Giáo án lớp 1 tuần 30 (2)

  • 18 trang
  • file .doc
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
TUẦN 30
Ngày soạn: 8/4/2010
Thứ hai Ngày giảng:12/4/2010
Tiết 1 : Chào cờ
---------------------------------------
Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP (2 Tiết)
1.Mục đích, yêu cầu:- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu,
bôi bẩn, vuốt tóc. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )
2. Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3. Kiểm tra bài cũ: 5'- Gọi 2 hs đọc bài : Chú công - Kết hợp trả lời câu hỏi
4. Dạy bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hđộng1: Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng2: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu - Lắng nghe
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân các từ khó - Phân tích- đọc c/n- cả lớp
-Hdẫn cách đọc: cô giáo, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc,
ngoan
- Giải nghĩa: trêu
+ Luyện đọc câu: Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
(gạch xiên bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài: - 3 khổ thơ
- Bài này có mấy khổ thơ ? -Hs thi c/n, nhóm, đ/t
- Thi đọc c/n, nhóm, đ/t
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
Hđộng3: Ôn vần uôc, uôt -Vài hs đọc, so sánh
- Cho hs so sánh 2 vần, đọc vần -hs mở sgk: gạch chân bằng bút
-Tìm tiếng trong bài có vần uôt (vuốt) chì- phân tích tiếng
- Quan sát tranh ở sgk
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt - 2hs nêu từ theo tranh
Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk - Viết rồi trình bày trước lớp
- Thi viết từ trong nhóm 3 hs
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc khổ thơ 1 và 2 - Lớp đọc thầm
-Hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì - Chuyện bạn Hoa không thuộc
ở lớp ? bài, Bạn Hùng trêu con, bạn Mai
tay đầy mực....
- 2 hs đọc: Khổ thơ 3
1
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- Gọi 2hs đọc khổ thơ 3 - Hs trả lời
- Hỏi: Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
*Tóm tắt nội dung: Bé kể cho mẹ nghe nhiều
chuyện không ngoan của các bạn trong lớp. Mẹ
em gạt đi. Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan
thế nào. - Nghe
-Gv đọc mẫu lần 2: Giọng nhẹ nhàng - 4 hs cả bài
- Tổ chức thi đọc diễn cảm - Đọc đồng thanh
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2: Luyện nói: - Cá nhân
Kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan
thế nào? -Quan sát tranh
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh - Mẹ hỏi, con trả lời
- Đóng vai: mẹ và con - Hỏi-đáp trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Hỏi lại nội dung bài
5. Hoạt động nối tiếp:
- Dặn về nhà luyện đọc.
- Chuẩn bị bài bài sau : Mèo con đi học.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
---------------------------------------
Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (Trừ không nhớ)
1, Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4 .
- Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán.
2. Đồ dùng dạy học: Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai.
3. Kiểm tra bài cũ : 5' Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 sgk/158
4. Giảng bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
*Mở bài - Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ không nhớ:
* Dạng 65 - 30
Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị -65gồm 6 chục và 5 đ vị. Bó
-Ta tách ra 3 bó qtính,30 gồm mấy chục? Mấy chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt
đơn vị? bên phải
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị -30 gồm 3 chục và 0 đơn vị. Bó
-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao nhiêu chục đặt bên trái,
que tính? Ta làm tính trừ: 60 – 30. Nhìn vào qtính -Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5
còn lại ta được bao nhiêu? đơn vị
35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
2
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ
Cách đặt tính và cách tính - Vài hs nêu lại cách trừ
* Cho hs thực hiện vào bảng con - Làm bảng con
* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )
Làm bài tính tương tự:
98 - 60, 76 - 5 - Làm bảng con
Hđộng2: Thực hành:
Bài 1 a , b : Tính - Làm phiếu c/n
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S Đổi chéo để ktra
Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 ) - Sử dụng thẻ đúng , sai
Hđộng3: Củng cố: - Tính nhẩm đôi bạn
Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng
vừa học - Tự đặt tính nêu cách tính bài
tập của mình
5 Hoạt động nối tiếp: Dặn bài tập về nhà ở vở b/t. Chuẩn bị bài tiết sau : Luyện tập
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
---------------------------------------
Đạo đức: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)
1.Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con
người.
