Luận văn một số giải pháp hoàn thiện chiến lược marketing của ngân hàng thương mại cổ phần việt nam thịnh vượng lê ngọc thúy

  • 21 trang
  • file .pdf
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
____________________________
ISO 9001:2008
LÊ NGỌC THÚY
MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN
CHIẾN LƯỢC MARKETING
CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
CỔ PHẦN VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG
Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60340102
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Người hướng dẫn khoa học: TS. PHẠM VĂN TÀI
TRÀ VINH, NĂM 2015
TÓM TẮT
Bài nghiên cứu: “Một số giải pháp hoàn thiện chiến lược Marketing của
ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng” nhằm mục tiêu: Xác
định các ưu điểm, nhược điểm của chiến lược Marketing của VPBank trong thời
gian qua, các bài học từ các đối thủ cạnh tranh, từ đó đưa ra các nhóm giải pháp cụ
thể để hoàn thiện chiến lược Marketing của Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng.
Đối tượng nghiên cứu là các chiến lược Marketing hỗn hợp của VPBank trong
thời gian qua. Thời gian nghiên cứu được thực hiện từ tháng 09/2014 đến 06/2015.
Tác giả đã sử dụng một số phương pháp phân tích thống kê mô tả, đối chiếu, so
sánh… dựa trên các số liệu, hình ảnh, video thu thập từ VPBank và các nguồn tư liệu
có sẵn nhằm mục đích chỉ ra những điểm yếu, điểm mạnh, tồn tại và nguyên nhân từ
đó hoàn thiện chiến lược Marketing của ngân hàng VPBank. Tác giả tiến hành trao
đổi phỏng vấn một số cán bộ chủ chốt của ngân hàng và gặp gỡ một số khách hàng
tại quầy giao dịch để trao đổi, thu thập ý kiến của họ. Bên cạnh đó, tác giả sử dụng số
liệu sẳn có như bảng biểu, hồ sơ, tư liệu thống kê, các cuộc điều tra khảo sát của các
ngân hàng, luận văn có kế thừa và phát triển những đề tài nghiên cứu trước đây.
Tham khảo ý kiến chuyên gia trong ngành ngân hàng thương mại về các chiến lược
Marketing của các ngân hàng trước đây, hiện nay và thời gian sắp tới.
Trên cơ sở đánh giá thực tế và phỏng vấn một số cán bộ trong ngân hàng và
khách hàng, tác giả nhìn nhận lại những thực trạng về một số lĩnh vực trong
Marketing hỗn hợp như: sản phẩm, giá cả, phân phối, chiêu thị, con người, môi
trường vật chất. Song song đó tác giả chỉ ra những thành công và hạn chế mà ngân
hàng đang có hiện nay. Từ đó tác giả xây dựng nên những giải pháp hoàn thiện
chiến lược Marketing của ngân hàng VPBank trong thời gian tới như:
- Các giải pháp mang tính chiến lược: Cần coi trọng khâu hoạch định chiến
lược kinh doanh, đưa chiến lược Marketing lên tuyến đầu trong nhận thức và hành
động trong chiến lược kinh doanh.
-iii-
- Các giải pháp mang tính chiến thuật: Hoàn thiện chiến lược sản phẩm, Hoàn
thiện chiến lược giá theo cơ chế thị trường, hoàn thiện chiến lược phân phối sản
phẩm dịch vụ, hoàn thiện chiến lược xúc tiến hỗn hợp, hoàn thiện chiến lược con
người, hoàn thiện các quy trình.
Bài nghiên cứu đã có ý nghĩa khoa học là hệ thống hóa lý thuyết Marketing
ngân hàng, làm tài liệu cho các công trình nghiên cứu tượng tự; Về thực tiễn bài
nghiên cứu đã nhìn nhận lại thực trạng của ngân hàng VPBank trong giai đoạn hiện
nay, chỉ ra những ưu khuyết điểm mà ngân hàng hiện có, trên cơ sở này tác giả đề
xuất một số giải pháp hoàn thiện chiến lược Marketing của ngân hàng VPBank
trong thời gian tới giúp nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường.
