Đề kiểm tra 1 tiết hóa 12 (kèm theo đ.án)

  • 12 trang
  • file .pdf
Kiểm tra Môn Hóa 12 (1 tiết)
Câu 1 : Kim loa ̣i có đô ̣ cứng cao nhấ t là
A. Fe. B. Au. C. Mg. D. Cr.
Câu 2 : Cho m gam Al vào dung dich ̣ NaOH dư thu đươ ̣c V 1 lit H2. Cũng m gam Al cho vào dung dịch
HNO3 loãng, dư thu đươ ̣c V2 lit N2. Vâ ̣y
A. 5V1=V2. B. V1 = 5V2. C. V1=2,5V2. D. V1=V2.
Câu 3 : Cấ u hình electron nào sau đây đươ ̣c viế t đúng ?
A. 26Fe2+: [Ar] 3d54s1. B. 26Fe3+: [Ar] 3d54s0.
C. 26Fe: [Ar] 3d74s1. D. 26Fe2+: [Ar] 3d44s2.
Câu 4 : Khi cho Na vào dung dich ̣ muố i Fe2(SO4)3 thì
A. có khí thoát ra và kết tủa màu nâu đỏ tạo thành.
B. có khí thoát ra và kết tủa màu trắng xanh tạo thành.
C. có kết tủa màu trắng xanh tạo thành.
D. có khí thoát ra và tạo thành dung dịch màu vàng.
Câu 5 : Kim loa ̣i kiề m không có
A. phản ứng khử kim loại trong dung dịch muối . B. khố i lươ ̣ng riêng nhỏ .
C. đô ̣ cứng thấ p. D. tính khử mạnh .
Câu 6 : Cho m gam Fe vào dung dich ̣ H 2SO4 loãng, dư thu đươ ̣c V1 lit H2. Cũng m gam Fe cho vào
dung dịch H 2SO4 đă ̣c, dư, đun nóng thu đươ ̣c V2 lit SO2. Vâ ̣y
A. V1=V2. B. 1,5V1=V2. C. 3V1=V2. D. V1=2V2.
Câu 7 : Nhúng một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn , lấ y
thanh nhôm ra khỏi dung dich ̣ . Nhâ ̣n xét không đúng là
A. thanh nhôm bám kim loa ̣i màu đỏ . B. khố i lươ ̣ng phầ n dung dich ̣ tăng 1,38 gam.
C. dung dich ̣ thu đươ ̣c không có màu . D. khố i lươ ̣ng thanh nhôm tăng 1,38 gam.
Câu 8 : Cho hỗn hơ ̣p Cu, Ag, Fe vào trong dung dich ̣ FeCl 3 dư. Kim loại bị tan ra là
A. Cu, Ag. B. Cu. C. Cu, Fe. D. Ag.
Câu 9 : Các nguyên tố nhóm IIA không có
A. 2 electron lớp ngoài cùng . B. khả năng nhận electron trong các phản ứng .
C. 2 electron hóa tri.̣ D. tính khử mạnh .
Câu 10 : Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl , cực âm xảy ra quá trình
A. khử cation Na +. B. oxi hóa cation Na +.
C. oxi hóa phân tử nước. D. khử phân tử nước.
Câu 11 : Nhóm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na, K, Ca, Ba. B. Na, Ca, K, Al. C. Na, K, Mg, Ca. D. K, Ca, Ba, Mg.
Câu 12 : Hòa tan 2,16 gam FeO trong dung dich ̣ HNO 3 dư thu đươ ̣c V lit (đkc) khí NO (sản phẩm khử
duy nhấ t ). Giá trị V là
A. 0,448. B. 0,336. C. 0,224. D. 2,240.
Câu 13 : Loại quă ̣ng chứa hàm lươ ̣ng sắ t lớn nhấ t là
A. xiđerit (FeCO3). B. hematit nâu (Fe2O3.nH2O).
C. manhetit (Fe3O4). D. Pirit (FeS2).
Câu 14 : Phương trình hóa ho ̣c nào sau đây viế t không đúng?
