoạt độngtín dụng Agribank chi nhánh Trà Cú giai
Bảng 2.2 31
đoạn 2013-2016
Kết quả hoạt động kinh doanh Agribank chi nhánh Trà Cú giai
Bảng 2.3 32
đoạn 2013-2016
Tình hình dƣ nợ của Agribank chi nhánh Trà Cú giai đoạn
Bảng 2.4 34
2013-2016
Tình hình phân loại nợ vay của nông hộ tại Agribank chi
Bảng 2.5 37
nhánh Trà Cú giai đoạn 2013-2016
Kết quả khảo sát ý kiến của lãnh đạo ngân hàng về mức độ
Bảng 2.6 44
ảnh hƣởng từ môi trƣờng bên ngoài đến RRTD
Kết quả khảo sát ý kiến về nguyên nhân rủi ro từ phía ngân
Bảng 2.7 48
hàng
Kết quả khảo sát ý kiến của khách hàng về nguyên nhân
Bảng 2.8 53
RRTD
viii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Số hiệu hình Tên hình Trang
Hình 1.1 Phân loại rủi ro tín dụng 11
Hình 1.2 Nguyên nhân rủi ro lĩnh vực sản xuất nông nghiệp 18
Hình 1.3 Nguyên nhân rủi ro tín dụng 21
Sơ đồ cơ cấu bộ máy tổ chức của Agribank chi nhánh huyện
Hình 2.1 25
Trà Cú
ix
PHẦN MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Việt Nam là đất nƣớc có truyền thống nông nghiệp lâu đời, cuộc sống của đại đa số
ngƣời dân gắn liền với nông nghiệp. Trong những năm gần đây, nền nông nghiệp nƣớc ta
có những bƣớc phát triển nhảy vọt, thế nhƣng do tác động của nhiều yếu tố khách quan
cũng nhƣ chủ quan đã làm cho cuộc sống của hộ nông dân gặp không ít khó khăn. Song
song đó, để đáp ứng nhu cầu hội nhập vào tổ chức thƣơng mại thế giới WTO, các hộ sản
xuất trong nƣớc cần nguồn vốn lớn để mở rộng qui mô và cải tiến trang thiết bị hiện đại.
Vì vậy, cho vay hộ sản xuất đặc biệt là cho vay hộ sản xuất nông nghiệp là vấn đề rất
quan trọng và cần thiết giúp ngƣời dân có hƣớng giải quyết về nguồn vốn sản xuất kinh
doanh kịp thời, do đó ngân hàng đóng một vai trò rất quan trọng. Nó là hệ thần kinh của
toàn bộ nền kinh tế quốc dân, nền kinh tế chỉ có thể phát triển với tốc độ cao nếu có một
hệ thống ngân hàng hoạt động ổn định và có hiệu quả và đƣơng nhiên là không thể tăng
trƣởng và phát triển trong khi hệ thống tổ chức và hoạt động của ngân hàng yếu kém và
lạc hậu. Nhƣ vậy đòi hỏi ngân hàng phải phát triển tƣơng xứng và hoạt động có hiệu quả
trong hoạt động lƣu thông tiền tệ. Điều hòa lƣu thông tiền tệ chủ yếu thông qua hoạt động
tín dụng, hoạt động tín dụng là xƣơng sống của hệ thống Ngân hàng thƣơng mại
(NHTM), cụ thể là quá trình huy động vốn và sử dụng vốn có hiệu quả của ngân hàng sẽ
giúp cho các thành phần kinh tế phát triển ổn định và ngƣợc lại.
Nƣớc ta đang trong quá trình Công nghiệp hoá - hiện đại hoá với đƣờng lối phát triển
nền kinh tế nhiều thành phần có sự điều tiết của Nhà nƣớc đã tạo tiền đề cho sự khôi phục
và phát triển các thành phần kinh tế. Mặc dù hoạt động của ngân hàng đã có nhiều bƣớc
chuyển biến tích cực, tuy nhiên trong nền kinh tế đầy biến động thì rủi ro là điều không
thể tránh khỏi đối với tất cả các thành phần kinh tế. Những nguy cơ tiềm ẩn nhƣ sự không
trung thực của khách hàng, vốn vay bị sử dụng sai mục đích, khách hàng phá sản hay do
suy thoái kinh tế... đều có thể biến một khoản vay có chất lƣợng thành một khoản nợ khó
đòi. Mặt khác, những kẽ hở do hệ thống pháp luật chƣa hoàn chỉnh đã gây nên những
phiền toái cho khách hàng và ngân hàng trong quá trình hoạt động cũng nhƣ tạo điều kiện
cho những ý đồ xấu của khách hàng vay hay cán bộ ngân hàng thực hiện hành vi chiếm
đoạt tài sản của ngân hàng. Đây là mối đe doạ mà bất cứ ngân hàng nào cũng phải đƣơng
đầu.