-iv-
THESIS SUMMARY
Thesis title: “Some solutions to improve marketing strategies of Vietnam
Prosperity Joint Stock Bank (VP Bank)”. The research was aimed at building
theoretical bases of banking services marketing strategies which should be clarified
all things that a commercial bank must scrutinize and sharp out its marketing
strategies in chaotic business environment. Basing on theoretical bases, the
researcher had more analysis on current marketing strategies of VPBank in Vietnam
with field research, many interviews with managers of VP Bank and many
customers. Besides, secondary data included yearly reports and other papers were
collected directly from VPBank for analysis in the thesis. 7P marketing strategies
were viewed here to evaluate all operations of VPBank. The findings are those
successful achievements and shortcomings and its causes pointed out. There are
some matrix such as EFE, IFE and SWOT used to systematically evaluate all
external and internal environment factors at first, then a SWOT matrix is built later.
In chapter 3, the author based on VPBank vision, mission and objectives in
order build SWOT matrix to select proper marketing strategies for VPBank in 5
coming years. There are 2 solution clusters: Strategic and tactical groups. In
strategic solution group, pushing marketing strategy as the first priority is
breakthrough solution. In tactical solution group, VPBank should take human
resources as very important and it can be considered as a new strategy which should
be the first priority to prevent any grey brain drainage from VPBank to consolidate
all teams to better service customers.
There are some recommendations to State Bank of Vietnam and other
authorities to improve manage banking sector in Vietnam in the future.
Finally, the delimitation of the research was not avoidable, there are some
changes in banking sector in merger and acquisition also devaluation of Chinese
Yuan will badly affect all ASEAN countries. The future research could add up those
factors for his/her research in period from 2020.
-v-
MỤC LỤC
Trang tựa
Quyết định giao đề tài
LỜI CAM ĐOAN ................................................................................................... i
LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................ii
TÓM TẮT .............................................................................................................iii
THESIS SUMMARY............................................................................................. v
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ....................................................................... x
DANH SÁCH CÁC HÌNH ................................................................................... xi
DANH SÁCH CÁC BẢNG ................................................................................. xii
MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1
1. Lý do chọn đề tài ............................................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu: ....................................................................................... 2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu nghiên cứu: ................................................. 2
4. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................. 3
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn .......................................................................... 3
6. Bố cục của luận văn ......................................................................................... 4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING NGÂN HÀNG ......................... 5
1.1. Khái niệm và đặc điểm của Marketing ngân hàng ........................................ 5
1.1.1. Khái niệm ............................................................................................... 5
1.1.2. Đặc điểm ................................................................................................ 5
1.1.2.1. Marketing ngân hàng là Marketing dịch vụ tài chính ........................ 5
1.1.2.2. Marketing ngân hàng là loại hình Marketing hướng nội ................... 6
1.1.2.3. Marketing ngân hàng là loại hình Marketing quan hệ ....................... 6
1.2. Các nội dung cơ bản của Marketing ngân hàng ............................................. 7
1.2.1. Nghiên cứu thị trường ngân hàng ............................................................ 7
1.2.1.1. Nghiên cứu khách hàng .................................................................... 7
-vi-
1.2.1.2. Nghiên cứu cạnh tranh ................................................................... 10
1.2.1.3. Nghiên cứu môi trường vĩ mô ........................................................ 11