A. 2Fe + 3Cl2   2FeCl3. B. 3Fe + 2O2   Fe3O4.
o o
t t
C. 2Fe + 3I2   2FeI3. D. Fe + S   FeS.
o o
t t
Câu 15 : Trô ̣n lẫn dung dich ̣ chứa 0,075 mol NaHCO3 với dung dich
̣ chứa 0,1 mol Ba(OH)2. Khố i lươ ̣ng
kế t tủa thu đươ ̣c là
A. 7,388 gam. B. 19,700 gam. C. 29,550 gam. D. 14,775 gam.
1
Câu 16 : Độ dẫn điện của các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au giảm dầ n theo thứ tự
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe. B. Cu, Au, Ag, Fe, Al.
C. Ag, Fe, Au, Al, Cu. D. Au, Ag, Cu, Al, Fe.
Câu 17 : Cho 6 lit hỗn hơ ̣p X gồ m CO 2, N2 (đkc) đi qua dung dich ̣ KOH thu đươ ̣c 2,07 gam muố i trung
hòa và 6 gam muố i axit . % thể tić h khí CO 2 trong hỗn hơ ̣p X là
A. 28%. B. 42%. C. 56%. D. 50%.
Câu 18 : Ba chấ t Al, Mg, Al2O3 có thể phân biệt bằ ng mô ̣t thuố c thử là
A. dung dich ̣ HCl. B. dung dicḥ NaOH.
C. dung dich ̣ HNO 3. D. dung dich ̣ CuSO 4.
Câu 19 : Trong các kim loa ̣i dưới đây , kim loa ̣i tan đươ ̣c trong dung dich ̣ H 2SO4 loãng là
A. Zn. B. Cu. C. Au. D. Ag.
Câu 20 : Có các chấ t HCl, NaOH, Na2CO3, NaCl. Chấ t có thể làm mề m nước cứng viñ h cửu là
A. NaOH. B. Na2CO3. C. HCl. D. NaCl.
Câu 21 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường là từ 4 đến 7.
B. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loa ̣i thường là từ 1 đến 3.
C. Trong cùng mô ̣t chu kỳ, bán kính của các kim loại thường lớn hơn phi kim .
D. Trong cùng mô ̣t nhóm A, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thường bằ ng nhau .
Câu 22 : Thổ i khí CO dư qua 1,6 gam bô ̣t Fe2O3. Khố i lươ ̣ng Fe thu đươ ̣c là
A. 0,56 gam. B. 4,80 gam. C. 1,12 gam. D. 11,2 gam.
Câu 23 : Ở trạng thái cơ bản, kim loa ̣i kiề m thổ có số electron lớp ngoài cùng là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 24 : Trong quá trình ăn mòn điê ̣n hóa
A. có sự chuyển trực tiếp electron từ kim loại vào môi trường .
B. không xảy ra quá trình oxi hóa – khử.
C. không có sự trao đổ i electron.
D. có tạo thành dòng điện.
Câu 25 : Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO 3 dư thu đươ ̣c hỗn hơ ̣p chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol
NO. Giá trị m là
A. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 1,68 gam. D. 2,24 gam.
Câu 26 : Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ?
A. Fe + CuCl2. B. Zn + CuCl2. C. Zn + FeCl2. D. Cu + FeCl2.
Câu 27 : Cho 31,2 gam hỗn hơ ̣p bô ̣t Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng hoàn
toàn, khí thu được là 13,44 lit (đkc). Khố i lươ ̣ng Al 2O3 ban đầ u là :
A. 9,6 gam. B. 20,4 gam. C. 25,8 gam. D. 15 gam.
Câu 28 : Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hơ ̣p 2 kim loa ̣i liên tiế p nhau trong phân nhóm IIA vào dung dich ̣ HCl
dư thì thu đươ ̣c 5,6 lit khí (đkc). Hai kim loa ̣i này là :
