Đề thi đáp án chính thức thpt quốc gia môn vật lý năm 2015

  • 32 trang
  • file .pdf
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÍ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề thi 138
Họ và tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:................................................................................
Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1 1
A. mωA 2 . B. mωA 2 . C. mω2 A 2 . D. mω2 A 2 .
2 2
Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A. π. B. 0,5π. C. 0,25π. D. 1,5π.
Câu 3: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. T = π LC. B. T = 2πLC. C. T = LC. D. T = 2π LC.
Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 2 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 12 cm.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số góc là
m k m k
A. 2π . B. 2π . C. . D. .
k m k m
Câu 6: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 220 2 V. B. 100 V. C. 220 V. D. 100 2 V.
Câu 7: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang − phát quang. B. quang điện ngoài.
C. quang điện trong. D. nhiệt điện.
Câu 8: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ
thức đúng là
A. v = λf. B. v = f . C. v = λ . D. v = 2πfλ.
λ f
Câu 9: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 10: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
Câu 11: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính
bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 20 Hz.
Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
Câu 13: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. số prôtôn càng lớn.
C. số nuclôn càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 14: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt. B. 100πt. C. 0. D. 70πt.
Trang 1/5 - Mã đề thi 138
Câu 15: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm).
Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,25π. B. 1,25π. C. 0,50π. D. 0,75π.
Câu 16: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10 J. Biết h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s.
−19
Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 300 nm. B. 350 nm. C. 360 nm. D. 260 nm.
Câu 17: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Câu 18: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu
của quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn
cách nhau bởi những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.
Câu 19: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch
có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là
A. 2 LC. B. 2 . C. 1 . D. LC.
LC LC
Câu 20: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta
dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà
anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng cực ngắn.
Câu 21: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 16 mJ. D. 128 mJ.
+ –
Câu 22: Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β , tia β và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia γ. B. tia β–. C. tia β+. D. tia α.
Câu 23: Hạt nhân 14 14
6 C và hạt nhân 7 N có cùng
A. điện tích. B. số nuclôn. C. số prôtôn. D. số nơtron.
−4
Câu 24: Đặt điện áp u = U 0 cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10 (F).
π
Dung kháng của tụ điện là
A. 150 Ω. B. 200 Ω. C. 50 Ω. D. 100 Ω.
Câu 25: Đặt điện áp u = 200 2 cos100 πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω. Công suất tiêu
thụ của điện trở bằng
A. 800 W. B. 200 W. C. 300 W. D. 400 W.
Câu 26: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không
khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị đổi màu.
C. bị thay đổi tần số. D. không bị tán sắc.
Câu 27: Cho khối lượng của hạt nhân 107
47 Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.
Độ hụt khối của hạt nhân 10477 Ag là
A. 0,9868u. B. 0,6986u. C. 0,6868u. D. 0,9686u.
Trang 2/5 - Mã đề thi 138
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,8. B. 0,7. C. 1. D. 0,5.
Câu 29: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang − phát quang?
A. Sự phát sáng của con đom đóm. B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng. D. Sự phát sáng của đèn LED.
Câu 30: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào. x(cm)
6 (2)
Câu 31: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 t(s)
(đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể 0
(1)
thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là −6
A. 4,0 s. B. 3,25 s. C. 3,75 s. D. 3,5 s.
Câu 32: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám
nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này
thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô
E f
được tính theo biểu thức E n = − 20 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số 1 là
n f2
A. 10 . B. 27 . C. 3 . D. 25 .
3 25 10 27
Câu 33: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng
điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi
cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ
q
điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số 1 là
q2
A. 2. B. 1,5. C. 0,5. D. 2,5.
Câu 34: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa
với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 2,7 cm/s. B. 27,1 cm/s. C. 1,6 cm/s. D. 15,7 cm/s.
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1
có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có
vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. d1 = 0,5d2. B. d1 = 4d2. C. d1 = 0,25d2. D. d1 = 2d2.