1.2.2. Dự báo thị trường ................................................................................. 11
1.2.3. Hoạch định thị trường ........................................................................... 13
1.2.4. Chiến lược Marketing ngân hàng .......................................................... 14
1.2.4.1. Sản phẩm (product) ........................................................................ 15
1.2.4.2. Giá (price) ...................................................................................... 19
1.2.4.3 Phân phối (place) ............................................................................ 21
1.2.4.4. Chiêu thị (promotion) ..................................................................... 24
1.2.4.5. Nguồn nhân lực (people) ................................................................ 26
1.2.4.6. Quy trình (process)......................................................................... 27
1.2.4.7. Môi trường vật chất (physical evidence)......................................... 27
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHIẾN LƯỢC MARKETING TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG (VPBANK)
THỜI GIAN QUA ............................................................................................... 29
2.1. Giới thiệu chung về ngân hàng thương mại cổ phần VPBank ...................... 29
2.1.1. Tóm lược lịch sử hình thành và phát triển ............................................. 29
2.1.2. Chức năng và nhiệm vụ chính của ngân hàng ....................................... 30
2.1.3. Cơ cấu tổ chức nhân sự ......................................................................... 31
2.1.3.1. Ủy Ban Nhân Sự ............................................................................ 32
2.1.3.2. Ủy Ban Quản Lý Rủi Ro ................................................................ 32
2.1.3.3. Hội đồng Tín dụng ......................................................................... 33
2.1.3.4. Hội đồng Đầu tư............................................................................. 33
2.1.4.5. Hội đồng Quản lý Tài sản Nợ - Có ................................................. 33
2.1.4.6. Ủy ban điều hành ........................................................................... 34
2.2. Tình hình chiến lược của VPBank từ năm 2012 - 2014................................ 34
2.2.1. Kết quả kinh doanh của VPBank .......................................................... 34
2.2.2. Hoạt động huy động vốn ....................................................................... 35
2.2.3. Cho vay khách hàng ............................................................................. 36
-vii-
2.2.4. Chiến lược thanh toán quốc tế............................................................... 37
2.2.5. Chiến lược của trung tâm thẻ ................................................................ 38
2.2.6. Chiến lược của công ty trực thuộc......................................................... 39
2.3. Thực trạng các chiến lược Marketing tại VPBank trong thời gian qua ......... 40
2.3.1. Nghiên cứu và dự báo thị trường .......................................................... 40
2.3.2. Lựa chọn thị trường mục tiêu ................................................................ 41
2.3.3. Chiến lược Marketing ........................................................................... 43
2.3.3.1. Sản phẩm ....................................................................................... 43
2.3.3.2. Giá ................................................................................................. 44
2.3.3.3. Phân phối ....................................................................................... 45
2.3.3.4. Chiêu thị ........................................................................................ 47
2.3.3.5. Chính sách con người ..................................................................... 49
2.3.3.6. Quy trình ........................................................................................ 50
2.3.3.7. Môi trường vật chất ........................................................................ 51
2.4. Một số thành tựu và những tồn tại trong chiến lược Marketing của VPBank
từ năm 2012 - 2014 ............................................................................................ 53
2.4.1. Những thành tựu đạt được .................................................................... 53
2.4.2. Những vấn đề còn tồn tại ...................................................................... 55
2.4.3. Nguyên nhân của những tồn tại............................................................. 58
2.4.3.1. Nguyên nhân khách quan ............................................................... 58