1
Trong những năm qua, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện
Trà Cú tỉnh Trà Vinh (Agribank chi nhánh Trà Cú) đã tăng cƣờng cho vay vốn đối với tất cả
các ngành nghề và với nhiều đối tƣợng khách hàng nhƣng chủ yếu tập trung cho vay đối với
khách hàng hộ nông dân. Minh chứng cho điều này là việc đã tăng cƣờng thành lập các
phòng giao dịch và sự mở rộng này chủ yếu hƣớng vào khách hàng hộ nông dân trên địa bàn
nông thôn. Do có sự chuyển hƣớng mạnh mẽ này mà trong thời gian qua, bên cạnh sự tăng
trƣởng tín dụng thì nợ xấu của khách hàng hộ nông dân vẫn còn tồn tại và có xu hƣớng gia
tăng. Tỷ lệ nợ xấu trong các năm có chuyển biến theo chiều hƣớng tăng cao từ các nguyên
nhân khác nhau. Tuy nhiên, con số này cuối năm 2015 đã đƣợc giảm đáng kể do chi nhánh
đã áp dụng các biện pháp hữu hiệu để thu hồi và xử lý nợ xấu.
Sự tồn tại của nợ xấu có thể tác động tiêu cực đến nhiều mặt và đó chính là vấn đề nổi
cộm, gây rất nhiều khó khăn cho hoạt động ngân hàng nói riêng và đe dọa sự ổn định của
nền kinh tế nói chung. Nhằm góp phần giúp Agribank chi nhánh Trà Cú vừa thực hiện đƣợc
chức trách cung ứng vốn cho vay đến các hộ nông dân trong huyện, vừa hạn chế rủi ro khi
cho nông hộ vay vốn, đồng thời giúp những khách hàng này phát huy hiệu quả sử dụng vốn
vay nên tác giả chọn đề tài: “Phân tích rủi ro tín dụng nông hộ tại Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh” để làm luận văn
cao học Quản lý kinh tế của mình.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
2.1. Mục tiêu chung
Nghiên cứu thực trạng RRTDNH và xây dựng các giải pháp phù hợp nhằm kiểm soát
và hạn chế RRTDNH tại Agribank chi nhánh Trà Cú.
2.2. Mục tiêu cụ thể
-Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về tín dụng, về rủi ro tín dụng và hệ thống các quy định
pháp luật hiện hành về công tác cung cấp tín dụng và kiểm soát chất lƣợng tín dụng đối
với nông hộ
-Phân tích thực trạng hoạt động tín dụng nông hộ và RRTDNH tại Agribank chi nhánh
Trà Cú nhằm đánh giá những thành công, hạn chế và nguyên nhân của công tác quản lý
tín dụng – RRTDNH tại Chi nhánh này.
-Đề xuất các giải pháp nhằm kiểm soát và hạn chế RRTD đối với nông hộ tại Agribank
chi nhánh Trà Cú.
2
3. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Để thực hiện đƣợc các mục tiêu nghiên cứu, luận văn cần phải trả lời cho các Chỉ tiêu
đánh giá nhƣ sau:
-Tín dụng và vai trò của tín dụng trong nông nghiệp là gì? Rủi ro tín dụng trong lĩnh
vực nông nghiệp nói chung và đối với quy mô hộ nông dân bị tác động từ những nguyên
nhân nào?
-Công tác cung cấp tín dụng và quản lý rủi ro tín dụng nông hộ đã đạt đƣợc những
thành công, hạn chế do những nhân tố nào?
-Các giải pháp kiểm soát và hạn chế rủi ro tín dụng nông hộ nào có thể thực hiện phù
hợp với đặc thù của môi trƣờng kinh doanh và nguồn lực ủa Agribank chi nhánh Trà Cú?
4. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU VÀ KHẢO SÁT
4.1. Đối tƣợng nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu là RRTD và những nguyên nhân dẫn đến RRTD của các khách
hàng là hộ nông và đang có quan hệ vay vốn tại Agribank chi nhánh Trà Cú.
4.2. Đối tƣợng khảo sát
Là các cán bộ lãnh đạo ngân hàng, CBTD và các khách hàng là các hộ nông dân đã và
đang vay vốn tại Agribank chi nhánh Trà Cú.
5. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
5.1. Phạm vi nội dung
Đề tài tập trung nghiên cứu thực trạng các khoản vay của khách hàng là hộ nông và
đang vay vốn tại Agribank chi nhánh Trà Cú và RRTDNH tại Agribank chi nhánh Trà
Cú.
5.2. Phạm vi thời gian
Luận văn sử dụng số liệu thứ cấp và số liệu sơ cấp.
-Số liệu thứ cấp: luận văn sử dụng các số liệu phát sinh trong khoảng thời gian từ năm
2013 đến năm 2016 đƣợc công bố trong các tài liệu, văn bản và báo cáo của Agribank
tỉnh Trà Vinh và Agribank chi nhánh Trà Cú.
-Số liệu sơ cấp: tác giả tiến hành thu thập số liệu sơ cấp bằng bảng Chỉ tiêu đánh giá
khảo sát và phỏng vấn thực hiện trong thời gian từ tháng 09/2017 đến tháng 12/2017.
+Đối với lãnh đạo và CBTD: tác giả tiến hành phỏng vấn trực tiếp 08 lãnh đạo và 11
CBTD. Đây là toàn bộ số lƣợng của tổng thể.
+Đối với khách hàng: bài nghiên cứu thực hiện phƣơng pháp chọn mẫu ngẫu nhiên
3