Câu 36: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công
suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M
hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến
khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn
hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ
âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 27 s. B. 32 s. C. 47 s. D. 25 s.
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng
trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các
bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là
A. 417 nm. B. 570 nm. C. 714 nm. D. 760 nm.
Trang 3/5 - Mã đề thi 138
Câu 38: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa
cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao
động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí
cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A. 37,6 mm. B. 67,6 mm. C. 64,0 mm. D. 68,5 mm.
Câu 39: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm),
(ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng
m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; 3 s và T. Biết độ cứng của các
lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là
A. 1,00 s. B. 1,28 s. C. 1,41 s. D. 1,50 s.
Câu 40: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm.
Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6
vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ?
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
210
Câu 41: Đồng vị phóng xạ 84 Po phân rã α , biến đổi thành đồng vị bền 82
206
Pb với chu kì bán rã là
210 206
138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84 Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82 Pb
210
(được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84 Po còn lại. Giá trị của t bằng
A. 552 ngày. B. 414 ngày. C. 828 ngày. D. 276 ngày.
Câu 42: Lần lượt đặt điện áp u = U 2 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi được) P(W)
vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các 60
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn 40
quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên PY
20
hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn PX
cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung 0 ω1 ω2 ω3 ω
kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. A X Y B
Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 14 W. B. 10 W. C. 22 W. D. 18 W.
Câu 43: Đặt điện áp u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = 25 2 Hz
hoặc khi f = f 2 = 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 70 Hz. B. 80 Hz. C. 67 Hz. D. 90 Hz.
Câu 44: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng u(cm)
dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân (1)
bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi (2)
dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 = t1 + 11 (đường 2). Tại thời điểm t1, li O 12 24 36
x(cm)
12f B
độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của
phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là
A. 20 3 cm/s. B. 60 cm/s. C. − 20 3 cm/s. D. − 60 cm/s.
Câu 45: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau
vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là:
i1 = I 2 cos(150πt + π ) , i 2 = I 2 cos(200πt + π ) và i3 = I cos(100πt − π ). Phát biểu nào sau đây đúng?
3 3 3
A. i2 sớm pha so với u2. B. i3 sớm pha so với u3.
C. i1 trễ pha so với u1. D. i1 cùng pha với i2.
Trang 4/5 - Mã đề thi 138
Câu 46: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ
cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp
là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở A L
R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C B R C
−3
thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C = 10 2 (F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ
V

giá trị cực đại và bằng 103,9 V (lấy là 60 3 V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là
A. 400 vòng. B. 1650 vòng. C. 550 vòng. D. 1800 vòng.
Câu 47: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt 1 (ΩW)−1
điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu một U2
0,0175
đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. 0,0135
Biết 12 = 22 + 2 22 2 ⋅ 12 ; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R 0,0095
U U0 U0ω C R 0,0055 10−6 (Ω–2)
R2
được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực 0,0015
0,00 1,00 2,00 3,00 4,00
nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là
A. 1,95.10−3 F. B. 5,20.10−6 F. C. 5,20.10−3 F. D. 1,95.10−6 F.
Câu 48: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn
vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây
mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới
một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi
chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời
gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là
A. 0,30 s. B. 0,68 s. C. 0,26 s. D. 0,28 s.
Câu 49: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng
hạt nhân p + 37 Li → 2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và
bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng
bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 14,6 MeV. B. 10,2 MeV. C. 17,3 MeV. D. 20,4 MeV.
Câu 50: Đặt điện áp u = 400cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự
−3
cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 = 10 F hoặc C = 2 C1 thì công suất
8π 3
−3
của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C2 = 10 F hoặc C = 0,5C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
15π
có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là
A. 2,8 A . B. 1,4 A. C. 2 ,0 A. D. 1 ,0 A.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 138
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÍ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề thi 274
Họ và tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:................................................................................
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số góc là
m k m k
A. 2π . B. . C. . D. 2π .
k m k m
Câu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. T = LC. B. T = π LC. C. T = 2π LC. D. T = 2πLC.
Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1 1
A. mωA 2 . B. mωA 2 . C. mω2 A 2 . D. mω2 A 2 .
2 2
Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 12 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Câu 5: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A. 0,25π. B. 0,5π. C. π. D. 1,5π.
Câu 6: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 7: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ
thức đúng là
A. v = 2πfλ. B. v = f . C. v = λf. D. v = λ .
λ f
Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
B. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
C. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
Câu 9: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
Câu 10: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính
bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 5 Hz. B. 20 Hz. C. 10 Hz. D. 15 Hz.
Câu 11: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 100 V. B. 220 V. C. 100 2 V. D. 220 2 V.
Câu 12: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt. B. 70πt. C. 0. D. 100πt.
Câu 13: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết càng lớn. B. số nuclôn càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. số prôtôn càng lớn.
Trang 1/5 - Mã đề thi 274
Câu 14: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. nhiệt điện. B. quang điện trong.
C. quang − phát quang. D. quang điện ngoài.
Câu 15: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm).
Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,25π. B. 1,25π. C. 0,50π. D. 0,75π.
Câu 16: Đặt điện áp u = 200 2 cos100 πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω. Công suất tiêu
thụ của điện trở bằng
A. 400 W. B. 800 W. C. 200 W. D. 300 W.
Câu 17: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu
của quang phổ liên tục.
B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn
cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 18: Hạt nhân 14 14
6 C và hạt nhân 7 N có cùng
A. điện tích. B. số prôtôn. C. số nơtron. D. số nuclôn.
Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 0,7.
Câu 20: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10 J. Biết h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s.
−19
Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 360 nm. B. 350 nm. C. 260 nm. D. 300 nm.
Câu 21: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta
dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà
anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng dài. B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn. D. sóng trung.
+ –
Câu 22: Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β , tia β và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia γ. B. tia β–. C. tia β+. D. tia α.
−4
Câu 23: Đặt điện áp u = U 0 cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10 (F).
π
Dung kháng của tụ điện là
A. 200 Ω. B. 50 Ω. C. 150 Ω. D. 100 Ω.
Câu 24: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang − phát quang?
A. Sự phát sáng của đèn dây tóc. B. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng.
C. Sự phát sáng của con đom đóm. D. Sự phát sáng của đèn LED.
Câu 25: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
D. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.
Câu 26: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ. B. 16 mJ. C. 64 mJ. D. 128 mJ.
107
Câu 27: Cho khối lượng của hạt nhân 47 Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.
Độ hụt khối của hạt nhân 107
47 Ag là
A. 0,9868u. B. 0,6986u. C. 0,9686u. D. 0,6868u.
Trang 2/5 - Mã đề thi 274
Câu 28: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
C. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu 29: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không
khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. không bị tán sắc. B. bị thay đổi tần số.
C. bị đổi màu. D. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.
Câu 30: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch
có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là
A. 2 . B. 2 LC. C. 1 . D. LC.
LC LC
Câu 31: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám
nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này
thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô
E f
được tính theo biểu thức E n = − 20 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số 1 là
n f2
A. 3 . B. 10 . C. 27 . D. 25 .
10 3 25 27
Câu 32: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công
suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M
hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến
khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn
hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ
âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 25 s. B. 47 s. C. 32 s. D. 27 s.
Câu 33: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ
A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ
A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây
đúng?
A. d1 = 0,25d2. B. d1 = 0,5d2. C. d1 = 2d2. D. d1 = 4d2.
2
Câu 34: Tại nơi có g = 9,8 m/s , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa
với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 15,7 cm/s. B. 1,6 cm/s. C. 27,1 cm/s. D. 2,7 cm/s.
Câu 35: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa
cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao
động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí
cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A. 37,6 mm. B. 68,5 mm. C. 67,6 mm. D. 64,0 mm.
Câu 36: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng
điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi
cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ
q
điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số 1 là
q2
A. 0,5. B. 2. C. 1,5. D. 2,5.
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm.
Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6
vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ?
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Trang 3/5 - Mã đề thi 274
Câu 38: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm),
(ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng
m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; 3 s và T. Biết độ cứng của các lò
xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là
A. 1,41 s. B. 1,28 s. C. 1,00 s. D. 1,50 s.
Câu 39: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng
có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung
tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là
A. 714 nm. B. 417 nm. C. 570 nm. D. 760 nm.
Câu 40: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 x(cm)
6 (2)
(đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể 0
t(s)
(1)
thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là −6
A. 3,75 s. B. 4,0 s. C. 3,25 s. D. 3,5 s.
Câu 41: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng
hạt nhân p + 37 Li → 2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và
bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng
bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 17,3 MeV. B. 14,6 MeV. C. 10,2 MeV. D. 20,4 MeV.
Câu 42: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng u(cm)
dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân (1)
bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi (2)
dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 = t1 + 11 (đường 2). Tại thời điểm t1, li O 12 24 36
x(cm)
12f B
độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của
phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là
A. 60 cm/s. B. 20 3 cm/s. C. − 20 3 cm/s. D. − 60 cm/s.
210
Câu 43: Đồng vị phóng xạ 84 Po phân rã α, biến đổi thành đồng vị bền 82
206
Pb với chu kì bán rã là
210 206
138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84 Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82 Pb
210
(được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84 Po còn lại. Giá trị của t bằng
A. 552 ngày. B. 414 ngày. C. 828 ngày. D. 276 ngày.
Câu 44: Đặt điện áp u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = 25 2 Hz
hoặc khi f = f 2 = 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 67 Hz. B. 90 Hz. C. 70 Hz. D. 80 Hz.
Câu 45: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ
cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp
là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở A L
R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C B R C
−3
thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C = 10 2 (F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ V

giá trị cực đại và bằng 103,9 V (lấy là 60 3 V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là
A. 1800 vòng. B. 1650 vòng. C. 550 vòng. D. 400 vòng.
Trang 4/5 - Mã đề thi 274
Câu 46: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn
vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây
mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới
một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi
chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời
gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là
A. 0,30 s. B. 0,28 s. C. 0,68 s. D. 0,26 s.
Câu 47: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt 1 (ΩW)−1
điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu một 0,0175 U 2
đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. 0,0135
Biết 12 = 22 + 2 22 2 ⋅ 12 ; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R 0,0095
U U0 U0ω C R 0,0055 10−6 (Ω–2)
được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực 0,0015 R2
nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là 0,00 1,00 2,00 3,00 4,00
−3 −6 −3
A. 1,95.10 F. B. 5,20.10 F. C. 5,20.10 F. D. 1,95.10−6 F.
Câu 48: Đặt điện áp u = 400cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm
−3
thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 = 10 F

−3
hoặc C = 2 C1 thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C2 = 10 F hoặc C = 0,5C2
3 15π
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí
tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là
A. 2,8 A. B. 2 ,0 A . C. 1,4 A. D. 1 ,0 A.
Câu 49: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau
vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là:
i1 = I 2 cos(150πt + π ) , i 2 = I 2 cos(200πt + π ) và i3 = I cos(100πt − π ). Phát biểu nào sau đây đúng?
3 3 3
A. i1 trễ pha so với u1. B. i3 sớm pha so với u3.
C. i2 sớm pha so với u2. D. i1 cùng pha với i2.
Câu 50: Lần lượt đặt điện áp u = U 2 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi được)
P(W)
vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các 60
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn
40
quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên PY
hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn 20 PX
cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung 0 ω1 ω2 ω3 ω
kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. A X Y B
Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 10 W. B. 22 W. C. 18 W. D. 14 W.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 274
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÍ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề thi 426
Họ và tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:................................................................................
Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1 1
A. mω2 A 2 . B. mω2 A 2 . C. mωA 2 . D. mωA 2 .
2 2
Câu 2: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 6 cm. B. 2 cm. C. 3 cm. D. 12 cm.