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng
khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
2.Đồ dùng dạy học
Vở btập đạo đức.. Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn Tuấn)
-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em.
3. Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?
4. Giảng bài mới:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
Giới thiệu bài ghi tựa. Vài hs nhắc lại.
Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn
trường, vườn hoa, công viên (hoặc qua tranh
ảnh) Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và
Cho học sinh quan sát. đàm thoại.
Đàm thoại các câu hỏi sau:
1. Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn Hs trả lời
hoa, công viên em có thích không? Hs nhắc lại nhiều em.
2. Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên có đẹp, có mát không?
3. Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?
Kết luận: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành, mát mẻ.
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa. Các
em có quyền được sống trong môi trường trong
lành, an toàn. Các em cần chăm sóc bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng.
Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:
Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi: Hs làm btập 1:
a. Các bạn nhỏ đang làm gì? Tưới cây, rào cây, nhổ có cho
b. Những việc làm đó có tác dụng gì? cây, …
Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây, Bảo vệ, chăm sóc cây.
bắt sâu. Đó là những việc làm nhằm bảo vệ, Học sinh nhắc lại nhiều em.
chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho
trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong
lành. Q/sát tranh b/tập 2 và th/luận theo
Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:
Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp. cặp.
1. Các bạn đang làm gì ? Trè cây, bẻ cành, …
2. Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
Cho các em tô màu vào quần áo những bạn có Không tán thành, vì làm hư hại
hành động đúng trong tranh.
Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp. cây.
Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
không phá hại cây là hành động đúng.Bẻ cây,
đu cây là hành động sai. Tô màu 2 bạn có hành động đúng
Hđộng4: Củng cố
Hỏi lại bài. Học sinh nhắc lại nhiều em.
Nhận xét, tuyên dương. Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào
.
biết chăm sóc và bảo vệ cây.
4
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
5. Hoạt động nối tiếp: - Chuẩn bị bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (t/t)
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
----------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 9/42010
Thứ ba Ngày giảng:13/4/2010
Mĩ thuật: XEM TRANH THIẾU NHI VỀ ĐỀ TÀI SINH HOẠT
( Đ/ C Vi soạn và giảng)
---------------------------------------
Tập viết: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P
1.Mục tiêu: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
-Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bươu. kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít
nhất 1 lần ).
- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp.
2. Đồ dùng dạy học: - Gv: Bảng phụ có viết sẵn bài viết
- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết
3.Kiểm tra bài cũ: 5'
- Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ: gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết bảng con.
- Chấm 1 số bài . Nhận xét, ghi điểm
4. Giảng bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Giới thiệu bài. Ghi đề - Nhắc lại đề bài
Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
Hs quan sát mẫu chũ O, Ô, Ơ, P
O, P -2 học sinh so sánh.
- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét) - Quan sát
- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P
H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P
Hđộng2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng - Viết bảng con
-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu;
chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu. - Hs đọc các vần, từ
+ Giảng nghĩa từ - Ph/tích, so sánh vần ai, ay
+ Nêu cao của các con chữ?
+ Khoảng giữa các chữ như thế nào?
+ Lưu ý cho Hs cách nối các con chữ, cách
đưa bút.
-Viết mẫu: uôt, uôc
chải chuốt thuộc bài -Hs viết bảng con
Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa.
Hđộng3 : Thực hành
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết? - Viết vào vở
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài. Sửa chữa, khen ngợi.