A. Ca và Sr. B. Be và Mg. C. Sr và Ba. D. Mg và Ca.
Câu 29 : Nhôm không phải là vật liệu chính để
A. làm dây điện , thiế t bi ̣trao đổ i nhiê ̣t , dụng cụ nấu ăn.
B. chế ta ̣o hỗn hơ ̣p để hàn đường ray xe lửa (tecmit).
C. làm khung cửa, trang trí nô ̣i thấ t, mạ đồ trang sức.
D. chế ta ̣o ô tô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.
Câu 30 : Trong lò cao, chấ t khử các oxit sắ t trong quă ̣ng là
A. Al. B. H2. C. CO. D. Na.
2
ĐÁ P Á N
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
Kiểm tra Môn Hóa 12 (1 tiết)
Câu 1 : Ở trạng thái cơ bản, kim loa ̣i kiề m thổ có số electron lớp ngoài cùng là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 2 : Có các chất HCl, NaOH, Na2CO3, NaCl. Chấ t có thể làm mề m nước cứng viñ h cửu là
A. NaOH. B. NaCl. C. Na2CO3. D. HCl.
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loa ̣i thường là từ 1 đến 3.
B. Trong cùng mô ̣t nhóm A, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thường bằ ng nhau.
C. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường là từ 4 đến 7.
D. Trong cùng mô ̣t chu kỳ, bán kính của các kim loại thường lớn hơn phi kim .
Câu 4 : Trong các kim loa ̣i dưới đây , kim loa ̣i tan đươ ̣c trong dung dịch H 2SO4 loãng là
A. Au. B. Cu. C. Zn. D. Ag.
Câu 5 : Cho 31,2 gam hỗn hơ ̣p bô ̣t Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng hoàn
toàn, khí thu được là 13,44 lit (đkc). Khố i lươ ̣ng Al 2O3 ban đầ u là :
A. 9,6 gam. B. 15 gam. C. 25,8 gam. D. 20,4 gam.
Câu 6 : Thổ i khí CO dư qua 1,6 gam bô ̣t Fe2O3. Khố i lươ ̣ng Fe thu đươ ̣c là
A. 0,56 gam. B. 11,2 gam. C. 1,12 gam. D. 4,80 gam.
Câu 7 : Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ?
A. Fe + CuCl2. B. Zn + CuCl2. C. Zn + FeCl2. D. Cu + FeCl2.
Câu 8 : Ba chấ t Al, Mg, Al2O3 có thể phân biệt bằng một thuốc thử là
A. dung dich ̣ HCl. B. dung dich ̣ CuSO 4.
C. dung dich ̣ NaOH. D. dung dich ̣ HNO 3.
Câu 9 : Khi cho Na vào dung dich ̣ muố i Fe 2(SO4)3 thì
A. có khí thoát ra và kết tủa màu nâu đỏ tạo thành.
B. có khí thoát ra và kết tủa màu trắng xanh tạo thành.
C. có khí thoát ra và tạo thành dung dịch màu vàng.
D. có kết tủa màu trắng xanh tạo thành.
Câu 10 : Nhúng một thanh Al vào dung dich ̣ chứa 0,03 mol CuSO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn , lấ y
thanh nhôm ra khỏi dung dich ̣ . Nhâ ̣n xét không đúng là
3
A. khố i lươ ̣ng phầ n dung dich
̣ tăng 1,38 gam. B. dung dich ̣ thu đươ ̣c không có màu .
C. thanh nhôm bám kim loại màu đỏ. D. khố i lươ ̣ng thanh nhôm tăng 1,38 gam.
Câu 11 : Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO 3 dư thu đươ ̣c hỗn hơ ̣p chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol
NO. Giá trị m là
A. 2,24 gam. B. 0,56 gam. C. 1,12 gam. D. 1,68 gam.
Câu 12 : Các nguyên tố nhóm IIA không có
A. 2 electron lớp ngoài cùng . B. khả năng nhận electron trong các phản ứng
.
C. 2 electron hóa tri.̣ D. tính khử mạnh .
Câu 13 : Trong quá trình ăn mòn điê ̣n hóa
A. không có sự trao đổ i electron.
B. không xảy ra quá trình oxi hóa – khử.
C. có sự chuyển trực tiếp electron từ kim loại vào môi trường .
D. có tạo thành dòng điện.
Câu 14 : Phương trình hóa ho ̣c nào sau đây viế t không đúng?