Câu 3: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. T = 2π LC. B. T = 2πLC. C. T = LC. D. T = π LC.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số góc là
m k m k
A. . B. . C. 2π . D. 2π .
k m k m
Câu 5: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A. π. B. 0,25π. C. 0,5π. D. 1,5π.
Câu 6: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt. B. 70πt. C. 100πt. D. 0.
Câu 7: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. vuông góc với phương truyền sóng. B. là phương thẳng đứng.
C. là phương ngang. D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 8: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ
thức đúng là
A. v = λf. B. v = f . C. v = λ . D. v = 2πfλ.
λ f
Câu 9: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm).
Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,25π. B. 1,25π. C. 0,75π. D. 0,50π.
Câu 10: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
D. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
Câu 11: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện ngoài. B. quang điện trong.
C. quang − phát quang. D. nhiệt điện.
Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính
bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 5 Hz. B. 10 Hz. C. 15 Hz. D. 20 Hz.
Câu 13: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 220 V. B. 100 2 V. C. 220 2 V. D. 100 V.
Câu 14: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số prôtôn càng lớn. B. số nuclôn càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trang 1/5 - Mã đề thi 426
Câu 15: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
B. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
C. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Câu 16: Hạt nhân 14 14
6 C và hạt nhân 7 N có cùng
A. điện tích. B. số prôtôn. C. số nuclôn. D. số nơtron.
Câu 17: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu
của quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn
cách nhau bởi những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.
Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10−19 J. Biết h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s.
Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 350 nm. B. 360 nm. C. 300 nm. D. 260 nm.
Câu 19: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω. Công suất tiêu
thụ của điện trở bằng
A. 300 W. B. 800 W. C. 400 W. D. 200 W.
Câu 20: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không
khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. bị đổi màu. B. không bị tán sắc.
C. bị thay đổi tần số. D. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.
Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
A. 1. B. 0,8. C. 0,7. D. 0,5.
+ –
Câu 22: Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β , tia β và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia α. B. tia γ. C. tia β–. D. tia β+.
Câu 23: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch
có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là
A. 1 . B. LC. C. 2 . D. 2 LC.
LC LC
Câu 24: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 64 mJ. B. 16 mJ. C. 32 mJ. D. 128 mJ.
Câu 25: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
C. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
Câu 26: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang − phát quang?
A. Sự phát sáng của đèn LED. B. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng.
C. Sự phát sáng của đèn dây tóc. D. Sự phát sáng của con đom đóm.
107
Câu 27: Cho khối lượng của hạt nhân 47 Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.
Độ hụt khối của hạt nhân 107
47 Ag là
A. 0,9686u. B. 0,6868u. C. 0,9868u. D. 0,6986u.
Trang 2/5 - Mã đề thi 426
Câu 28: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
D. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.
Câu 29: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta
dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà
anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng cực ngắn. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng trung.
−4
Câu 30: Đặt điện áp u = U 0 cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10 (F).
π
Dung kháng của tụ điện là
A. 200 Ω. B. 50 Ω. C. 150 Ω. D. 100 Ω.
Câu 31: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công
suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M
hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến
khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn
hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ
âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 25 s. B. 47 s. C. 32 s. D. 27 s.
Câu 32: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa
cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao
động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí
cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A. 67,6 mm. B. 64,0 mm. C. 68,5 mm. D. 37,6 mm.
Câu 33: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám
nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này
thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô
E f
được tính theo biểu thức E n = − 20 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số 1 là
n f2
A. 3 . B. 10 . C. 27 . D. 25 .
10 3 25 27
Câu 34: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ
A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ
A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây
đúng?
A. d1 = 0,25d2. B. d1 = 0,5d2. C. d1 = 4d2. D. d1 = 2d2.
2
Câu 35: Tại nơi có g = 9,8 m/s , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa
với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 15,7 cm/s. B. 2,7 cm/s. C. 27,1 cm/s. D. 1,6 cm/s.
Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm.
Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6
vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 37: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm),
(ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng
m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; 3 s và T. Biết độ cứng của các lò
xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là
A. 1,00 s. B. 1,28 s. C. 1,41 s. D. 1,50 s.
Trang 3/5 - Mã đề thi 426
Câu 38: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 x(cm)
6 (2)
(đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể t(s)
0
thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là −6
(1)
A. 3,75 s. B. 4,0 s. C. 3,25 s. D. 3,5 s.
Câu 39: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng
có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung
tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là
A. 570 nm. B. 760 nm. C. 417 nm. D. 714 nm.
Câu 40: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng
điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi
cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ
q
điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số 1 là
q2
A. 1,5. B. 2,5. C. 2. D. 0,5.
Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ
cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp
là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở A L
R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C B R C
−3
thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C = 10 2 (F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ
V

giá trị cực đại và bằng 103,9 V (lấy là 60 3 V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là
A. 1800 vòng. B. 400 vòng. C. 1650 vòng. D. 550 vòng.
Câu 42: Đặt điện áp u = 400cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự
−3
cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 = 10 F hoặc C = 2 C1 thì công suất
8π 3
−3
của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C2 = 10 F hoặc C = 0,5C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
15π
có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là
A. 2,8 A. B. 1,0 A. C. 1,4 A. D. 2,0 A.
Câu 43: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau
vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là:
i1 = I 2 cos(150πt + π ) , i 2 = I 2 cos(200πt + π ) và i3 = I cos(100πt − π ). Phát biểu nào sau đây đúng?
3 3 3
A. i1 trễ pha so với u1. B. i3 sớm pha so với u3.
C. i1 cùng pha với i2. D. i2 sớm pha so với u2.
Câu 44: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng u(cm)
dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân (1)
bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi (2)
dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 = t1 + 11 (đường 2). Tại thời điểm t1, li O 12 24 36
x(cm)
12f B
độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của
phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là
A. − 60 cm/s. B. 20 3 cm/s. C. − 20 3 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 45: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng
hạt nhân p + 37 Li → 2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và
bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng
bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 17,3 MeV. B. 20,4 MeV. C. 14,6 MeV. D. 10,2 MeV.
Trang 4/5 - Mã đề thi 426
Câu 46: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi,
ω = 314 rad/s) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C 1 (ΩW)−1
U2
mắc nối tiếp với biến trở R. Biết 12 = 22 + 2 22 2 ⋅ 12 ; trong đó,
0,0175
U U0 U 0ω C R 0,0135
0,0095
điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện 0,0055 10−6 (Ω–2)
số. Dựa vào kết quả thực nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này 0,0015 R2
0,00 1,00 2,00 3,00 4,00
tính được giá trị của C là
A. 5,20.10−6 F. B. 1,95.10−6 F. C. 1,95.10−3 F. D. 5,20.10−3 F.
210
Câu 47: Đồng vị phóng xạ 84 Po phân rã α, biến đổi thành đồng vị bền 82
206
Pb với chu kì bán rã là
210 206
138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84 Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82 Pb
210
(được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84 Po còn lại. Giá trị của t bằng
A. 276 ngày. B. 552 ngày. C. 414 ngày. D. 828 ngày.
Câu 48: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn
vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây
mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới
một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi
chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời
gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là
A. 0,28 s. B. 0,30 s. C. 0,68 s. D. 0,26 s.
Câu 49: Lần lượt đặt điện áp u = U 2 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi được)
vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các P(W)
60
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn
40
quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên 20
PY
hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn PX
0 ω1 ω2 ω3 ω
cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung A X Y B
kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2.
Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 14 W. B. 22 W. C. 10 W. D. 18 W.
Câu 50: Đặt điện áp u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = 25 2 Hz
hoặc khi f = f 2 = 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 80 Hz. B. 90 Hz. C. 67 Hz. D. 70 Hz.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 426
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÍ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề thi 682
Họ và tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:................................................................................