Hđộng4 : Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất - Trình bày vở theo tổ
5
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
5. Hoạt động nối tiếp : -Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa Q, R - Nhận xét . Tuyên dương
---------------------------------------
Chính tả: CHUYỆN Ở LỚP
1.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp:
20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống. Bài tập: 2, 3 ( sgk )
- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp.
2. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài 2, 3 ( sgk )
3. Kiểm tra bài cũ :5'
Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc , nghỉ mát vào viết bc
4. Giảng bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
* Mở bài - Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu - 2 hs đọc
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài - hs nêu từ khó- p tích,
H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan - Viết bảng con từ khó
* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút của học
sinh. Nhắc học sinh viết tên bài vào giữa trang. Chữ đầu - Chép bài vào vở
dòng phải viết hoa, viết lùi vào 3 ô.
- Soát lỗi. Đổi chéo vở để k tra
-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh vần những - Sử dụng bút chì gạch
chữ khó viết. chân chữ sai
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài. hs tự sửa sai ra lề vở
bằng bút chì
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền uôt hay uôc - hs quan sát tranh, làm
-Bài3: Điền chữ k hay c miệng rồi làm vở
-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét: - Đọc các từ đúng
+2. buộc tóc, chuột đồng
+3. túi kẹo, quả cam
Hđộng3: Củng cố: - Nêu qui tắc :k + e,ê,i
-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê - 4 học sinh
5 Hoạt động nối tiếp: - Dặn về làm b/tập.
Chuẩn bị bài tiết sau : Tập chép bài: Mèo con đi học (6 dòng thơ đầu).
- Nhận xét tiết dạy. Tuyên dương những em viết đẹp, đúng.
--------------------------------------
Toán : LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ).
- Bài tập 1, 2, 3, 5
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán.
6
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
2. Đồ dùng dạy học: hs: các thẻ đúng, sai
3. Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 cột 2 sgk/159
4. Giảng bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
*Mở bài - Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1 Luyện tập
Bài1: Đặt tính rồi tính - hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã học - 2 hs trả lời
( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 ) - Lớp làm bảng con
- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính
Bài 2: Tính nhẩm - hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu nhẩm trong nhóm - Tính nhẩm từng cặp
- Sau đó Gv hỏi từng bài - Cá nhân trả lời
Bài3: > , < , = - hs nêu yêu cầu
- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu - Làm bài vào vở
- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng - Nêu số bài sai
*Nghỉ giữa tiết
*Bài tập c/n
Bài 1: Đạt tính rồi tính -Thực hành trên phiếu
70 - 40 66- 25 -Đổi chéo bài để kiểm tra
Bài 2: Tính ( cột 3 )
Hđộng2 : Trò chơi củng cố
Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng
- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs
- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức - Chọn bạn chơi
5 Hoạt động nối tiếp:
- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t,
Chuẩn bị đồ dùng học tập lịch lóc, lịch tường cho bài học sau : Các ngày trong tuần lễ
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
-----------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 10/4/2010
Thứ tư Ngày giảng: 14/4/2010
Tập đọc: MÈO CON ĐI HỌC (2 Tiết)
1. Mục tiêu:- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến
mèo sợ phải
đi học. Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )
2. Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3. Kiểm tra bài cũ: 5'- Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp - Kết hợp trả lời câu hỏi
4. Dạy bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
* Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu - Lắng nghe
7
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ, toáng, cừu Tìm tiếng khó ptích- đọc
- Giải nghĩa: Kiếm cớ c/n- Đọc cả lớp
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
(gạch xiên bằng phấn màu) -Đọc nối tiếp mỗi em 1
- Cho hs tiếp nối nhau đọc dòng thơ
- Nhận xét cách đọc , tuyên dương
+ Luỵên đọc doạn, bài:
- Thi đọc nhóm - c/n, đ/t - Đọc trong nhóm
- Đọc theo vai - 2hs thi đọc cả bài
- H dẫn cách đọc : 1 em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời - 3 hs hoặc giỏi đọc mẫu
Cừu, 1 em đọc lời Mèo - 2 nhóm đọc- Lớp nh xét
- Thi đọc theo vai- đọc đ/t - 2 hs đọc cả bài - đ/t.