A. 2Fe + 3Cl2  to
 2FeCl3. B. 2Fe + 3I2  to
 2FeI3.
C. 3Fe + 2O2   Fe3O4. D. Fe + S   FeS.
o o
t t
4
Câu 15 : Độ dẫn điện của các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au giảm dầ n theo thứ tự
A. Cu, Au, Ag, Fe, Al. B. Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C. Ag, Fe, Au, Al, Cu. D. Au, Ag, Cu, Al, Fe.
Câu 16 : Hòa tan 2,16 gam FeO trong dung dich ̣ HNO 3 dư thu đươ ̣c V lit (đkc) khí NO (sản phẩm khử
duy nhấ t ). Giá trị V là
A. 0,448. B. 0,224. C. 2,240. D. 0,336.
Câu 17 : Kim loa ̣i kiề m không có
A. phản ứng khử kim loại trong dung dịch muối . B. khố i lươ ̣ng riêng nhỏ .
C. đô ̣ cứng thấ p. D. tính khử mạnh .
Câu 18 : Kim loa ̣i có đô ̣ cứng cao nhấ t là
A. Cr. B. Fe. C. Mg. D. Au.
Câu 19 : Trong lò cao, chấ t khử các oxit sắ t trong quă ̣ng là
A. Al. B. Na. C. H2. D. CO.
Câu 20 : Cho hỗn hơ ̣p Cu, Ag, Fe vào trong dung dich ̣ FeCl 3 dư. Kim loa ̣i bi ̣tan ra là
A. Cu, Fe. B. Ag. C. Cu. D. Cu, Ag.
Câu 21 : Cho m gam Al vào dung dich ̣ NaOH dư thu đươ ̣c V1 lit H2. Cũng m gam Al cho vào dung dịch
HNO3 loãng, dư thu đươ ̣c V2 lit N2. Vâ ̣y
A. V1 = 5V2. B. 5V1=V2. C. V1=2,5V2. D. V1=V2.
Câu 22 : Trong quá trình điê ̣n phân dung dich ̣ NaCl , cực âm xảy ra quá trình
+
A. oxi hóa cation Na . B. khử phân tử nước.
C. oxi hóa phân tử nước. D. khử cation Na +.
Câu 23 : Cho 6 lit hỗn hơ ̣p X gồ m CO 2, N2 (đkc) đi qua dung dich ̣ KOH thu đươ ̣c 2,07 gam muố i trung
hòa và 6 gam muố i axit . % thể tích khí CO 2 trong hỗn hơ ̣p X là
A. 50%. B. 56%. C. 28%. D. 42%.
Câu 24 : Nhóm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. K, Ca, Ba, Mg. B. Na, K, Ca, Ba. C. Na, K, Mg, Ca. D. Na, Ca, K, Al.
Câu 25 : Cho m gam Fe vào dung dich ̣ H 2SO4 loãng, dư thu đươ ̣c V1 lit H2. Cũng m gam Fe cho vào
dung dich ̣ H 2SO4 đă ̣c, dư, đun nóng thu đươ ̣c V2 lit SO2. Vâ ̣y
A. 1,5V1=V2. B. 3V1=V2. C. V1=V2. D. V1=2V2.
Câu 26 : Loại quặng chứa hàm lượng sắt lớn nhất là
A. xiđerit (FeCO3). B. manhetit (Fe3O4).
C. hematit nâu (Fe2O3.nH2O). D. Pirit (FeS2).
Câu 27 : Trô ̣n lẫn dung dich ̣ chứa 0,075 mol NaHCO3 với dung dich ̣ chứa 0,1 mol Ba(OH)2. Khố i lươ ̣ng
kế t tủa thu đươ ̣c là
A. 19,700 gam. B. 14,775 gam. C. 29,550 gam. D. 7,388 gam.
Câu 28 : Cấ u hiǹ h electron nào sau đây đươ ̣c viế t đúng?
