Khóa giải 100 đề 2016 ( 10 đề đầu )

  • 11 trang
  • file .pdf
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 01/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
x 1
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  .
2x 1
33
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Tìm cực trị của hàm số y  x   x  1 .
2
2
Câu 3 (1,0 điểm ).
a. Giải phương trình 44 x 2 x 2  1 .
2
2  9i
b. Tìm môđun của số phức z  . .
2  9i
cos4 x  2cos2 x
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính giới hạn lim .
x
 2x  
2
Câu 5 (1,0 điểm ). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2 x  2 y  z  3  0 và mặt
cầu  S  :  x  1   y  2   z  3  4 . Tìm các giao điểm của chúng?
2 2 2
Câu 6 (1,0 điểm ).
t anx
a. Giải phương trình lượng giác  s inx  cot x  cos 2 x  0
s inx
b. Cho tập hợp A  1; 2;3; 4;5;6;7 , viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thành lập từ A
lên bảng. Tính số cách viết sao cho hai số đó có chữ số tận cùng khác nhau?
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABC, có hai mặt bên SBC, SAC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu
của điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa hai mặt phẳng SBC và SAC bằng
60 . Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC theo a.
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại C 1;2  , tiếp tuyến
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại A, C cắt nhau tại D. Biết E 1; 2  là hình chiếu của C lên AB,
M  0;1 thuộc đường thẳng (BD), tìm tọa độ điểm A, B?
 y 3  y  x3  x  x  y 2 1  x  y 2 

Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải hệ phương trình  với x, y  R .
2 y  1  x  y  2 y  5   y  1   y  1
2 4 2 4 2
y2  z2
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số dương x, y, z thỏa  9 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
3  x2
 y  z 3x  z 
P   xyz
 3x  z 3x  y 
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 02/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  x3  3x 2  1 .
  
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Tìm GTLN, GTNN của hàm số y  sin 2 x  cos 2 x trên  ;  .
 2 
Câu 3 (1,0 điểm ).
x 1 y 1
a) Tìm các số thực x, y sao cho  i.
1 i 1 i
b) Giải phương trình log32 x   2  x  log3 x  1  x  0
1 1  x
2
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính tích phân   x  x  e dx .
1
2
Câu 5 (1,0 điểm ). Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(1,0,0), B(2,1,1), C(1,1,1), D(3,2,1). Viết phương
trình mặt phẳng (P) song song với 2 đoạn AB, CD sao cho khoảng cách từ O đến (P) bằng 6.
Câu 6 (1,0 điểm ).
 sin 4 a  cos 4 a
a) Cho sin  a  k    với k  Z và 0  a  . Tính giá trị của P  theo  .
2
4 sin a.cos a
b) Tú và Hùng cùng chơi trò chơi, mỗi người thảy ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối đồng chất. Tính
xác suất để Tú thảy có tổng số chấm lớn hơn Hùng?
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy. Gọi K là trung điểm SD, biết SA  a, SC  5a và góc DAC bằng 30 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng AK, SC?
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có E  3;8 , F  2;4 
lần lượt là chân đường cao kẻ từ C, A đến AB, BC. Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hình biết đường tròn
 C  : x2  y 2  6x  2 y  31  0 ngoại tiếp tam giác ABC?
  x2 y  x 
3

Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải hệ phương trình 
 1
x x  y x  x  y     
2  x  2 y  3  với x, y  R .

 
3
 x  2 y  3  3 3
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số thực dương a, b, c thỏa 16abc(a  b  c)  ab  bc  ca . Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức:
1 1 2c
P  
 a  b  2  a  c   b  c  2 b  a   27  a  b  b  c  c  a 
3 3
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 03/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
x 1
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  .
2x 1
 