Hđộng2: Ôn vần ưu, ươu
- Cho hs so sánh , đọc vần 2 vần -Vài hs đọc, so sánh
-Tìm tiếng trong bài có vần ưu (cừu) -hs mở sgk: gạch chân bằng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu bút chì- ptích tiếng
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk - Quan sát tranh ở sgk
- Thi nói từ nối tiếp - 2hs nêu từ theo tranh
- Nói câu chứa tiếng có vần ưu,ươu - Qs tranh đọc 2 câu mẫu
- Nhận xét, tuyên dương - Thi nói câu theo 2 nhóm
Tiết 2
Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ - hs đọc- Lớp đọc thầm Mèo
- Gọi 2 hs đọc 4 dòng thơ đầu kêu đuôi ốm, xin nghỉ học
- Hỏi: Mèo kiếm cớ gì để trốn học? - Cừu nói muốn nghỉ học thì
hãy cắt đuôi.
- Gọi 2hs đọc 6 câu thơ cuối - 1 hoặc 2 hs kể lại nội dung
- Hỏi: Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngay? bài
*Tóm tắt nội dung: Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn
nghỉ học.Cừu be toáng lên: sẽ chữa lành cho mèo
bằng cách " cắt đuôi". Mèo thấy vậy xin đi học
ngay. - Nghe
-Gv đọc mẫu lần 2: - 2 hs
- Tổ chức thi đọc - Đọc đồng thanh
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2 : Luyện nói - Nhìn sách nêu chủ đề" Hỏi
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh nhau:Vì sao bạn thích đi
học"
- Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp -2 hs hỏi - đáp
- Nhận xét, tuyên dương -Hỏi đáp trong nhóm 2 bạn
Hđộng3: Củng cố: - Hỏi-đáp trước lớp
- Hỏi số ngày nghỉ của từng hs - Vài hs nêu
-Tuyên dương em đi học đều, nhắc nhở em nghỉ
8
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
nhiều
- Giáo dục hs đi học chuyên cần
5. Hoạt động nối tiếp:
- Dặn về nhà luyện đọc.
Chuẩn bị bài : Người bạn tốt.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
--------------------------------------
Thể dục: TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
(Đ/C Giao soạn và giảng)
---------------------------------------
Toán: CÁC NGÀY LỄ TRONG TUẦN
1. Mục tiêu:
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần ; biết đọc thứ ; ngày, tháng trên tờ
lịch bóc hàng ngày.
- Bài tập 1, 2, 3
- Rèn luyện tính tích cực tự giác xem thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày.
2. Đồ dùng dạy học: Gv :1 quyển lịch bóc và 1 bảng thời khóa biểu của lớp
3. Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng - Lớp bảng con
Điền > < = : 64 – 4 … 65 – 5 40 – 10 … 30 - 20
4. Giảng bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
*Mở bài - Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1: Gthiệu cho hs quyển lịch bóc hàng - hs trả lời
ngày: - Vài hs nhắc lại
- Hôm nay là thứ mấy?
b. Giới thiệu về tuần lễ:
-Cho hs đọc từng tờ tịch (hoặc hình vẽ trong -hs đọc theo
sách), giới thiệu tên từng ngày trong tuần: chủ -hs nhắc lại
nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ - 2hs trả lời
bảy.
