Đề thi công nghệ mạng viễn thông

  • 15 trang
  • file .pdf
Công Nghệ Mạng Viễn Thông
Chương 1
Câu 1: nhốt ánh sáng trong lỗi cáp quanh bàng cách boa xung quanh nó với các vật liệu # có
chỉ số khúc xạ thấp là thành phần.
A. cladding
B. total internal reflection
C. total internal rellraction
D. tranmistion
Câu 2: để tăng độ phản xạ, phủ sợi trần (lớp lõi cáp quang) với lớp vỏ có __
A.chỉ số khúc xạ cao hơn.
B.chỉ số khúc xạ thấp hơn.
C.khẩu độ số (numerical aperture) cao hơn
D.khẩu độ số (numerical aperture) thấp hơn
Câu 3: mất mát cao trong các thế hệ cáp quang trước là do ___
A.sự không tinh khiết.
B.thủy tinh (silica).
C. dẫn sóng.
D.lõi cáp nhỏ.
Câu 4: ----------- dùng fused silica, tạo ra cáp quang single mode có mất mát thấp (<2.0
dB/km)
a. Standard telecommunications laboratory
b. The post office research laboratory
c. Corning glass works
d. Ts. Charles K.Kao
Câu 5: Cáp quang erbium-droped có thể được dùng như?
a. Cladding
b. Một pulse suppresor
c. Một bộ tái sinh tín hiệu
d. Một bộ khuếch đại
Chương 2.
Câu 1: dữ liệu được truyền trên cáp quang có thể dưới dạng:
a. tiếng nói.
b. dữ liệu thông tin.
c. video.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 2: thuận lợi chính của việc truyền thông bằng cap quang là ?
a. truyền thông tin với khoảng cách xa.
b. tốn ít thời gian hơn so với các phương tiện truyền thông khác.
c. không bị tác động của các loại nhiễu điện từ, giao thoa với các nguồi khác nên truyền
dữ liệu ít.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 3: một đường truyền cáp quang được cấu tạo từ:
a. một nguồn sáng tại đầu phát (dùng laser hoặc LED)
b. cáp quang (để truyền nguồn sáng đến đích).
c. bộ dò phát hiện tín hiệu ánh sáng tại đầu nhận.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 4: các loại cáp quang gồm:
a. singlemode, multimode.
b. singlemode, multimode Step Index, Multimode Graded Index.
c. Singlemode, Multimode Step Index.
d. Singemode, Multimode Graded Index.
Câu 5: cho thông số trên 1 cáp quang như sau: Core/Cladding Diameter là 62.5/125(micro
met). đâylà loại cáp gì ?
a. Multimode Graded Index.
b. Multimode Step Index.
c. Singlemode.
d. Multimode.
Câu 6: cho thông số trên 1 cáp quang như sau: Core/cladding Diameter là 8-9/125(micro met).
đây là loại cáp gì ?
a. Multimode Graded Index.
b. Multimode Step Index.
c. Singlemode.
d. Multimode.
Câu 7: chọn phát biểu đúng nhất bên dưới.
a. môi trường truyền dẫn chân không có chỉ số khúc xạ bằng 1, nước bằng 1.3 và cáp
quang bằng ….
b. môi trường truyền dẫn chân không có chỉ số khúc xạ bằng 1, nước bằng 1.5 và cáp
quang bằng ….
c. môi trường truyền dẫn chân không có chỉ số khúc xạ bằng 1.3, nước bằng 1.5 và cáp quang
bằng ….
d. môi trường truyền dẫn chân không có chỉ số khúc xạ bằng 1.5, nước bằng 1.3 và cáp
quang bằng ….
câu
câu 8: thuận lợi chính của việc truyền thông bằng cáp quang là ?
a. truyền nhiều thông tin hơn.
b. truyền với khoảng cách xa hơn.
c. truyền nhanh hơn.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 9: cáp quang plastic là thuộc loại ?
a. Singlemode.
b. Step-Index lõi lớn.
c. Graded-Index lõi lớn.
d. a,b đúng.