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Tim tham số thực m để hàm số y   m2  4m x3  6mx 2  6 x  3 đơn điệu trên R .
Câu 3 (1,0 điểm ).
 z  2i  z
a) Tìm số phức z thỏa mãn  .
 z  i  z  1
b) Cho 3a  15 , 3b  10 . Tính log 3 50 theo a và b.
2 x 2  x  1  x x  1
2
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính tích phân 1 x 1  2x
dx .
Câu 5 (1,0 điểm ). Viết phương trình mp (P) tiếp xúc với mặt cầu  S  : x2  y 2  z 2  2 x  4 y  4 z  16  0
biết (P) song song với mặt phẳng  Q  : x  y  2 z  3  0 .
Câu 6 (1,0 điểm ).
a) Giải phương trình: sin x  sin3 x  cos x  cos3 x  0
b) Có 3 túi đựng câu hỏi khó, trung bình và dễ, túi câu hỏi khó có 3 câu được đánh số 1, 2, 3, túi câu
hỏi trung bình có 5 câu được đánh số từ 1 đến 5, túi câu hỏi dễ có 4 câu được đánh số từ 1 đến 4.
Thầy Hùng và thầy Quang bốc ngẫu nhiên một túi một câu hỏi để tạo thành hai đề thi có 3 câu hỏi. Tính
xác suất sao cho đề thầy Hùng và đề thầy Quang mỗi đề điều có 3 câu hỏi được đánh số khác nhau?
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có đường cao A’M  ( ABCD) ( M là trung điểm
AB) , đáy ABCD là hình thoi cạnh a có góc  ABC  60 , cạnh A’C tạo (ABCD) góc 60 độ , gọi K là
trung điểm A’D’. Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa A’B và C’ K theo a.
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao xuất phát từ đỉnh
A đi qua F  3;1 , đường trung tuyến AT có phương trình x  5 y  0 . Trên tia Bx, Cy lần lượt vuông góc
AB, AC lấy điểm N, M sao cho NB  AB, MC  AC và A, M, N cùng phía BC. Biết C có hoành độ dương,
 66 22 
E  2;6  thuộc đường trung tuyến kẻ từ C và I  ;  là giao điểm của BM và CN, tìm tọa độ A, B, C?
 17 17 
Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải phương trình trên tập số thực x  1  1  x  x
2
 2
 x 1  x 4  2 x3  2 x  1
2
.
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số thực dương x, y, z thỏa xyz  1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 xy  yz  zx
P 
3 x  y  z   x  y  z
2
3 3 3
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 04/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y   x 4  x 2  1 .
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Tim tham số thực m để hàm số y  x 4  mx 2  1 có 3 cực trị trên R .
Câu 3 (1,0 điểm ).
 
a) Cho số phức z thỏa mãn  z  i  z 2  1  0 . Tìm phần thực và phần ảo của z .
5
b) Giải phương trình log 4 x  2log 2 x   0.
2
2
sin 2 x
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính tích phân  cos x  1 dx .
0
Câu 5 (1,0 điểm ). Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 2;3 . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
(Oxy) và viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A, song song với mặt phẳng (Oxy ) .
Câu 6 (1,0 điểm ).
sin 2  cos 2 cos 2  sin 2  1 
a) Tính giá trị của biểu thức P   biết cos  và 0   
cos2 sin 2 3 2
b) Một giải bóng đá giao hữu thường niên có ba đội bóng tham gia. Ban tổ chức chỉ có ba loại áo thi
đấu, áo đấu năm trước các đội mặc đã được ghi lại, hãy tính số cách phát áo năm nay sao cho
không có đội nào mặc lại áo đã mặc năm trước.
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD sao cho AB  2BC  2a , SA
vuông góc với đáy. Biết góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30 , M là trung điểm SC,
tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB).
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có M  2; 1 là trung điểm cạnh BC, đường
trung bình song song với cạnh BC có phương trình  d  : 3x  2 y  14  0 . Kẻ CF vuông góc với đường
thẳng chứa phân giác trong BE tại F. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết F  0; 4  .
Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải phương trình trên tập số thực x  x  x 1  1  x  2  x  1  x  1 .
2 2
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số thực dương x, y, z thỏa xyz  1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
 x  y  z   xy  yz  zx   x  yz 
4 2 2
P 
x yz 8
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 05/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
2x 1
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  .
2x 1
x2  2 x
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Tìm GTLN, GTNN của hàm số y  trên  2;3 .
x 1
Câu 3 (1,0 điểm ).
z  2i
a) Cho số phức z  x  iy với x, y  R . Tìm phần ảo và phần thực của số phức .
iz  1
b) Giải phương trình 4x  2.2x  3  0 .
1
 x 1  x  dx .
3
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính tích phân 2
0
Câu 5 (1,0 điểm ). Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 2;3 , B  3;1;0  , C  1; 3;2  . Viết phương trình
mặt phẳng qua A, B, C. Tính khoảng cách từ D  0, 0,3 đến mặt phẳng đó.
Câu 6 (1,0 điểm ).
a) Giải phương trình sin 3x  2sin x  1 .
b) Phường 1 có 10 khu phố, tháng trước có 10 nhân viên của một công ty được phân công tới
tiếp thị ở phường này, mỗi người một khu phố. Tháng này công ty tiếp tục phân công 10 nhân
viên tháng trước tới tiếp thị ở phường 1, bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên, tính xác suất để mỗi
người được phân công đúng lại khu phố tháng trước đã tiếp thị.
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O cạnh a,
SA   ABCD  . Biết góc giữa hai mặt phẳng  SAC  và  SBC  bằng 60 . Tính VS . ABCD và
d O,  SAD   ?
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I có A 1;1 , điểm E
thuộc cạnh AD, EI cắt DC tại F. Dựng đường thẳng qua E song song BD, và đường thẳng qua F song song
 7 11 
AC, chúng cắt nhau tại T  2;1 . Biết hình chiếu của T lên EF là H  ;  , tìm tọa độ các đỉnh B, C, D.
5 5 
Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải phương trình trên tập số thực  1  x  2 2x  2  2x  x  3  3x   6
2 2 2 4 2
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số thực x, y, z thỏa x  y  z  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 2
P 
27 xyz  1 9  xy  yz  zx   3
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 06/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  x 4  3x 2  1 .
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Tìm tham số m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  mx tại điểm có hoành độ bằng
1 song song với đường thẳng y  3x  1
Câu 3 (1,0 điểm ).
a) Gọi z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2  z  1  0 . Tính A  z12 , B  z2 2 .
b) Giải phương trình  log3 x  2log 2 x  log x  2 .