- Một tuần lễ có mấy ngày? (Có 7 ngày) - hs tìm
c/ Giới thiệu về ngày trong tháng: -hs nêu
-Hôm nay là ngày bao nhiêu?(Gv H dẫn ) -hs nhắc lại
-Tập cho hs nói nguyên câu: Hôm nay là ngày…
của tháng…
*Nghỉ giữa tiết -Viết thứ
Hđộng2: Thực hành: -Làm miệng- viết vào vở- đổi bài
Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) tự kiểm tra
- Sủa bài, hỏi thêm: Một tuần lễ đi học mấy ngày, -Đọc rồi làm miệng
nghỉ mấy ngày? -Làm miệng- hs lên bảng sửa bài
Bài 2: Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới đây rồi - Vài hs đọc thời khóa biểu
viết vào chỗ chấm ( Cho hs xem lịch) - Viết thời khóa biểu
-Bài yêu cầu gì?
Bài 3: Đọc thời khóa biểu - Thi đua 2 dãy
- Phát phiếu
9
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
Hđộng3 : Trò chơi củng cố
- Tìm ngày tháng trên quyển lịch bóc
- Giới thiệu thêm lịch treo tường
V. Hoạt động nối tiếp: - Dặn về nhà làm b/t ở vở b.t toán,
Chuẩn bị bài học sau : Cộng trừ ( không nhớ) trong pv 100.
-------------------------------------
Thủ công: CẮT, DÁN HÌNH HÌNH HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (Tiết 1)
I.Mục tiêu: .
- Biết cách kẻ, cắt, dán nan giấy.
- Cắt được các nan giấy tương đối đều nhau. Đường cắt tương đối thẳng.
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản. Hàng rào có thể chưa cân đối.
* Với HS khéo tay:
- Kẻ, cắt được cáccnan giấy đều nhau.
- Dán được các nan giấy thành hình hàng ráo ngay ngắn, cân đối.
- Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
II.Đồ dùng dạy học: -Chuẩn bị mẫu các nan giấy và hàng rào.
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … .
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Ổn định: Hát.
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho
yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước. giáo viên kiểm tra.
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh.
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa. Vài HS nêu lại
 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
và nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng.
Định hướng cho học sinh quan sát các nan Học sinh quan sát các nan giấy và hàng
giấy và hàng rào (H1) rào mẫu (H1) trên bảng lớp.
+ Các nan giấy là những đoạn thẳng
cách đều. Hàng rào được dán bởi các nan
giấy.
Các nan giấy
Có 3 nan giấy ngang, mỗi nan giấy có
chiều dài 9 ô và chiều rộng 1 ô.
10
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
Hàng rào bằng các nan giấy.
Hình 1
Hỏi: Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao + Hàng rào được dán bởi các nan giấy:
nhiêu số nan ngang? gồm 2 nan giấy ngang và 4 nan giấy
Khoảng cách giữa các nan đứng bao đứng, khoảng cách giữa các nan giấy
nhiêu ô, giữa các nan ngang bao nhiêu ô? đứng cách đều khoảng 1 ô, các nan giấy
ngang khoảng 2 ô.
 Giáo viên hướng dẫn kẻ cắt các nan Học sinh lắng nghe giáo viên hướng dẫn
giấy. kẻ và cắt các nan giấy.
Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô, kẻ Học sinh nhắc kại cách kẻ và cắt các nan
theo các đường kẻ để có các nan cách đều giấy.
nhau. Cho học sinh kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô
rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1 ô)
Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ
được các nan giấy (H2)
Hướng dẫn học sinh cách kẻ và cắt: Theo dõi cách thực hiện của giáo viên.
Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học
sinh quan sát.
 Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy: Học sinh thực hành kẻ và cắt các giấy:
Cho học sinh kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô rộng kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô rộng 1 ô và 2 nan
1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1 ô) cắt ra ngang dài 9 ô rộng 1 ô) cắt ra khỏi tờ
khỏi tờ giấy. giấy.
Quan sát giúp học sinh yếu hoàn thành
nhiệm vụ của mình.