2.4.3.2. Nguyên nhân chủ quan ................................................................... 59
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHIẾN LƯỢC
MARKETING TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM
THỊNH VƯỢNG (VPBANK) .............................................................................. 63
3.1. Tầm nhìn và mục tiêu phát triển khu vực ngân hàng đến năm 2020 ............. 63
3.1.1. Tầm nhìn của khu vực ngân hàng......................................................... 64
3.1.2. Mục tiêu ............................................................................................... 64
3.1.3. Viễn cảnh khu vực ngân hàng đến 2020 ................................................ 65
3.2. Những giải pháp hoàn thiện chiến lược Marketing tại VPBank thời gian tới .... 66
-viii-
3.2.1. Đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài và bên trong VPBank .......... 66
3.2.1.1. Phân tích các yếu tố bên ngoài (dùng ma trận EFE) ..................... 66
3.1.1.2. Đánh giá các yếu tố bên trong ngân hàng VP Bank ........................ 71
3.2.1. Các giải pháp mang tính chiến lược ...................................................... 72
3.2.1.1. Cần coi trọng khâu hoạch định chiến lược kinh doanh.................... 72
3.2.1.2. Đưa chiến lược Marketing lên tuyến đầu trong nhận thức và hành
động trong chiến lược kinh doanh ............................................................... 74
3.2.2. Các giải pháp mang tính chiến thuật ..................................................... 82
3.2.2.1. Hoàn thiện chiến lược sản phẩm..................................................... 82
3.2.2.2. Hoàn thiện chiến lược giá theo cơ chế thị trường............................ 83
3.2.2.3. Hoàn thiện chiến lược phân phối sản phẩm dịch vụ ........................ 84
3.2.2.4. Hoàn thiện chiến lược xúc tiến hỗn hợp ......................................... 85
3.2.2.5. Hoàn thiện chiến lược con người .................................................... 87
3.2.2.6. Hoàn thiện các quy trình ................................................................ 88
3.2.2.7. Hoàn thiện công nghệ thông tin ...................................................... 89
3.2.3. Một số kiến nghị ................................................................................... 89
3.2.3.1. Bảo vệ bảo hiểm tiền gửi ở Việt Nam ............................................. 89
3.2.3.2. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế ngân hàng Việt Nam ........................... 92
KẾT LUẬN .......................................................................................................... 96
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................... 98
-ix-
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt Diễn giải
ALCO Hội đồng Quản lý Tài sản Nợ - Có
ATM Máy rút tiền tự động
ASEAN Association of Southeast Asian Nations
BHXH Bảo hiểm xã hội
BKS Ban kiểm soát
CNTT Công nghệ thông tin
CSTT Chính sách tiền tệ
EFTPOS Máy thanh toán tại điểm bán hàng
HĐQT Hội đồng quản trị
JICA Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản
NH Ngân hàng
NHNN Ngân hàng Nhà nước
NHTM Ngân hàng thương mại
PCI DSS Chuẩn bảo mật dành cho ngân hàng
TCBS The Complete Banking Solution
TMCP Thương mại cổ phần
-x-
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Số hiệu hình Tên hình Trang
Hình 2.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của VPBank 31
Hình 2.2 Hoạt đông tại quầy giao dịch VPBank 60-61
Hình 2.3 Cho vay tiêu dùng tín chấp trả góp tại VPBank 61-62
Hình 3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Phòng Marketing ngân hàng VPBank 76
Hình 3.2 Sơ đồ mô tả chiến lược thị trường 78
Hình 3.3 Biểu đồ mô hình mối quan hệ khách hàng 80
-xi-
-20- -1-
Trước mắt, để nâng cao hiệu quả hoạt động của VPBank CHƯƠNG 1
thời gian tới, ngân hàng cần tập trung không những vào TỔNG QUAN VỀ MARKETING NGÂN HÀNG
các giải pháp mang tính chiến lược và cả các giải pháp
chiến thuật hỗn hợp (chiến lược sản phẩm, chiến lược giá 1.1. Khái niệm - đặc điểm của Marketing ngân hàng
theo cơ chế thị trường, chiến lược phân phối, chiến lược 1.1.1. Khái niệm
xúc tiến hỗn hợp và các chiến lược hỗ trợ). Marketing ngân hàng là một loại hình Marketing
Tuy nhiên, để nâng cao tính khả thi của các giải pháp, chuyên ngành được hình thành trên cơ sở vận dụng nội
các biện pháp cải tiến cũng như hỗ trợ của Nhà nước và dung, phương châm, nguyên tắc, kỹ thuật, quan điểm của
Ngân hàng Nhà nước nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho hoạt marketing hiện đại vào hoạt động ngân hàng nhằm thỏa
động kinh doanh của các ngân hàng là hết sức cần thiết. mãn các nhu cầu và mong muốn của khách hàng thông
Mặc dù gặp nhiều khó khăn về khách quan và chủ qua sự trao đổi, từ đó thu được lợi nhuận dự kiến.
