Đề kèm đáp án chi tiết môn toán (222 trang a4)

  • 222 trang
  • file .pdf
NGỌC HUYỀN LB
(facebook.com/huyenvu2405)
Đây là 1 cuốn ebook tâm huyết dành tặng
cho tất cả các em học sinh thân yêu đã và
13 ĐỀ THI THỬ
đang follow facebook của chị. Chị tin rằng,
ebook này sẽ giúp ích cho các em rất
nhiều!
THPT QUỐC GIA Chị biết ơn các em nhiều lắm 
MÔN TOÁN NGỌC HUYỀN LB
Tác giả “Bộ đề tinh túy Toán & Chắt lọc tinh túy Toán”
Kèm lời giải chi tiết
13 đề thi THPT quốc gia chọn lọc môn Toán
Đời phải trải qua giông tố nhưng không được cúi đầu trước giông tố!
Đừng bao giờ bỏ cuộc Em nhé!
Chị tin EM sẽ làm được!
__Ngọc Huyền LB__
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
facebook.com/huyenvu2405
Cuốn sách này chị xin dành tặng
cho tất cả các em yêu thương đang
follow facebook của chị!
Chị biết ơn các em nhiều lắm!
LỜI CẢM ƠN
Lời cảm ơn đầu tiên tôi muốn gửi tới đại gia đình Lovebook – gia đình thứ 2 của tôi.
Lovebook đã giúp tôi hiện thực hóa được ước mơ viết cuốn sách đầu tiên trong đời (Cuốn Bộ
đề tinh túy toán 2017).Tôi rất mong Lovebook tiếp tục chắp cánh thêm ước mơ cho nhiều bạn
sinh viên nhiệt huyết như tôi nữa. Nếu không gặp Lovebook, có lẽ tôi đã không theo đuổi Toán
như bây giờ. Tiếp theo, để hoàn thiện cuốn sách này tôi xin được gửi lời cảm ơn chân thành và
sâu sắc nhất tới các thầy cô giáo sau:
1- Thầy ĐẶNG VIỆT ĐÔNG – Thạc sĩ – GV Toán – THPT Nho Quan A, Ninh Bình
Thầy Đông đã giúp tôi rất nhiều trong việc hoàn thiện phần Bài tập tích phân hạn chế MTCT.
Ngoài ra, thầy Đông cũng thường xuyên động viên, an ủi tôi trong quá trình hoàn thiện sách.
2- Thầy CHÂU VĂN ĐIỆP – GV Toán – THPT Yên Mô A, Ninh Bình
Thầy Điệp đã luôn song hành cùng tôi trong quá trình thẩm định nội dung bản thảo.
3- Thầy NGUYỄN THANH GIANG - Gv chuyên Toán - Phó hiệu trưởng THPT chuyên Hưng
Yên (ra đề số tháng 11/2016)
4- Thầy PHẠM TRỌNG THƯ - Gv chuyên Toán - THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng
Tháp (ra đề số tháng 12/2016)
5- Thầy NGUYỄN VĂN XÁ - Gv Toán - THPT Yên Phong, Bắc Ninh (ra đề số tháng 1/2017)
6- Cô ĐẶNG THỊ QUỲNH HOA - Thạc sĩ- GV Toán - THPT Nghèn, Hà Tĩnh. (ra đề số
tháng 2/2017)
7- Thầy LÊ BÁ BẢO cùng các thầy cô trong nhóm Câu lạc bộ giáo viên trẻ - TP Huế.
Tôi luôn ngưỡng mộ và trân trọng sự tâm huyết của thầy cô trong nhóm đối với các bạn học
sinh trên toàn quốc.
Tiếp theo, tôi cũng muốn gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới các tổ chức, đơn vị sau đã
tạo ra những đề thi thử thực sự chất lượng:
1- Các thầy cô ở Sở GD – ĐT Hưng Yên
2- Các thầy cô tổ Toán – THPT chuyên KHTN – Hà Nội
3- Các thầy cô tổ Toán – THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa
4- Các thầy cô tổ Toán – THPT chuyên Sư Phạm I Hà Nội
Nếu không có họ thì chắc chắn rằng tôi và các em của tôi sẽ không thể có được những
đề thi thử, những bài tập thực sự chất lượng, sáng tạo để làm như ngày hôm nay!