4.Củng cố: Nhắc lại các bước cắt,dán Hai em nhắc lại
hàng rào đơn giản
5.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương
CB bài học sau: mang theo bút chì, thước
kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán… Lắng nghe chuẩn bị cho tiết học sau
-----------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 11/4/2010
Thứ năm Ngày giảng: 15/4/2010
Toán: CỘNG, TRỪ ( KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100
1. Mục tiêu:
11
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- Biết cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ; cộng trừ nhẩm; nhận biết bước đầu về
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải được bài toán có lời văn trong phạm vi các
phép tính đã học.
- Bài tập 1, 2, 3, 4
- Giáo dục học sinh cộng trừ cẩn thận.
2. Đồ dùng dạy học:
3. Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi bài 1 và 2 sgk/161
- Nhận xét - Ghi điểm
4. Giảng bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
*Mở bài - Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1 Ôn tập cộng trừ không nhớ trong pv
100
Bài1: Tính nhẩm
- Gọi 3hs lên bảng sửa bài- Nêu cách nhẩm
-Chỉ rõ mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 2: đặt tính rồi tính
- H dẫn mẫu: 36 + 12 - hs nêu yêu cầu
- 2 hs sửa bài - Làm miệng, bảng con
- Chỉ rõ mối quan hệ giữ phép cộng và trừ - 1hs làm mẫu, nêu cách đặt tính và
*Nghỉ giữa tiết cách tính
Hđộng2: Giải toán - Làm bảng con
Bài 3: Ghi tóm tắt lên bảng
- Yêu cầu hs nhận dạng bài toán - 2 hs đọc bài toán
- 1 hs lên sửa bài - Dạng toán thêm vào
Bài 4: Thực hiện tương tự - Giải toán vào vở
- Lưư ý dạng toán bớt đi -Thực hành trên phiếu b/t c/n
- Sửa bài -Đổi chéo bài để kiểm tra
- Thu phiếu
Hđộng2: Củng cố
Tổ chức thi trả lời nhanh - Thi đua trả lời nhanh theo 2dãy
- Gv đưa ra một số phép tính đã học
5. Hoạt động nối tiếp:
- Dặn về nhà ở làm b/t ở vở b/t,
Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
---------------------------------------
Tập đọc: NGƯỜI BẠN TỐT
1 Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: bút chì, liền đua, sửa lại, ngay
ngắn, ngượng nghịu. Bước đầu biết ngắt hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Nụ và Hà là những người bạn tốt, luôn giúp đỡ bạn rất hồn nhiên
và chân thành. Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk)
2. Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.
3. Kiểm tra bài cũ: 5' - Gọi 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ: Mèo con đi
+ Mèo con kiếm cớ gì để định trốn học ? + Vì sao Mèo con lại đồng ý đi học ?
12
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
4. Dạy bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
* Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1: Luyện đọc- Gv đọc mẫu - Lắng nghe
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Gạch chân- Hdẫn cách đọc: bút, liền, ngắn, Tìm tiếng khó đọc, ptích- đọc
ngượng nghịu, đặt c/n- Đọc cả lớp
- Giải nghĩa: ngượng nghịu
+ Luyện đọc câu:
- H dẫn đọc câu : - Cúc ơi, cho... với. - 4 hs đọc
-Gv lưu ý nghỉ hơi ở chỗ có dấu phẩy: - 2 hs
- Cho hs tiếp nối nhau đọc -Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
+ Luỵên đọc đoạn, cả bài: Có 2 đoạn:
Đoạn1: Trong giờ vẽ...cho Hà 2 hs đọc mẫu- Vài cặp đọc
Đoạn2: Phần còn lại - Cả lớp đọc đ/t.
