Luận văn phân tích hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần công thương việt nam, chi nhánh trà vinh

  • 13 trang
  • file .pdf
DANH MỤC BIỂU BẢNG

BẢNG 2.1. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH .............................................. 26
BẢNG 2.2. TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN TẠI VIETINBANK TRÀ VINH GIAI
ĐOẠN 2014 - 2016 ...................................................................................................... 28
BẢNG 2.3. TÌNH HÌNH CHO VAY TẠI VIETINBANK TRÀ VINH GIAI ĐOẠN
NĂM 2014 -2106.......................................................................................................... 30
BẢNG 2.4. DOANH SỐ CHO VAY KHCN THEO THỜI HẠN TÍN DỤNG TẠI
VIETINBANK TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ............................................... 31
BẢNG 2.5. DOANH SỐ CHO VAY KHCN THEO NGÀNH KINH TẾ TẠI
VIETINBANK TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ............................................... 34
BẢNG 2.6. DOANH SỐ THU NỢ KHCN THEO THỜI HẠN TÍN DỤNG TẠI
VIETINBANK TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ............................................... 36
BẢNG 2.7. DOANH SỐ THU NỢ KHCN THEO NGÀNH KINH TẾ TẠI
VIETINBANK TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 .............................................. 38
BẢNG 2.8. DƯ NỢ KHCN THEO THỜI HẠN TÍN DỤNG TẠI VIETINBANK TRÀ
VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 .................................................................................. 41
BẢNG 2.9. DƯ NỢ KHCN THEO NGÀNH KINH TẾ TẠI VIETINBANK TRÀ
VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 .................................................................................. 42
BẢNG 2.10. NỢ XẤU KHCN THEO THỜI HẠN TÍN DỤNG TẠI VIETINBANK
TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ......................................................................... 44
BẢNG 2.11. NỢ XẤU KHCN THEO THỜI HẠN TÍN DỤNG TẠI VIETINBANK
TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ......................................................................... 45
BẢNG 2.12. CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHO VAY KHCN TẠI
VIETINBANK TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ............................................... 46
vi
DANH MỤC HÌNH

Hình 2.1. Biểu đồ kết quả hoạt động kinh doanh tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn
2014 - 2016 ................................................................................................................... 27
Hình 2.2. Biểu đồ tình hình huy động vốn tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 -
2016 .............................................................................................................................. 29
Hình 2.3. Biểu đồ tình hình cho vay tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 . 31
Hình 2.6. Biểu đồ tình hình doanh số cho vay KHCN theo kỳ hạn tín dụng tại
Vietinbank Chi nhánh TràVinh giai đoạn 2014 - 2016 ................................................ 33
Hình 2.7. Biểu đồ tình hình doanh số cho vay KHCN theo ngành nghề kinh tế tại
Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 ................................................................. 35
Hình 2.8. Biểu đồ tình hình doanh số thu nợ KHCN theo thời hạn tín dụng tại
Vietinbank Chi nhánh Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 ............................................... 38
Hình 2.9. Biểu đồ tình hình doanh số thu nợ KHCN theo ngành nghề kinh tế tại
Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 ................................................................. 40
Hình 2.10. Biểu đồ tình hình dư nợ KHCN theo thời hạn tín dụng tại Vietinbank Trà
Vinh giai đoạn 2014 - 2016 .......................................................................................... 42
Hình 2.11. Biểu đồ tình hình dư nợ KHCN theo thời hạn tín dụng tại Vietinbank Trà
Vinh giai đoạn 2014 - 2016 .......................................................................................... 43
Hình 2.12. Dư nợ/vốn huy động tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 ....... 47
Hình 2.13. Dư nợ/tổng nguồn vốn tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 .... 48
Hình 2.14. Hệ số thu nợ tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 .................... 49
Hình 2.15. Vòng quay vốn tín dụng tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016.. 50
Hình 2.16. Nợ xấu/dư nợ KHCN tại Vietinbank Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2016 ...... 51
vii
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT

ACB: Ngân hàng Á Châu Việt Nam
ATM: Automatic Teller Machine (máy rút tiền tự động)
BSMS: Dịch vụ gửi nhận tin nhắn qua điện thoại di động
CIC: Trung tâm thông tin ứng dụng
Citibank: Ngân hàng Citibank Việt Nam
EU: Liên minh Châu Âu
HSBC: Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên HSBC Việt Nam
KHDN: Khách hàng doanh nghiệp
KHCN: Khách hàng cá nhân
NHCT: Ngân hàng Công thương
NHNN: Ngân hàng Nhà nước
QHKH: Quan hệ khách hàng
Sacombank: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thương tín Việt Nam
TCTD: Tổ chức Tín dụng
TMCP: Thương mại cổ phần
Vietinbank: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam
VNĐ: Việt Nam Đồng
Worldbank: Ngân hàng thế giới
WTO: Tổ chức thương mại thế giới
viii
MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................... i
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ......................................................... iii
NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN .......................................................... iv
NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI PHẢN BIỆN ...............................................................v
DANH MỤC BIỂU BẢNG .................................................................................... vi
DANH MỤC HÌNH............................................................................................... vii
MỤC LỤC ............................................................................................................... ix
PHẦN MỞ ĐẦU .......................................................................................................1
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI .......................................................................................1