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số góc là
m k k m
A. . B. . C. 2π . D. 2π .
k m m k
Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A. π. B. 1,5π. C. 0,5π. D. 0,25π.
Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1 1
A. mωA 2 . B. mω2 A 2 . C. mω2 A 2 . D. mωA 2 .
2 2
Câu 4: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. T = 2π LC. B. T = π LC. C. T = 2πLC. D. T = LC.
Câu 5: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 2 cm. B. 6 cm. C. 12 cm. D. 3 cm.
Câu 6: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện ngoài. B. quang − phát quang.
C. nhiệt điện. D. quang điện trong.
Câu 7: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính
bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 5 Hz. B. 20 Hz. C. 10 Hz. D. 15 Hz.
Câu 8: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 70πt. B. 50πt. C. 0. D. 100πt.
Câu 9: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm).
Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 1,25π. B. 0,75π. C. 0,50π. D. 0,25π.
Câu 10: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
C. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Câu 12: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. số prôtôn càng lớn. D. số nuclôn càng lớn.
Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ
thức đúng là
A. v = λ . B. v = λf. C. v = 2πfλ. D. v = f .
f λ
Trang 1/5 - Mã đề thi 682
Câu 14: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 220 2 V. B. 100 V. C. 100 2 V. D. 220 V.
Câu 15: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. trùng với phương truyền sóng. B. là phương ngang.
C. là phương thẳng đứng. D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,5. B. 1. C. 0,7. D. 0,8.
Câu 17: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không
khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị thay đổi tần số.
C. bị đổi màu. D. không bị tán sắc.
Câu 18: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta
dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà
anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung. B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn. D. sóng dài.
Câu 19: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn
cách nhau bởi những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu
của quang phổ liên tục.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.
Câu 20: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch
có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là
A. 1 . B. 2 LC. C. LC. D. 2 .
LC LC
Câu 21: Hạt nhân 14 14
6 C và hạt nhân 7 N có cùng
A. số prôtôn. B. điện tích. C. số nuclôn. D. số nơtron.
Câu 22: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10 J. Biết h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s.
−19
Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 260 nm. B. 360 nm. C. 300 nm. D. 350 nm.
Câu 23: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang − phát quang?
A. Sự phát sáng của đèn LED. B. Sự phát sáng của con đom đóm.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng. D. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
Câu 24: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu 25: Đặt điện áp u = 200 2 cos100 πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω. Công suất tiêu
thụ của điện trở bằng
A. 200 W. B. 300 W. C. 800 W. D. 400 W.
Câu 26: Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia β– và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia α. B. tia β–. C. tia β+. D. tia γ.
Trang 2/5 - Mã đề thi 682
−4
Câu 27: Đặt điện áp u = U 0 cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10 (F).
π
Dung kháng của tụ điện là
A. 200 Ω. B. 100 Ω. C. 150 Ω. D. 50 Ω.
Câu 28: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 16 mJ. B. 64 mJ. C. 128 mJ. D. 32 mJ.
Câu 29: Cho khối lượng của hạt nhân 107
47 Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.
Độ hụt khối của hạt nhân 107
47 Ag là
A. 0,9868u. B. 0,6986u. C. 0,6868u. D. 0,9686u.
Câu 30: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
B. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. 6
x(cm)
(2)
Câu 31: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 0 t(s)
(đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể (1)
−6
thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là
A. 3,5 s. B. 4,0 s. C. 3,25 s. D. 3,75 s.
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ
A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ
A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây
đúng?
A. d1 = 0,5d2. B. d1 = 2d2. C. d1 = 0,25d2. D. d1 = 4d2.
Câu 33: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa
cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao
động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí
cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A. 37,6 mm. B. 64,0 mm. C. 67,6 mm. D. 68,5 mm.