- Đọc theo cách phân vai - 3 hs đọc mẫu:
Hdẫn cách đọc theo vai:1 em đọc lời người dẫn - Đọc trong nhóm 3 hs
chuyện,1 em đọc lời của Hà,1 em đọc lời của Nụ - Thi đọc theo nhóm
- Cho hs đọc đ/t - 2 hs đọc cả bài- đ/t
Hđộng2: Ôn vần uc, ut
- So sánh 2 vần, đọc vần -hs mở sgk: gạch chân bằng bút
-Tìm tiếng trong bài có vần uc chì- ptích tiếng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uc, ut - Vài hs nêu trước lớp
- Nói câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut - Quan sát tranh ở sgk
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk - 2hs nêu câu theo tranh
+ Thi nói câu nối tiếp - Thi đua theo 2 nhóm
Hdông3: Củng cố
Tiết 2
Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc đoạn 1 - Lớp đọc thầm
-Hỏi: Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà? - Hà hỏi mượn bút, Cúc từ
chối, Nụ cho Hà mượn
- Gọi 2hs đọc đoạn 2 - 2 hs đọc - Trả lời
- Hỏi: Bạn nào giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp ? -Hà tự đến giúp Cúc sửa lại dây
*Tóm tắt nội dung: Nụ và Hà là những người bạn đeo cặp.
tốt, luôn giúp đỡ bạn rất hồn nhiên và chân thành.
-Gv đọc mẫu lần 2:
- Tổ chức thi đọc diễn cảm - Nghe
-Cho hs đọc toàn bài - 2hs đọc nối tiếp
- 3 hs đọc phân vai
*Nghỉ giữa tiết: - 2 hs đọc cả bài
Hđộng2 Luyện nói
Kể về bạn tốt của em -Quan sát tranh
- Hỏi: Thế nào là người bạn tốt? - Vài hs nêu ví dụ
13
Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh 4hs nêu bạn tốt ở 4 tranh
- Nhận xét, tuyên dương - Vài hs kể về người bạn tốt
Hđộng3: Củng cố: của mình
- Hỏi lại nội dung bài - Trả lời
5 Hoạt động nối tiếp: - Dặn về nhà luyện đọc lại bài.
Chuẩn bị bài bài sau : Ngưỡng cửa.
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
------------------------------------
Âm nhạc: ÔN TẬP BÀI HÁT BÀI : “ĐI TỚI TRƯỜNG"
Đ/C Liên soạn và giảng
------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 12/4/2010
Thứ sáu Ngày giảng: 16/4/2010
Chính tả (nghe viết): MÈO CON ĐI HỌC
1 Mục tiêu- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 6 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học: 24
chữ trong khoảng 10 – 15 phút.
- Điền đúng chữ r, d, gi; vần in, iên vào chỗ trống b/t ( 2 ) a hoặc b
- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp.
2. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả.
3. Kiểm tra bài cũ : 5'
Gv đọc – hs viết : túi kẹo, con cua, vuốt tóc, luộc rau - Lớp viết bc
4. Giảng bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
* Mở bài - Giới thiệu bài - Nhắc lại tên bài học
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu - 2 hs đọc
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài - hs nêu từ khó- p tích,
H dẫn: buồn bực, trường, kiếm cớ, be toáng - Viết bảng con từ khó
-Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút của học
sinh. Nhắc học sinh viết tên bài vào trang. Chữ đầu - Chép bài vào vở
dòng phải viết hoa, viết lùi vào 3 ô.
- Soát lỗi. - Đổi chéo vở để kiểmt tra
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh soát lỗi, đánh - Sử dụng bút chì gạch chân
vần những chữ khó viết. chữ sai
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài. - hs tự sửa sai vào nháp
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2 H dẫn hs làm bài tập chính tả:
-Bài 2a: Điền r , d hay gi - hs quan sát tranh, làm
b Điền vần iên hay in miệng rồi làm vở
-Gọi hs sửa bài, nhận xét - hs sửa bài
a. Thầy giáo dạy học . Bé nhảy dây. - Đọc các từ đúng
Đàn cá rô lội nước. - Đổi chéo vở để kiểm tra
b. Đàn kiến đang đi. Ông đọc bảng tin.
Hđộng3: Củng cố:
14