3+ 5 0
A. 26Fe : [Ar] 3d 4s . B. 26Fe: [Ar] 3d74s1.
2+ 5 1
C. 26Fe : [Ar] 3d 4s . D. 26Fe2+: [Ar] 3d44s2.
Câu 29 : Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hơ ̣p 2 kim loa ̣i liên tiế p nhau trong phân nhóm IIA vào dung dich ̣ HCl
dư thì thu đươ ̣c 5,6 lit khí (đkc). Hai kim loa ̣i này là :
A. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Be và Mg. D. Mg và Ca.
Câu 30 : Nhôm không phải là vật liệu chính để
A. làm dây điện , thiế t bi ̣trao đổ i nhiê ̣t , dụng cụ nấu ăn.
B. chế ta ̣o hỗn hơ ̣p để hàn đường ray xe lửa (tecmit).
C. làm khung cửa, trang trí nô ̣i thấ t, mạ đồ trang sức.
D. chế ta ̣o ô tô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.
5
ĐÁ P Á N
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
6
Kiểm tra Môn Hóa 12 (1 tiết)
Câu 1 : Loại quặng chứa hàm lượng sắt lớn nhất là
A. Pirit (FeS2). B. xiđerit (FeCO3).
C. hematit nâu (Fe2O3.nH2O). D. manhetit (Fe3O4).
Câu 2 : Độ dẫn điện của các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au giảm dầ n theo thứ tự
A. Cu, Au, Ag, Fe, Al. B. Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C. Ag, Fe, Au, Al, Cu. D. Au, Ag, Cu, Al, Fe.
Câu 3 : Khi cho Na vào dung dich ̣ muố i Fe 2(SO4)3 thì
A. có kết tủa màu trắng xanh tạo thành.
B. có khí thoát ra và kết tủa màu nâu đỏ ta ̣o thành.
C. có khí thoát ra và tạo thành dung dịch màu vàng.
D. có khí thoát ra và kết tủa màu trắng xanh tạo thành.
Câu 4 : Nhôm không phải là vật liệu chính để
A. làm dây điện , thiế t bi ̣trao đổ i nhiê ̣t , dụng cu ̣ nấ u ăn.
B. chế ta ̣o hỗn hơ ̣p để hàn đường ray xe lửa (tecmit).
C. làm khung cửa, trang trí nô ̣i thấ t, mạ đồ trang sức.
D. chế ta ̣o ô tô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.
Câu 5 : Trong lò cao, chấ t khử các oxit sắ t trong quăng ̣ là
A. Al. B. Na. C. CO. D. H2.
Câu 6 : Cho hỗn hơ ̣p Cu, Ag, Fe vào trong dung dich ̣ FeCl 3 dư. Kim loa ̣i bi ̣tan ra là
A. Cu, Ag. B. Cu. C. Cu, Fe. D. Ag.
Câu 7 : Trong các kim loa ̣i dưới đây , kim loa ̣i tan đươ ̣c trong dung dich ̣ H 2SO4 loãng là
A. Zn. B. Au. C. Cu. D. Ag.
Câu 8 : Kim loa ̣i có đô ̣ cứng cao nhấ t là
A. Mg. B. Fe. C. Cr. D. Au.
Câu 9 : Trong quá triǹ h ăn mòn điê ̣n hóa
A. không có sự trao đổ i electron.
B. có tạo thành dòng điện.
C. có sự chuyển trực tiế p electron từ kim loa ̣i vào môi trường .
D. không xảy ra quá trình oxi hóa – khử.
Câu 10 : Ba chấ t Al, Mg, Al2O3 có thể phân biệt bằng một thuốc thử là
A. dung dich ̣ NaOH. B. dung dich ̣ HCl.
C. dung dich ̣ CuSO 4. D. dung dich ̣ HNO 3.
Câu 11 : Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO 3 dư thu đươ ̣c hỗn hơ ̣p chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol
NO. Giá trị m là
A. 2,24 gam. B. 1,68 gam. C. 1,12 gam. D. 0,56 gam.
Câu 12 : Cho 31,2 gam hỗn hơ ̣p bô ̣t Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng hoàn
toàn, khí thu được là 13,44 lit (đkc). Khố i lươ ̣ng Al 2O3 ban đầ u là :
A. 20,4 gam. B. 25,8 gam. C. 15 gam. D. 9,6 gam.
Câu 13 : Cấ u hình electron nào sau đây đươ ̣c viế t đúng ?