Câu 10: số 62.5 trong tham số 62.5/125 của 1 sợi cáp quang nói đến ___
a. đường kính của lõi cáp.
b. đường kính của cladding.
c. khẩu độ số(numerical aperture).
d. chỉ số khúc xạ.
Câu 11: khả năng truyền của cáp quang bị giới hạn bởi yếu tố độ phân tán qunag học là:
a. modal.
b. chromatic.
c. a,b đều đúng.
d. a,b đều sai.
Câu 12: trong cáp graded-index, index profile có dạng gần giống với hình parabol. thuận lới
của điều này là:
a. giảm băng thông.
b. giảm cross-talk.
c. tăng độ phân tán quang học modal.
d. giảm độ phân tán quang học modal.
Câu 13: nối chứ cái ở cột bên trái với số thích hớp ở cột bên phải để xác định loại cáp quang
dưới đây thích hợp cho dịch vụ mạng:
A - graded-index multimode. 1. viễn thông.
B - step-index multimode. 2. truyền dữ liệu.
C – Singlemode. 3. phối hợp công suất nguồn phát hiệu quả.
a. A-2, B-3, C-1.
b. A-1, B-2, C-3.
c. A-2, B-1, C-3.
d. A-3, B-2, C-1.
Câu 14: nguyên nhân gây ra suy hao tín hiệu cáp quang chủ yếu là ?
a. tạp chất trong nguyên liệu làm lõi.
b. sự hấp thụ.
c. hơi ẩm.
d. sự phân tán.
Câu 15: băng thông của cáp quang bị giới hạn bởi 2 thành tố nào ?
a. độ phân tán quang học modal và chromatic.
b. đường kính lõi cáp và độ tinh khiết của nguyên liệu làm lõi.
c. Singlemode và multimode.
d. đường kính làm lõi cáp và sự phân tán.
chương 3
câu 1: nối chữ cái ở cột bên trái với số thích hợp ở cột bên phải để xác định loại dịch vụ mạng
và đặc tính của nó:
A – LAN. 1. khả năng nâng cấp.
B – CATV. 2. tin cậy.
C – Telecom 3. băng thông cao và khoảng cách truyền xa.
a. A-2, B-1, C-3.
b. A-1, B-2, C-3.
c. A-3, B-2, C-1.
d. A-3, B-1, C-2.
Câu 2: ba lĩnh vực ứng dụng của cáp quang.
a. viễn thông, CATV, LAN backbone.
b. viễn thông, CATV, WAN backbone.
c. viễn thông, CATV, Telecom.
d. CATV, WAN backbone, Telecom.
Câu 3: sự phát triển của ___ làm tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng CATV.
a. Repeater.
b. các hệ thống FM.
c. các hệ thống AM analog.
d. băng thông cực lớn.
Câu 4: nối chữ cái ở cột bên trái với số thích hợp ở bên phải.
A – Ethernet. 1. kiến trúc ring đôi, thông tin đi ngược chiều nhau.
B – ESCON. 2. LAN được sử dụng rất phổ biến.
C- FDDI 3. kết nối thiết bị ngoại vi với mainframe.
D - Token ring 4. ban đầu được thiết kế cho các mạng cáp đồng trục.
a. A-1, B-3, C-1, D-2.
b. A-1, B-2, C-3, D-4.
c. A-3, B-2, C-1, D-4.
d. A-3, B-1, C-2, D-4.
e. A-2, B-3, C-1, D-4
Câu 5: hình sau đây thể hiện kiểu kiến trúc mạng nào ?
a. Ethernet.
b. ESCON.
c. FDDI.
d.Token ring.
Chương 4
Câu 1: cáp Loose-tube được dùng ở nơi.
a. dẽ dàng cắt theo yêu cầu thiết kế.
b. cần được kéo mạnh.
c. tính linh hoạt cao là điều cần quan tâm.
d. có một vài sợi cáp và phải vừa trong một không gian nhỏ.
Câu 2: một sợi cáp composite chứa ___
a. các sợi cáp tight-buffered.
b. các sợi cáp singlemode và multimode.
c. các sợi cáp loose-tube và tight-buffered.
d. các sợi cáp gồm hỗn hợp cáp đồng và cáp quang.