6
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính tích phân  x 1  sin 3x  dx .
0
Câu 5 (1,0 điểm ). Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 2;3 , B  3;1;0  , C  1; 3;2  . Viết phương trình
mặt phẳng qua A, B, C. Tính khoảng cách từ D  0, 0,3 đến mặt phẳng đó.
Câu 6 (1,0 điểm ).
a) Giải phương trình 2sin 2 x  2sinx  sin 2 x  2cos x  0 .
b) An và Bình sau khi tốt nghiệp Đại Học Bách Khoa quyết định nộp đơn xin việc vào hai lĩnh vực xây
dừng và điện lực. Mỗi người làm hai bộ hồ sơ, biết rằng có 6 công ty xây dựng, 6 công ty điện lực,
tính xác suất để hai người có một bộ hồ sơ vào đúng một công ty chung lĩnh vực.
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , SA   ABCD  và
F là trung điểm của BC. Biết góc giữa đường thẳng SD và  ABCD  bằng 60 . Tính VS . ABCD và góc
giữa hai mặt phẳng  SAF  ,  SCD  .
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A nôi tiếp trong
 1   18 
đường tròn tâm I  3;  . Tiếp tuyến tại A, B cắt nhau tại M  3;  , đường trung trực của BC cắt AC tại
 2  5
 11 
K 1;  . Tìm tọa độ ba đỉnh A, B, C.
 10 
Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải phương trình trên tập số thực 2 x2  5x  2   x  2 x4  8x3  8x2  4 x  2
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số không âm a, b, c thỏa a  b  c  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4 4
 a   b  1 c
P  2 
 2 
  