2+ 5 1
A. 26Fe : [Ar] 3d 4s . B. 26Fe: [Ar] 3d74s1.
2+ 4 2
C. 26Fe : [Ar] 3d 4s . D. 26Fe3+: [Ar] 3d54s0.
Câu 14 : Nhúng một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn , lấ y
thanh nhôm ra khỏi dung dich ̣ . Nhâ ̣n xét không đúng là
A. thanh nhôm bám kim loa ̣i màu đỏ. B. khố i lươ ̣ng phầ n dung dich
̣ tăng 1,38 gam.
C. dung dich ̣ thu đươ ̣c không có màu . D. khố i lươ ̣ng thanh nhôm tăng 1,38 gam.
1
Câu 15 : Hòa tan 2,16 gam FeO trong dung dich ̣ HNO 3 dư thu đươ ̣c V lit (đkc) khí NO (sản phẩm khử
duy nhấ t ). Giá trị V là
A. 0,448. B. 0,224. C. 2,240. D. 0,336.
Câu 16 : Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hơ ̣p 2 kim loa ̣i liên tiế p nhau trong phân nhóm IIA vào dung dich ̣ HCl
dư thì thu đươ ̣c 5,6 lit khí (đkc). Hai kim loa ̣i này là :
A. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Be và Mg. D. Mg và Ca.
Câu 17 : Cho m gam Fe vào dung dich ̣ H 2SO4 loãng, dư thu đươ ̣c V1 lit H2. Cũng m gam Fe cho vào
dung dich ̣ H 2SO4 đă ̣c, dư, đun nóng thu đươ ̣c V2 lit SO2. Vâ ̣y
A. V1=2V2. B. V1=V2. C. 3V1=V2. D. 1,5V1=V2.
Câu 18 : Thổ i khí CO dư qua 1,6 gam bô ̣t Fe2O3. Khố i lươ ̣ng Fe thu đươ ̣c là
A. 1,12 gam. B. 0,56 gam. C. 11,2 gam. D. 4,80 gam.
Câu 19 : Các nguyên tố nhóm IIA không có
A. 2 electron lớp ngoài cùng . B. khả năng nhận electron trong các phảnứng.
C. 2 electron hóa tri.̣ D. tính khử mạnh .
Câu 20 : Cho m gam Al vào dung dich ̣ NaOH dư thu đươ ̣c V 1 lit H2. Cũng m gam Al cho vào dung dịch
HNO3 loãng, dư thu đươ ̣c V2 lit N2. Vâ ̣y
A. V1=2,5V2. B. V1=V2. C. V1 = 5V2. D. 5V1=V2.
Câu 21 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường là từ 4 đến 7.
B. Trong cùng mô ̣t chu kỳ, bán kính của các kim loại thường lớn hơn phi kim .
C. Trong cùng mô ̣t nhóm A, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thường bằng nhau .
D. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loa ̣i thường là từ 1 đến 3.
Câu 22 : Trong quá triǹ h điê ̣n phân dung dich ̣ NaCl , cực âm xảy ra quá triǹ h
+
A. oxi hóa cation Na . B. oxi hóa phân tử nước.
C. khử phân tử nước. D. khử cation Na +.
Câu 23 : Nhóm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na, K, Mg, Ca. B. K, Ca, Ba, Mg. C. Na, Ca, K, Al. D. Na, K, Ca, Ba.