Câu 3: mặc dù thi công cáp quang và cáp đồng tương tự nhau, tuy nhiên với cáp quang cần lưu
ý.
a. không được kéo trên chính sợi cáp quang đó.
b. không được bẻ gặp, xoắn, bán kính vòng cong quá nhỏ.
c. lực căng dây không được vượt quá 300 pound.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 4: khi thực hiện kéo cáp quang thì tốt nhất nên kéo trên ___ của cáp.
a. chính sợi cáp đó.
b. buffer tubes.
c. jacket.
d. strength member.
Câu 5: hình bên dưới là minh họa cho loại cáp quang nào ?
a. Tight buffered.
b. Loose-tube
c. Ribbon.
d. Fiber.
Câu 6: hình bên dưới là minh họa cho loại cáp quang nào ?
a. Tight buffered.
b. Loose-tube
c. Ribbon.
d. Fiber.
Câu 7: hình bên dưới là minh họa cho loại cáp quang nào ?
a. Tight buffered.
b. Loose-tube
c. Ribbon.
d. Fiber.
Câu 8: bán kính tối thiểu của vòng cáp quang không được nhỏ hơn ___ lần đường kính cáp khi
thực hiện kéo cáp.
a. 10.
b. 15.
c. 20.
d. 25.
câu 9: nối chữ cái kiểu của cáp ở cột bên trái với số thích hợp là mô tả kiểu cáp ở cột bên phải.
A – Zipcord. 1. chứa các sợi cáp singemode and multimode.
B – tightpack. 2. có 2 lõi, kiểu tight-buffered.
C – Breakout. 3. chứa các sợi cáp đồng và cáp quang.
D – Loose-tube. 4. cáp distribution.
E – Composite/ Hybrid 5. gồm 1 số đơn thể simplex, ghép với nhau.
a. A-2, B-4, C-5, D-1, E-3.
b. A-1, B-2, C-3, D-4, E-5.
c. A-3, B-2, C-1, D-4, E-5.
d. A-3, B-2, C-5, D-4, E-4.
Chương 5
Câu 1: các đặc tính cần xem xét khi còn chọn cáp quang ?
a. tải trọng tối đa của cáp, bán kính vòng cong tối thiểu, đường kính cáp.
b. đường kính lõi con trong cáp, vùng nhiệt độ khi thi công, vùng nhiệt độ khi bảo quản.
c. A, B đúng.
d. A đúng, B sai.
Câu 2: 1 cáp quang không cần máng dẫn có thể kéo được bằng tay sẽ có dán nhãn ?
a. OFNP/OFCP.
b. OFCP/NEC.
c. OFNR/OFCR.
d. OFCR.
Chương 6
Câu 1: các kết nối cáp quang (fiber joint) cần phải có ?
a. tính phạn xạ ngược lại.
b. chất kết dính có chỉ số khúc xạ thích hợp.
c. độ bền cơ học cao và ít mất mát.
d. suy hao tín hiệu.
Câu 2: sự mất mát công suất của tín hiệu ánh sáng được gọi là ?
a. dBm.
b. sự suy hao.
c. sự hấp thụ.
d. sự tán xạ.
Câu 3: cho bảng các loại mất mát sau đây:
1. lệch tâm giữa các lõi cáp.
2. lõi cáp có chỗ phình ra hình oval (elip).
3. khẩu độ số (Numerical aperture – NA) không phù hợp.
4. có khoảng không giữa các đầu cáp.
5. NA không phù hợp.
6. bị nhiễm bẩn.
7. đường kính lõi cáp không phù hợp.
- mất mát nộ tại (intrisic loss) gồm:
a. 1-2-3-4.
b. 1-2-3-7.
c. 1-2-3-5.
d. 1-2-3-6.
Câu 4: cho bảng các loại mất mát sau đây:
1. lệch tâm giữa các lõi cáp.
2. lõi cáp có chỗ phình ra hình oval (elip).
3. khẩu độ số (Numerical aperture – NA) không phù hợp.
4. có khoảng không giữa các đầu cáp.
5. NA không phù hợp.
6. bị nhiễm bẩn.
7. đường kính lõi cáp không phù hợp.