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ................................................................................2
2.1. Mục tiêu chung ........................................................................................................... 2
2.2. Mục tiêu cụ thể ........................................................................................................... 2
3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ...................................................................................2
3.1. Không gian .................................................................................................................. 2
3.2. Thời gian ..................................................................................................................... 2
3.3. Đối tượng nghiên cứu ................................................................................................. 2
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................................................................3
4.1. Phương pháp thu thập số liệu...................................................................................... 3
4.2. Phương pháp phân tích số liệu .................................................................................... 3
5. KẾT CẤU ĐỀ TÀI ...............................................................................................4
6. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU....................................................................................4
PHẦN NỘI DUNG ...................................................................................................7
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH
HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG
THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH TRÀ VINH ............................................7
1.1. KHÁI QUÁT TÍN DỤNG ........................................................................................ 7
1.1.1. Khái niệm tín dụng ............................................................................................... 7
1.1.2. Khái niệm cho vay khách hàng cá nhân ............................................................... 7
ix
1.1.3. Phân loại tín dụng ................................................................................................. 7
1.2. MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ
NHÂN ................................................................................................................................. 8
1.2.1. Thời hạn của các khoản vay ngắn ........................................................................ 8
1.2.2. Các khoản cho vay có độ rủi ro cao ..................................................................... 8
1.2.3. Khoản cho vay có giá trị nhỏ nhưng số lượng các khoản vay lớn ....................... 9
1.2.4. Chi phí thẩm định lớn ........................................................................................... 9
1.2.5. Lãi suất thường cao hơn so với lãi suất của các khoản vay khác ......................... 9
1.2.6. Nguyên tắc cho vay .............................................................................................. 9
1.2.7. Điều kiện vay vốn ................................................................................................ 9
1.2.8. Phương thức cho vay .......................................................................................... 10
1.2.9. Quy trình cho vay tại phòng khách hàng cá nhân .............................................. 10
1.3. CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ
NHÂN ............................................................................................................................... 12
1.3.1. Doanh số cho vay ............................................................................................... 12
1.3.2. Doanh số thu nợ ................................................................................................. 12
1.3.3. Dư nợ cho vay .................................................................................................... 12
1.3.4. Phân loại nợ ........................................................................................................ 13
1.4. CÁC TỶ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG ...................................... 14
1.4.1. Tỷ lệ dư nợ trên vốn huy động ........................................................................... 14
1.4.2. Tỷ lệ dư nợ trên tổng nguồn vốn ........................................................................ 14
1.4.3. Hệ số thu nợ ....................................................................................................... 15
1.4.4. Vòng quay vốn tín dụng .................................................................................... 15
1.4.5. Tỷ lệ nợ xấu trên dư nợ ...................................................................................... 15
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ
PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH TRÀ VINH .................16
2.1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM ....................................................................................... 16
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ......................................................................... 16
2.1.2. Chức năng và lĩnh vực hoạt động....................................................................... 18
x
2.1.3. Tổ chức quản lý của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt
Nam Chi nhánh Trà Vinh .............................................................................................. 21
2.1.4. Chiến lược và phương hướng phát triển của Ngân hàng Thương mại Cổ phần
Công thương Việt Nam – Chi nhánh Trà Vinh trong tương lai. ................................... 25
2.1.5. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Công thương Việt
Nam - Chi nhánh Trà Vinh............................................................................................ 26
2.1.6. Tình hình huy động vốn của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam -
Chi nhánh Trà Vinh ....................................................................................................... 28
2.1.7. Tình hình cho vay của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi
nhánh Trà Vinh.............................................................................................................. 30