Câu 24 : Cho 6 lit hỗn hơ ̣p X gồ m CO2, N2 (đkc) đi qua dung dich ̣ KOH thu đươ ̣c 2,07 gam muố i trung
hòa và 6 gam muố i axit . % thể tić h khí CO 2 trong hỗn hơ ̣p X là
A. 50%. B. 56%. C. 28%. D. 42%.
Câu 25 : Ở trạng thái cơ bản, kim loa ̣i kiề m thổ có số electron lớp ngoài cùng là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 26 : Trô ̣n lẫn dung dich ̣ chứa 0,075 mol NaHCO3 với dung dich ̣ chứa 0,1 mol Ba(OH)2. Khố i lươ ̣ng
kế t tủa thu đươ ̣c là
A. 19,700 gam. B. 29,550 gam. C. 7,388 gam. D. 14,775 gam.
Câu 27 : Có các chấ t HCl, NaOH, Na2CO3, NaCl. Chấ t có thể làm mề m nước cứng viñ h cửu là
A. Na2CO3. B. NaOH. C. NaCl. D. HCl.
Câu 28 : Phương trình hóa ho ̣c nào sau đây viế t không đúng?
A. Fe + S  to
 FeS. B. 2Fe + 3I2  to
 2FeI3.
2Fe + 3Cl2   2FeCl3. D. 3Fe + 2O2   Fe3O4.
o o
t t
C.
Câu 29 : Kim loa ̣i kiề m không có
A. khố i lươ ̣ng riêng nhỏ . B. đô ̣ cứng thấ p.
C. phản ứng khử kim loại trong dung dịch muối
. D. tính khử mạnh .
Câu 30 : Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ?
A. Cu + FeCl2. B. Zn + FeCl2. C. Fe + CuCl2. D. Zn + CuCl2.
2
ĐÁP ÁN
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
Kiểm tra Môn Hóa 12 (1 tiết)
Câu 1 : Kim loa ̣i kiề m không có
A. khố i lươ ̣ng riêng nhỏ . B. tính khử mạnh .
C. đô ̣ cứng thấ p. D. phản ứng khử kim loại trong dung dịch muối
.
Câu 2 : Hòa tan 2,16 gam FeO trong dung dich ̣ HNO 3 dư thu đươ ̣c V lit (đkc) khí NO (sản phẩm khử
duy nhấ t ). Giá trị V là
A. 2,240. B. 0,224. C. 0,448. D. 0,336.
Câu 3 : Cho m gam Al vào dung dich ̣ NaOH dư thu đươ ̣c V 1 lit H2. Cũng m gam Al cho vào dung dịch
HNO3 loãng, dư thu đươ ̣c V2 lit N2. Vâ ̣y
A. V1=2,5V2. B. 5V1=V2. C. V1 = 5V2. D. V1=V2.
Câu 4 : Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ?
A. Zn + CuCl2. B. Zn + FeCl2. C. Fe + CuCl2. D. Cu + FeCl2.
Câu 5 : Các nguyên tố nhóm IIA không có
A. 2 electron hóa tri.̣ B. tính khử mạnh.
C. khả năng nhận electron trong các phản ứng . D. 2 electron lớp ngoài cùng .
Câu 6 : Loại quặng chứa hàm lượng sắt lớn nhất là
A. manhetit (Fe3O4). B. Pirit (FeS2).
C. xiđerit (FeCO3). D. hematit nâu (Fe2O3.nH2O).
Câu 7 : Cho 6 lit hỗn hơ ̣p X gồ m CO 2, N2 (đkc) đi qua dung dich ̣ KOH thu đươ ̣c 2,07 gam muố i trung
hòa và 6 gam muố i axit . % thể tić h khí CO 2 trong hỗn hơ ̣p X là
A. 50%. B. 56%. C. 42%. D. 28%.
Câu 8 : Trong quá triǹ h điê ̣n phân dung dich ̣ NaCl , cực âm xảy ra quá trình
+
A. oxi hóa cation Na . B. oxi hóa phân tử nước.
C. khử phân tử nước. D. khử cation Na +.
Câu 9 : Cấ u hiǹ h electron nào sau đây đươ ̣c viế t đúng ?
2+ 5 1
A. 26Fe : [Ar] 3d 4s . B. 26Fe3+: [Ar] 3d54s0.
7 1
C. 26Fe: [Ar] 3d 4s . D. 26Fe2+: [Ar] 3d44s2.
3