quan trong thời gian thực hiện đề tài như thời gian hạn 1.1.2. Đặc điểm
hẹp, kiến thức về chuyên ngành ngân hàng còn nhiều hạn 1.1.2.1. Marketing ngân hàng là Marketing dịch vụ
chế cũng như chưa có kinh nghiệm thực tế … nên việc gặp tài chính
phải sai sót trong quá trình hoàn thành luận văn này là khó 1.1.2.2. Marketing ngân hàng là loại hình Marketing
có thể tránh khỏi nhưng tôi thật sự mong muốn và hy vọng hướng nội
các giải pháp và kiến nghị trong luận văn của mình sẽ góp 1.1.2.3. Marketing ngân hàng là loại hình Marketing
một phần nhỏ trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động quan hệ
Marketing của các ngân hàng Thương mại nói chung và 1.2. Các nội dung cơ bản của Marketing ngân hàng
ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.2.1. Nghiên cứu thị trường ngân hàng
nói riêng. Kính mong nhận được sự đóng góp ý kiến các 1.2.1.1. Nghiên cứu khách hàng
Quý thầy cô, các chuyên gia trong lĩnh vực ngân hàng và 1.2.1.2. Nghiên cứu cạnh tranh
của bạn bè để đề tài được hoàn thiện hơn. 1.2.1.3. Nghiên cứu môi trường vĩ mô
1.2.2. Dự báo thị trường
1.2.3. Hoạch định thị trường
1.2.4. Chiến lược Marketing Mix – ngân hàng
1.2.4.1. Sản phẩm (product)
1.2.4.2. Giá (price)
-2- -19-
1.2.4.3 Phân phối (place) KẾT LUẬN
 Mục tiêu của chiến lược phân phối Marketing là một chức năng mũi nhọn trong kinh
 Lựa chọn kênh phân phối doanh ngân hàng. Nó giúp cho các ngân hàng có những định
1.2.4.4. Chiêu thị (promotion) hướng chiến lược đúng đắn, những chính sách hỗ trợ hữu
1.2.4.5. Nguồn nhân lực (people) hiệu nhằm tối ưu hóa sự thỏa mãn nhu cầu của khách hàng,
1.2.4.6. Quy trình (process) đồng thời tối ưu hoá lợi ích cho ngân hàng. Marketing giúp
1.2.4.7. Môi trường dịch vụ (physical evidence) vạch ra những định hướng chiến lược và thực hiện những
hành động để khai thác thị trường tiềm năng, thu hút và duy
CHƯƠNG 2 trì quan hệ của khách hàng với ngân hàng, chủ động trong
THỰC TRẠNG CHIẾN LƯỢC MARKETING kinh doanh, góp phần đưa sự nghiệp kinh doanh ngân hàng
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN tiến triển một cách ổn định và vững chắc.
VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG (VPBANK) Đối với các nhà ngân hàng Việt Nam, lĩnh vực này
THỜI GIAN QUA còn khá mới mẻ về cả hai phương diện lý thuyết và thực
hành, Marketing mới chỉ dừng lại ở giai đoạn đầu của việc
2.1. Giới thiệu chung về ngân hàng thương mại cổ phần ứng dụng vào các ngân hàng. Do đó, ở hầu hết các ngân
VPBank hàng chưa có một chiến lược Marketing hoàn chỉnh, chưa
2.1.1. Tóm lược lịch sử hình thành và phát triển có bộ phận chuyên trách với chuyên gia và nhân viên
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (Ngân hàng Marketing có kiến thức kỹ năng cao, chưa có sự đầu tư và
TMCP Các Doanh Nghiệp Ngoài Quốc Doanh trước đây) tài trợ thích đáng cho những nỗ lực Marketing. Do đó,
được thành lập ngày 12/8/1993. Sau 21 năm hoạt động, hiệu quả mà Marketing đóng góp vào toàn bộ công cuộc
VPBank đã nâng vốn điều lệ lên 6.347 tỷ đồng, phát triển
kinh doanh còn thấp.
mạng lưới lên hơn 200 điểm giao dịch, với đội ngũ trên
Qua thời gian nghiên cứu hoạt động Marketing tại
7.000 cán bộ nhân viên.
ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng,
Là thành viên của nhóm 12 ngân hàng hàng đầu Việt
Nam (G12), Sự tăng trưởng vượt bậc của VPBank thể hiện tôi nhận thấy việc cải tiến và nâng cao công tác ứng dụng
sinh động ở mức độ mở rộng mạng lưới các chi nhánh, Marketing ngân hàng vào hoạt động kinh doanh của ngân
điểm giao dịch trên toàn quốc cùng sự phát triển đa dạng hàng là cần thiết hơn bao giờ hết, đặc biệt trong tiến trình
của các kênh bán hàng và phân phối. hội nhập của hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam.
-18- -3-
Mở thêm các lớp đào tạo về Marketing cho các cán Bên cạnh đó, theo định hướng “Tất cả vì khách hàng”,
bộ quản lý, các lớp học về kỹ năng bán hàng dành cho các điểm giao dịch đã được thay đổi hoàn toàn về diện
những nhân viên thường xuyên phải tiếp xúc với khách mạo, mô hình và tiện nghi phục vụ. Các sản phẩm, dịch vụ
hàng. của VPBank luôn được cải tiến và kết hợp thêm nhiều tiện
3.2.2.6. Hoàn thiện các quy trình ích nhằm gia tăng quyền lợi cho khách hàng... Tất cả đã
* Đào tạo nghiệp vụ cho cán bộ, mở rộng phạm vi hoạt góp phần làm hài lòng khách hàng hiện tại và thu hút thêm
khách hàng mới, mở rộng cơ sở khách hàng của VPBank
động
với tốc độ nhanh chóng.
* Đơn giản hóa việc thực hiện các nghiệp vụ, đồng thời
Với những nỗ lực không ngừng, thương hiệu của
phối hợp chặt chẽ với các nghiệp vụ liên quan nhằm nâng
VPBank đã trở nên ngày càng vững mạnh và được khẳng
cao hiệu quả hoạt động định qua nhiều giải thưởng uy tín như: Ngân hàng thanh
3.2.2.7. Hoàn thiện công nghệ thông tin toán xuất sắc nhất do Citibank, Bank of New York trao
Để tạo được lợi thế cạnh tranh so với các ngân hàng tặng, giải thưởng Ngân hàng có chất lượng dịch vụ được
khác, VPBank nên tiếp tục cập nhật, ứng dụng những hài lòng nhất, Thương hiệu quốc gia 2012, Top 500 doanh
công nghệ mới, những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới nghiệp lớn nhất Việt Nam cùng nhiều giải thưởng khác.
vào ngân hàng. Xây dựng được hệ thống thông tin có 2.1.2. Chức năng và nhiệm vụ chính của ngân hàng
đường truyền, tốc độ thông tin phải nhanh chóng, chính  Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền
xác, đầy đủ nhưng vẫn đảm bảo tính bảo mật. gửi thanh toán bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của các tổ
3.2.3. Một số kiến nghị chức, cá nhân trong nước và ngoài nước.
3.2.3.1. Bảo vệ bảo hiểm tiền gửi ở Việt Nam  Phát hành các loại chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu, kỳ
3.2.3.2. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế ngân hàng Việt Nam phiếu, trái phiếu ngân hang.
 Cho vay bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ đối với
các tổ chức kinh tế, cá nhân và hộ gia đình thuộc mọi
thành phần kinh tế.
 Thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh cho các doanh
nghiệp, tổ chức tài chính tín dụng trong và ngoài nước.
 Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán quốc tế, chiết
khấu, bao thanh toán, kinh doanh ngoại tệ và dịch vụ ngân
hang đối ngoại.