 1 b   1 c  8 2  a 
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 07/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
3x  1
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  .
x 3
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  2 x biết tiếp tuyến song song
với đường thẳng y  5x  1 .
Câu 3 (1,0 điểm ).
1  i  .
5
a) Xác định phần thực và phần ảo của số phức
1  i 
5
   3 2 2 .
x
b) Giải phương trình 3  2 2
2
2x
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính tích phân 1 2 x  1 dx .
Câu 5 (1,0 điểm ). Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1; 2;  2 và mặt phẳng  P  có phương trình
 P  : 2 x  2 y  z  5  0 . Hãy viết phương trình mặt cầu  S  có tâm I sao cho giao tuyến của mặt cầu  S 
và mặt phẳng  P  là một đường tròn có chu vi 8 .
Câu 6 (1,0 điểm ).
x 
a) Giải phương trình 1  s inx  2 sin   .
2 4
b) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A  3;3 , B  2; 1 , C  4; 1 . Xét tập hợp các điểm
 x, y  với x, y là số nguyên nằm trong tam giác ABC ( kể cả các điểm nằm trên các cạnh ), chọn
ngẫu nhiên một điểm trong tập hợp này, tính xác suất điểm được chọn có x  y  3 .
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a và A ' A  A ' B  A ' C .
Biết góc giữa AA’ và mặt phẳng (ABC) bằng 45 , tính thể tích khối lăng trụ, xác định tâm và tính bán kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chop A’.ABC.
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD ( AB  CD ) có
  105 , 
BAD ACD  30 . Từ D dựng DF vuông góc với tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác tại B.
Biết F  0;2  , B  0;1 và C thuộc đường thẳng d : x  2 y  0 , tìm tọa độ điểm C.
1 2  x 3 x
Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải phương trình trên tập số thực  
2 x 2 x 2 3
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số thực a, b, c thỏa a  b  c  1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
3  ab  bc  ca 
2
P  54abc  1 
2
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU
KHÓA HỌC ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH 10, 11, 12, 13 THẦY DIÊU
ĐỊA CHỈ ĐĂNG KÍ FB THẦY ĐINH CÔNG DIÊU – CALL 01237.655.922
KHÓA GIẢI 100 ĐỀ 2016 + TẶNG KÈM 50 ĐỀ
ĐỀ THI THỬ LẦN 08/100
Thời gian: 180’, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 ( 1,0 điểm ). Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y  x3  4 x .
Câu 2 ( 1,0 điểm ). Tim tham số thực m để hàm số y  m  x  1 đạt cực trị tại x  1 .
4
Câu 3 (1,0 điểm ).
i
a) Tìm phần thực và phẩn ảo của số phức .
1  i 
5
Giải phương trình 3  2  29 .
x log3 x
b)
x 1
3
Câu 4 (1,0 điểm ). Tính tích phân  x  2 x  1 dx .
2
2
Câu 5 (1,0 điểm ). Trong không gian Oxyz, cho  P  : x  2 y  5z  3  0 và hai điểm A  2;1;1 , B  3;2;2  .
Viết phương trình mặt phẳng  Q  qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng  P  .
Câu 6 (1,0 điểm ).
a) Chứng minh đẳng thức sin x.cos x  sin x.cos x 
6 2 2 6 1
8
1  cos 4 2 x  .
b) Khối 11, 12 của trường THPT Trần Khai Nguyên đều có 500 học sinh, trong kì kiểm tra chất lượng
mỗi khối có 25% trượt toán, 15% trượt lý và 10% trượt hóa. Từ mỗi khối chọn ngẫu nhiên một
học sinh, tính xác suất sao cho hai học sinh được chọn đều bị trượt một môn nào đó.
Câu 7 ( 1,0 điểm ). Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có A’B’C’ là tam giác đều cạnh a. Biết răng mặt
bên (AA’B’) vuông góc với đáy và cũng là tam giác đều. Tính thể tích khối lăng trụ này, xác định
tâm và bán kính mặt cầu khối chop A.A’B’C’.
 11 
Câu 8 ( 1,0 điểm ). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có M 1;  là trung
 4 
điểm cạnh AC, điểm B thuộc đường thẳng d : y  1  0 . Kẻ CF vuông góc với tia phân giác góc B tại F. Tìm
tọa độ đỉnh A biết F  0; 2  và xC  3 .
 1 1
 2  x  2 y  2  3  2x  2x
Câu 9 ( 1,0 điểm ). Giải hệ phương trình trên tập số thực 
 2x  3 x  2 y  4x  5
 
Câu 10 ( 1,0 điểm ). Cho các số thực không âm a, b, c thỏa a  b  c  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức:
10 10 3a 2  ac  3c 2
P  2 2
b  3b  c  b  c 6
…………………HẾT ………………..
THẦY DIÊU HỌC PHÍ KHÓA HỌC 250K FB: ĐINH CÔNG DIÊU