2.2. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI
NHÁNH TRÀ VINH ....................................................................................................... 31
2.2.1. Tình hình doanh số cho vay KHCN tại Ngân hàng ........................................... 31
2.2.2. Tình hình doanh số thu nợ KHCN tại Ngân hàng .............................................. 36
2.2.3. Tình hình dư nợ KHCN tại Ngân hàng .............................................................. 40
2.2.4. Tình hình nợ xấu KHCN tại Ngân hàng ............................................................ 44
2.3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHCN TẠI
VIETINBANK TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ................................................. 46
2.3.1. Dư nợ/Vốn huy động .......................................................................................... 47
2.3.2. Dư nợ/tổng nguồn vốn ....................................................................................... 48
2.3.3. Hệ số thu nợ ....................................................................................................... 49
2.3.4. Vòng quay vốn tín dụng ..................................................................................... 50
2.3.5. Nợ xấu/dư nợ ...................................................................................................... 51
CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP NÂNG CAO HOẠT ĐỘNG CHO VAY
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ
PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH TRÀ VINH .................53
3.1. CƠ SỞ ĐỀ SUẤT GIẢI PHÁP .............................................................................. 53
3.1.1. Nhừng thành tựu đạt được .................................................................................. 53
3.1.2. Những mặt còn hạn chế ...................................................................................... 53
xi
3.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH
HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG
THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH TRÀ VINH .................................................... 54
3.2.1. Hoàn thiện chiến lược cho vay KHCN .............................................................. 54
3.2.2. Đa dạng hoá các sản phẩm cho vay KHCN ....................................................... 55
3.2.3. Nâng cao trình độ cán bộ quan hệ khách hàng................................................... 56
3.2.4. Đầu tư và khai thác tính tiện ích của công nghệ ngân hàng ............................... 57
3.2.5. Nâng cấp cơ sở vật chất và mở rộng mạng lưới hoạt động của chi nhánh ........ 58
3.2.6. Đẩy mạnh hoạt động marketing của ngân hàng ................................................. 58
3.2.7. Nâng cao chất lượng cho vay khách hàng cá nhân ............................................ 59
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...............................................................................61
1. KẾT LUẬN .........................................................................................................61
2. KIẾN NGHỊ ........................................................................................................61
2.1. Kiến nghị với các cơ quan Nhà nước và Chính phủ ................................................. 61
2.2. Kiến nghị với Ngân hàng nhà nước .......................................................................... 62
2.3. Kiến nghị đối với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam ................................. 63
TÀI LIỆU THAM KHẢO .....................................................................................64
xii
Khóa luận tốt nghiệp
PHẦN MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Sau khi Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế, nền kinh tế Việt Nam đang chuyển
mình mạnh mẽ. Các ngành kinh tế của đất nước đang phát triển thuận lợi, cơ hội được
tiếp cận những quan điểm, mô hình kinh doanh mới từ các nước phát triển, từ các
doanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam. Đi tiên phong trong đó là
ngành Tài chính Ngân hàng. Với vai trò là huyết mạch của nền kinh tế, ngành Ngân
hàng đang đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của đất nước. Trong thời gian
qua, ngành Ngân hàng đã làm rất tốt trong quá trình lưu thông tiền tệ đối với nền kinh
tế, thực hiện tốt các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, thúc đẩy mọi
thành phần của nền kinh tế phát triển. Đối với ngành Ngân hàng của chúng ta vẫn tập
trung tới hoạt động cho vay đối với các doanh nghiệp, chiếm tỷ lệ chủ yếu trong hoạt
động kinh doanh của Ngân hàng, chưa chú trọng nhiều tới nhu cầu của cá nhân. Một
nền kinh tế phát triển, các doanh nghiệp tập trung huy động vốn thông qua thị trường
chứng khoán hay phát hành trái phiếu, cổ phiếu... hạn chế vay vốn từ các ngân hàng.
Hệ thống Ngân hàng chủ yếu cung cấp các dịch vụ phi tín dụng cho doanh nghiệp và
chú trọng tới cung cấp các sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của cá nhân. Chính vì lẽ đó,
trong xu hướng phát triển tất yếu của ngành Ngân hàng Việt Nam trong thời gian tới
sẽ phát triển theo mô hình Ngân hàng bán lẻ. Nhận thức được tầm quan trọng của việc
phát triển Ngân hàng bán lẻ trong xu thế hiện nay, các Ngân hàng trong nước đã đưa
ra các chính sách, sản phẩm và định hướng lâu dài. Thể hiện rõ nhất là Ngân hàng
Đông Á, Ngân hàng ACB, Sacombank..., các Ngân hàng nước ngoài như: HSBC,
CitiBank..., sau khi thành lập Ngân hàng 100% vốn nước ngoài cũng muốn tham gia
thị trường còn sơ khai này. Các Ngân hàng quốc doanh, hay chuyển đổi cổ phần hoá
cũng đã có những chiến lược lâu dài, thời kỳ cho phát triển Ngân hàng bán lẻ.
Hoạt động cho vay khách hàng cá nhân (KHCN) là một phần trong hoạt động
của Ngân hàng bán lẻ, nó tạo ra khoản thu nhập lớn và ổn định dựa trên số đông người
sử dụng, đồng thời tăng hình ảnh của Ngân hàng trong mắt người dân, góp phần vào
sự phát triển bền vững, lâu dài của Ngân hàng. Hoạt động cho vay đối với KHCN tại
Việt Nam vẫn còn khá nhỏ bé so với tiềm năng của nó và chưa được các Ngân hàng
Thương mại (NHTM) khai thác triệt để, chỉ tính con số trên 90 triệu dân, trong đó 2/3
GVHD: Nguyễn Hồng Hà 1 SVTH: Nguyễn Kháng Thiên
Khóa luận tốt nghiệp
là dân số trong độ tuổi lao động và chỉ mới khoảng trên 20% dân số có tài khoản và sử
dụng các dịch vụ Ngân hàng.