-4- -17-
 Thực hiện cun ứng các phương tiện thanh toán và 3.2.2.2. Hoàn thiện chiến lược giá theo cơ chế thị
thực hiện các dịch vụ thanh toán, chuyển tiền, thu chi hộ, trường
nhờ thu, dịch vụ ngân quỹ cho khách hang. Trứơc hết cần xét đến các yếu tố có liên quan đến chính
2.1.3. Cơ cấu tổ chức nhân sự sách xây dựng giá
Sau khi đã xem xét đến các yếu tố có liên quan đến chính
sách xây dựng giá, VPBank cần hết sức nhạy bén trong
việc sử dụng các phương pháp định giá. Cần phải linh hoạt
để biết lúc nào là thích hợp để điều chỉnh giá sản phẩm
dịch vụ hợp lý đảm bảo mức sinh lời cao nhất.
3.2.2.3. Hoàn thiện chiến lược phân phối sản phẩm
dịch vụ
- Tiếp tục mở rộng mạng lưới chi nhánh và các phòng
giao dịch tại các địa bàn trọng điểm, các thị trường mới.
- Tăng cường phân quyền cho các chi nhánh trong việc
phán quyết các chiến lược thị trường mang tính địa phương,
tuyển chọn nhân sự và các dạng sản phẩm cung ứng.
3.2.2.4. Hoàn thiện chiến lược xúc tiến hỗn hợp
Đây là chính sách bề nổi có tác dụng tích cực cho
việc định vị các chiến lược thị trường, chiến lược khách
hàng, chiến lược cạnh tranh, các chính sách Marketing
Mix nhằm mục tiêu tạo dựng hình ảnh, ấn tượng đẹp trong
công chúng, từ đó dẫn đến sự chấp nhận, ghi nhớ thương
hiệu VPBank.
3.2.2.5. Hoàn thiện chiến lược con người
Nhanh chóng nâng cao trình độ nghiệp vụ cho các
nhân viên của mình, phổ biến các quy trình nghiệp vụ
Hình 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của VPBank đồng bộ ở tất cả các chi nhánh nhằm tránh gây cản trở cho
(Nguồn: website ngân hàng Việt Nam thịnh vượng) công việc hướng dẫn khách hàng.
-16- -5-
- Hệ thống thanh tra, giám sát ngân hàng được hoàn 2.1.3.1. Ủy Ban Nhân Sự
thiện theo hướng hợp nhất, mở rộng hợp tác và liên kết với 2.1.3.2. Ủy Ban Quản Trị Rủi Ro
các cơ quan thanh tra giám sát các bộ phận của thị trường 2.1.3.3. Hội đồng Tín dụng
tài chính trong nền kinh tế, trong khu vực và quốc tế. 2.1.3.4. Hội đồng Đầu tư
Với một cơ sở hạ tầng tài chính vững mạnh sẽ là nền 2.1.4.5. Hội đồng Quản lý Tài sản Nợ - Có
tảng đảm bảo sự ổn định của cả hệ thống ngân hàng, cùng 2.1.4.6. Ủy ban điều hành
với sự vững mạnh của các định chế tài chính chủ đạo trong 2.2. Tình hình chiến lược của VPBank từ năm 2012 - 2014
nước sẽ hình thành nên xương sống của hệ thống tài chính. 2.2.1. Kết quả kinh doanh của VPBank
3.2. Những giải pháp hoàn thiện chiến lược Marketing Bảng 2.1: Kết quả kinh doanh 2012 – 2014
tại VPBank thời gian tới Chỉ 2012 2013 2014 So sánh So sánh
3.2.1. Các giải pháp mang tính chiến lược tiêu 2012/2013 2013/2014
3.2.1.1. Cần coi trọng khâu hoạch định chiến Số dư Số dư Số dư Mức Tốc độ Mức tăng Tốc
lược kinh doanh (tỷ (tỷ (tỷ VND) tăng tăng (tỷ VND) độ
3.2.1.2. Đưa chiến lược Marketing lên tuyến đầu VND) VND) (tỷ (%) tăng
trong nhận thức và hành động trong chiến lược kinh VND) (%)