Misalignment of fiber ends (Lệch tâm giữa các đầu nối)
Bad cleaves and poor polishing techniques (Phân cách và kĩ thuật đánh bóng
kém)
Inadvertent air spaces between fibers (Có khoảng không giữa các đầu sợi)
Contamination caused by dirt, (Ô nhiễm do bụi bẩn)
- mất mát ngoại tại (extrinsic loss) gồm:
a. 3-4-5-6.
b. 4-5-6-7.
c. 1-2-3-5.
d. 1-2-3-4.
Câu 5: nối chữ cái kiểu của cáp ở cột bên trái với số thích hợp là mô tả kiểu cáp ở cột bên phải.
A - nối cơ khí. 1. các kiểu kết nối không lâu dài.
B - nối Fussion(dùng nhiệt). 2. kết nối singlemode lâu dài.
C - kết nối vật lý. 3. khôi phục tín hiệu.
a. A-1, B-2, C-3.
b. A-2, B-1, C-3.
c. A-3, B-2, C-1.
d. A-2, B-3, C-1.
Chương 7 - 1
Câu 1: phần cứng cáp quang được chia làm ___
a. 2 loại: indoor và outdoor.
b. 2 loại: EIA và TIA.
c. 2 loại: EIA 568 và TIA 568.
d. 2 loại: EIA/TIA 568A và EIA/TIA 568B.
Câu 2: ___ cung cấp 1 điểm quản lý trung tâm (centralized management point) cho cấu hình
mạng.
a. Work area telecom outlet.
b. Telecom closet.
c. Intermediate cross-connect
d. Main cross-connect.
Câu 3: ___tạo liên kết chuyển tiếp từ backbone đến khối cáp kết nối mạng.
a. Work area telecom outlet.
b. Telecom closet.
c. Intermediate cross-connect
d. Main cross-connect.
Câu 4: ___ là điểm cuối cùng cảu khối cáp kết nối mạng.
a. Work area telecom outlet.
b. Telecom closet.
c. Intermediate cross-connect
d. Main cross-connect.
Câu 5: dùng để nối khối cáp bên ngoài với bên trong tòa nhà.
a. Work area telecom outlet.
b. Telecom closet.
c. Intermediate cross-connect
d. Main cross-connect.
Chương 7 - 2
Câu 1: triển khai thi công 1 hệ thống cáp quang cần phải ___
a. lập tài liệu thi công.
b. kiểm tra.
c. kết thúc hợp lý.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 2: cho danh sách các công việc sau:
1. nghiên cứu các công nghệ hiện tại đang triển khai.
2. huấn luyện cho công nhân về các kỹ năng thi công.
3. ký kết 1 hợp đồng nhỏ.
4. tính toán nguồn nhân lực cần thiết phuc vụ cho dự án.
5. thực hiện quảng cáo về công ty của mình....
6. hoạch định các dự án lớn, phúc tạp hơn ...
7. tính toán chi phí cho dự án.
- các bước cần thiết để hoạch định lập công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công hệ thống cáp
quang.
a. 1-2-3-5-6
b. 1-2-6-7-4-5
c. 1-2-3-4-5-6-7
d. 1-2-3-6-5
Chương 8
Câu 1: điều đầu tiên dùng để đánh giá về các nhà cung cấp, sản phẩm, chi phí triển khai cáp
quang ?
a. công ty đó được thành lập bao lâu.
b. bản tóm lược đặc tả cho mỗi thành phần.
c. các lựa chọn thay thế cho sản phẩm.
d. kinh nghiệm với sản phẩm hoặc nhà cung cấp.
Câu 2: điều quan trọng nhất cần xác định khi thảo luận với người đại diện của 1 nhà sản xuất/
cung cấp sử dụng cáp quang ?
a. người đó đã làm việc ở công ty bao lâu.
b. đối thủ của công ty của người đó là ai ?
c. người đó có kiến thức về sản phẩm và ứng dụng mà mình đang quan tâm hay không ?
d. a,b,c đều đúng.
Câu 3: lựa chọn phát biểu SAI dưới đây:
a. các kết nối (connector) ceramic ferrule có hiệu xuất như nhau bất kể chi phí.
b. các kết nối (connector) có hiệu suất cao thường dễ thi công.
c. các kết nối (connector) dễ thi công thường đắt tiền.
d. các kết nối (connector) dễ thi công thường có hiệu suất không cao.