Câu 34: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng
điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi
cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ
q
điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số 1 là
q2
A. 1,5. B. 2. C. 0,5. D. 2,5.
Câu 35: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa
với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 1,6 cm/s. B. 27,1 cm/s. C. 2,7 cm/s. D. 15,7 cm/s.
Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm.
Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6
vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ?
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 37: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm),
(ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng
m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; 3 s và T. Biết độ cứng của các lò
xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là
A. 1,28 s. B. 1,50 s. C. 1,41 s. D. 1,00 s.
Trang 3/5 - Mã đề thi 682
Câu 38: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công
suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M
hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến
khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn
hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ
âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 27 s. B. 25 s. C. 32 s. D. 47 s.
Câu 39: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám
nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này
thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô
E f
được tính theo biểu thức E n = − 20 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số 1 là
n f2
A. 27 . B. 25 . C. 3 . D. 10 .
25 27 10 3
Câu 40: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có
bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm.
Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là
A. 570 nm. B. 714 nm. C. 417 nm. D. 760 nm.
Câu 41: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau
vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là:
i1 = I 2 cos(150πt + π ) , i 2 = I 2 cos(200πt + π ) và i3 = I cos(100πt − π ). Phát biểu nào sau đây đúng?
3 3 3
A. i3 sớm pha so với u3. B. i1 cùng pha với i2.
C. i1 trễ pha so với u1. D. i2 sớm pha so với u2.
Câu 42: Lần lượt đặt điện áp u = U 2 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi được)
P(W)
vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các 60
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn
40
quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên PY
20
hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn
PX
cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung 0 ω1 ω2 ω3 ω
kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. A X Y B
Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 10 W. B. 14 W. C. 18 W. D. 22 W.
Câu 43: Đặt điện áp u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = 25 2 Hz
hoặc khi f = f 2 = 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 90 Hz. B. 67 Hz. C. 80 Hz. D. 70 Hz.
1 (ΩW)−1
Câu 44: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt
U2
điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu một 0,0175
đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. 0,0135
0,0095
Biết 12 = 22 + 2 22 2 ⋅ 12 ; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R
U U0 U0ω C R 0,0055 10−6 (Ω–2)
0,0015 R2
được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực 0,00 1,00 2,00 3,00 4,00
nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là
A. 1,95.10−3 F. B. 5,20.10−3 F. C. 5,20.10−6 F. D. 1,95.10−6 F.
Trang 4/5 - Mã đề thi 682
Câu 45: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ
cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng.
Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R có giá trị
không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. A L
−3 B R C
Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C = 10 2 (F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại
3π V
và bằng 103,9 V (lấy là 60 3 V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là
A. 1800 vòng. B. 1650 vòng. C. 550 vòng. D. 400 vòng.
Câu 46: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn
vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây
mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới
một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi
chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời
gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là
A. 0,30 s. B. 0,68 s. C. 0,26 s. D. 0,28 s.
Câu 47: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng
hạt nhân p + 37 Li → 2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và
bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng
bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 10,2 MeV. B. 20,4 MeV. C. 14,6 MeV. D. 17,3 MeV.
Câu 48: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng u(cm)
dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân (1)
bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi
(2)
dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 = t1 + 11 (đường 2). Tại thời điểm t1, li O 12 24 36 x(cm)
12f B
độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của
phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là
A. 20 3 cm/s. B. − 20 3 cm/s. C. − 60 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 49: Đặt điện áp u = 400cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự
−3
cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 = 10 F hoặc C = 2 C1 thì công suất
8π 3
−3
của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C2 = 10 F hoặc C = 0,5C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
15π
có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là
A. 2 ,0 A. B. 1 ,0 A . C. 1,4 A . D. 2,8 A.
210
Câu 50: Đồng vị phóng xạ 84 Po phân rã α, biến đổi thành đồng vị bền 82
206
Pb với chu kì bán rã là
210 206
138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84 Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82 Pb
210
(được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84 Po còn lại. Giá trị của t bằng
A. 414 ngày. B. 828 ngày. C. 552 ngày. D. 276 ngày.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 682