doanh Lợi nhuận715 1.018 1.254 303 42 236 23
3.2.2. Các giải pháp mang tính chiến thuật sau thuế
3.2.2.1. Hoàn thiện chiến lược sản phẩm (Nguồn : Báo cáo thường niên năm 2014 của VPBank)
Trên cơ sở của việc xác định mục tiêu chiến lược 2.2.2. Hoạt động huy động vốn
sản phẩm cần tiến hành các hoạt động: Đánh giá và hoàn Bảng 2.2 :Tình hình huy động vốn giai đoạn 2012
thiện sản phẩm hiện có; tiếp tục nghiên cứu, phát triển và – 2014
đa dạng hóa sản phẩm mới trên cơ sở công nghệ hiện đại Chỉ tiêu 2012 2013 2014
tiên tiến nhằm mục tiêu tăng khối lượng giao dịch, duy trì Số dư Tỷ trọng Số dư Tỷ trọng Số dư Tỷ trọng
các quan hệ khách hàng lâu dài, phục vụ tốt hơn như cầu (tỷ VND) (%) (tỷ VND) (%) (tỷ VND) (%)
của khách hàng và phù hợp với chức năng bán lẻ của ngân Huy động 59514 100 83844 100 108354 100
hàng thông qua bộ phận nghiên cứu, phát triển sản phẩm. khách hàng
Các tổ chức 17300 29 25168 30 40117 37
-6- -15-
kinh tế 3.1.2. Mục tiêu
Cá nhân 37876 64 54448 65 63372 58 Từ nay đến 2020, hệ thống ngân hàng Việt Nam tiếp
Huy động 4338 7 4228 5 4865 5 tục tạo ra những bước đột phá mới, xây dựng một hệ thống
khác ngân hàng phát triển ổn định bền vững với qui mô ở mức
(Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2014 của VPBank) trung bình thế giới và khu vực, đảm bảo sự ổn định thị
2.2.3. Cho vay khách hàng trường tài chính.
Bảng 2.3 : Tình hình cho vay khách hàng giai đoạn 3.1.3. Viễn cảnh khu vực ngân hàng đến 2020
2012 – 2014 Viễn cảnh của khu vực ngân hàng trong tương lai có
Chỉ tiêu 2012 2013 2014 So sánh So sánh thể dự kiến sẽ đạt được với những đặc trưng sau:
2012/2013 2013/2014 - Tăng tính đa dạng của khu vực ngân hàng đáp ứng
Số dư Số dư Số dư Mức Tốc độ Mức Tốc được những yêu cầu ngày càng đa dạng trong cấu trúc
(tỷ (tỷ (tỷ tăng tăng tăng độ kinh tế.
VND) VND) VND) (tỷ (%) (tỷ tăng - Môi trường cạnh tranh trong khu vực ngân hàng
VND) VND) (%) ngày càng tăng có khả năng đưa các định chế tài chính đến
Cho vay 36.903 52.474 78.379 15.571 42 25.905 49` với những chiến lược chiếm lĩnh những mảng thị trường
khách hàng riêng biệt, tạo ra một sức mạnh thị trường thích hợp với họ.
Cho vay 19.162 29.524 41.740 10.362 54 12.226 41 - Trong cấu trúc của khu vực ngân hàng sẽ hình
doanh thành các định chế tài chính có qui mô lớn có thể hoạt
nghiệp động xuyên quốc gia, bên cạnh đó, là các định chế có qui
Cho vay cá 17.741 22.950 36.639 5.209 29 13.689 59 mô vừa chủ yếu đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính trong
nhân nước và phát triển các tổ chức tài chính vi mô nhằm góp
(Nguồn : Báo cáo thường niên năm 2014 của phần tích cực cho công cuộc xóa đói giảm nghèo của quốc
VPBank) gia đến năm 2020 và tầm nhìn 2050.
- Ngân hàng Nhà nước thực sự là người cầm lái trên
thị trường tiền tệ, chủ động trong các quyết sách của mình,
tạo dựng môi trường pháp lý thuận lợi cho các tổ chức tín
dụng phát triển.