Chương 10
Câu 1: cho kiểu cáp là multimode, có suy hao 1 dB/km. đoạn cáp có độ dài 3km thì tổng suy
hao sẽ là:
a. 1 dB.
b. 0.5 dB.
c. 2 dB.
d. 3 dB.
Chương 11
Câu 1: mối quan tâm lớn về an toàn cáp quang là:
a. các mức năng lượng cao.
b. lõi cáp có chỗ phình ra hình oval(elip).
c. các điểm mút ở cuối cáp để trần.
d. sự nổ.
Câu 2: Double-stick tape có thể dùng để __
a. thu hồi các mảnh vụn cáp quang.
b. bảo vệ lõi cáp khỏi bụi bẩn.
c. thu hồi các điểm mút ở cuối cap.
d. a,b,c đều sai.
Câu 3: miếng nối dạng Fusion splicer sẽ không được dùng ___
a. với cáp multimode.
b. với cáp singlemode.
c. ở ơi dễ cháy.
d. gần ngọn lửa đang cháy.
Câu 4: nguyên tắc an toàn quan trọng nhất khi làm việc với cáp quang là:
a. thao tác 1 cách nhanh chóng khi sử dụng khi oxy hoặc các dung môi.
b. quét sạch các mảnh vụ đầu cáp dính trên quàn áo của bạn.
c. đeo kính an toàn.
d. làm việc cung với người khác.
Chương 12
Câu 1: phương pháp chính xác nhất để đo chiều dài các máng trượt kéo cáp quang là.
a. từ bản thiết kế trên giấy.
b. trên thực địa với 1 bánh xe.
c. dùng thước kéo theo.
d. b,c đều đúng.
Câu 2: cần bao nhiêu cáp để tạo 1 Fusion splice trong 1 manhole ?
a. 30 feet.
b. 1%
c. 30 feet mỗi phía của splice.
d. 10 feet
Câu 3: chia các mạng trượt lớn với các innerduct ___
a. để dùng máng trượt hiệu quả.
b. cho phép mỡ rộng trong tương lại.
c. thêm lựa chọn bổ sung để bảo vệ cáp quang.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 4: mục đích của 1 kế hoạch planning walkout là để ___
a. có được ý tưởng triển khai ban đầu.
b. do chiều dài máng trượt.
c. phân loại tất cả các chi tiết cuối cùng.
d. a,b,c đều sai.
Chương 13
Câu 1: bước đầu tiên trong việc lập tài liệu cho 1 dự án cáp quang là:
a tạo 1 cơ sở dữ liệu ban đầu thể hiện vị trí cáp và các điểm kết nối.
b. lập bản phác thảo.
c. tạo dữ liệu kiểm thử.
d. thực hiện các OTDR ...(mờ quá)...
Câu 2: danh sách các mục như sau:
1. Cáp: nhà sản xuất, kiểu, độ dài.
2. Splice và các điểm kết nối.
3. các kết nối: kiểu (splice hoặc connector), mất mát.
4. dữ liệu kiểm thử.
5. các đường dây cáp.
6. chi phí triển khai.
7. cáp quang: kiểu và kích cỡ, splice, mất ...(mất hình)...
8. sơ đồ thiết kế.
- những dữ liệu cần đưa vào bản tài liệu cho dự án.
a. 1-2-3-5-7
b. 1-2-3-4-5-6-7-8
c. 1-2-3-5-6-8
d. 1-2-3-5-6
Chương 14
Câu 1: cho danh sách các kỹ năng sau:
1. kiến thức về toán.
2. hiểu biết nhất định tiếng anh.
3. khả năng hình dung vấn đề.
4. khả năng dự tính được các phụ phí.
5. viết tay.
6. thương thảo với đối tác cung cấp.
- liệt kê 5 kỹ năng quan trọng dùng để ước tính chi phí dự án.
a. 1-2-3-4-5
b. 1-2-3-4-6
c. 2-3-4-5-6
d. 1-2-3-5-6