Trước đây, hoạt động cho vay KHCN còn hạn chế xuất phát từ nhiều nguyên
nhân, như công nghệ kém không đáp ứng các yêu cầu của sản phẩm, nhận thức của
Ngân hàng đối với các khoản vay cá nhân còn hạn chế được nhìn dưới góc độ rủi ro...,
dẫn đến các sản phẩm chưa đa dạng. Các Ngân hàng vẫn chỉ tập trung tới cho vay các
doanh nghiệp, thị phần cho vay cá nhân rất thấp.
Nhận thức được lợi ích mở rộng cho vay khách hàng cá nhân đề tài: “Phân tích
hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Công
thương Việt Nam - Chi nhánh Trà Vinh” được chọn làm đề tài nghiên cứu.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
2.1. Mục tiêu chung
Phân tích hoạt động cho vay KHCN tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công
thương Việt Nam (Vietinbank) - Chi nhánh Trà Vinh, từ đó đề xuất một số giải pháp
nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay KHCN tại Ngân hàng.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Mục tiêu 1: Phân tích hoạt động cho vay KHCN tại Vietinbank Trà Vinh giai
đoạn 2014 - 2016.
- Mục tiêu 2: Đánh giá hiệu quả hoạt động cho vay KHCN tại Ngân hàng giai
đoạn 2014 - 2016.
- Mục tiêu 3: Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay KHCN tại
Ngân hàng trong thời gian tới.
3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
3.1. Không gian
Đề tài thực hiện tại Ngân hàng Vietinbank - Chi nhánh Trà Vinh.
3.2. Thời gian
Số liệu được sử dụng để phân tích trong bài là kết quả hoạt động của Ngân hàng
trong các năm 2014, 2015 và 2016.
Đề tại được thực hiện từ ngày 28/03/2017 đến 28/05/2017.
3.3. Đối tượng nghiên cứu
GVHD: Nguyễn Hồng Hà 2 SVTH: Nguyễn Kháng Thiên
Khóa luận tốt nghiệp
Đề tài tập trung phân tích thực trạng hoạt động cho vay KHCN bao gồm: doanh
số cho vay, doanh số thu nợ, dư nợ, nợ xấu tại Vietinbank Trà Vinh từ năm 2014 đến
năm 2016.
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
4.1. Phương pháp thu thập số liệu
Số liệu được thu thập từ phòng bán lẻ, phòng kế toán và báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh của Ngân hàng từ năm 2014 đến 2016.
Tìm kiếm thông tin từ các tạp chí, internet, các giáo trình đã học và các sách, báo
có liên quan.
Tiếp nhận thông tin truyền đạt từ các cán bộ Ngân hàng nơi thực tập.
4.2. Phương pháp phân tích số liệu
- Đối với mục tiêu 1: Sử dụng phương pháp thống kê mô tả kết hợp với so sánh
bằng số tuyệt đối, số tương đối để thấy được sự thay đổi về doanh số cho vay, doanh
số thu nợ, dư nợ, nợ xấu của KHCN qua các năm 2014, 2015 và 2016.
+ Phương pháp so sánh số tuyệt đối
Công thức tính:
∆𝑋 = 𝑋1 − 𝑋0
Trong đó:
∆𝑋: là chênh lệch tăng hay giảm của chỉ tiêu năm sau so với năm trước
𝑋1 : là số liệu năm phân tích hay năm sau của chỉ tiêu
𝑋0 : là số liệu năm gốc hay năm trước của chỉ tiêu
Là phương pháp so sánh một chỉ tiêu nào đó bằng cách lấy số liệu kỳ phân tích
trừ đi số liệu kỳ gốc. Kết quả sẽ cho biết sự biến động tăng hay giảm về mặt độ lớn
(giá trị) của chỉ tiêu này qua từng năm.
+ Phương pháp so sánh số tương đối
Công thức tính :
𝑋1
∆𝑋 = ×100%
𝑋0
Trong đó:
∆𝑋: tốc độ tăng trưởng của chỉ tiêu năm sau so với năm trước
𝑋1 : là số liệu năm phân tích hay năm sau của chỉ tiêu
𝑋0 : là số liệu năm gốc hay năm trước của chỉ tiêu
GVHD: Nguyễn Hồng Hà 3 SVTH: Nguyễn Kháng Thiên