Ngoài ra, tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn tới chị Nguyễn Hương – thành viên của
phòng biên tập Nhà sách Lovebook. Chị đã rất tận tình hướng dẫn tôi những kỹ thuật xử lý file
word cần thiết nhất. Nếu không có chị thì có lẽ tôi đã không thể hoàn thành cuốn sách một cách
bài bản và đẹp mắt.
Cuối cùng, tôi xin được lời cảm ơn tới hơn 40 000 người em đang follow facebook tôi
(https://www.facebook.com/huyenvu2405) và Mail ([email protected]). Nếu không
có những tin nhắn, comment, email đón nhận tài liệu, tình cảm của tôi thì có lẽ tôi đã không có
đủ động lực để hoàn thành cuốn sách này. Tình cảm và sự tin tưởng của họ dành cho tôi đã tạo
động lực giúp tôi mạnh mẽ, vượt qua những khó khăn và lạ lẫm trong quãng thời gian sinh viên
năm Nhất còn non nớt. Các em của tôi đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc đời
tôi. Tôi biết ơn các em rất nhiều!
Một lần nữa, xin cảm ơn tất cả!
Mục lục
Đề số 1 -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 5
Đề số 2 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 28
Đề số 3 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 35
Đề số 4 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 46
Đề số 5 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 55
Đề số 6 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 68
Đề số 7 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 84
Đề số 8 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 99
Đề số 9 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 112
Đề số 10 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 127
Đề số 11 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 144
Đề số 12 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 160
Đề số 13 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 177
Phục lục 1: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số và ứng dụng trong thực tiễn------------------ 189
Phục lục 2: Một số vấn đề chọn lọc Nguyên Hàm – Tích Phân-------------------------------------------------222
Phục lục 3: Một số bài tập hạn chế MTCT chọn lọc----------------------------------------------------------------210
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
THPT CHUYÊN KHTN HÀ NỘI LẦN 2 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho hàm số y  2 x  3 9  x2 . Giá trị nhỏ Câu 9: Tìm nguyên hàm I    2 x  1 e  x dx.
nhất của hàm số bằng: A. I    2x  1 e  x  C B. I    2x  1 e  x  C
A. 6 B. 9
C. I    2x  3 e  x  C D. I    2x  3 e  x  C
C. 9 D. 0
Câu 2: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương
2 x 1 Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
1
  .
x2
trình    2 2 cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2z  3  0. Khoảng
4
 2  2  11   11  cách từ điểm A 1; 2; 3  đến mặt phẳng  P 
A.   B.   C.   D.  
 11   11  2  2  bằng:
x2  4 2 1
Câu 3: Cho hàm số y  . Đồ thị hàm số có A. 2 B. C. D. 1
x 1 3 3
mấy tiệm cận? Câu 11: Trong các hình nội tiếp mặt cầu tâm I
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 bán kính R , hình hộp có thể tích lớn nhất bằng:
Câu 4: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm 8 3 8 8
A. R B. R 3 C. R 3 D. 8R3
cận ngang? 3 3 3 3 3
2
x Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính
A. y  x  x2  1 B. y 
x 1 diện tích mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD.
x2 x2 4 a 2 a 2
C. y  D. y  2 A. S  B. S 
x 1 x 1 3 6
Câu 5: Cho hàm số 
C. S  a2 D. S  a2
y   m  1 x3   m  1 x2  x  m. Tìm m để hàm 24
số đồng biến trên . Câu 13: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ
A. m  4, m  1 B. 1  m  4 1
thị hàm số y  x3  x2  x  1 bằng:
C. 1  m  4 D. 3
1 m 4 A.
5 2
B.
2 5
C.
10 2
D.
2 10
Câu 6: Số nghiệm thực của phương trình 3 3 3 3
2 log 2  x  3   2  log 2 3  2 x là: Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường y   x  1 e x , y  x2  1.
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3
8 2
Câu 7: Cho số phức: A. S  e  B. S  e 
3 3
z   1  i    1  i   ...   1  i  . Phần thực của
2 3 22
2 8
số phức z là: C. S  e  D. S  e 
3 3
A. 211 B. 211  2 C. 211  2 D. 2 11 Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có
Câu 8: Tập hợp các điểm bểu diễn các số phức z SA  SB  SC  a,
z 1 ASB  600 , BSC  90 0 , CSA  120 0. Tính thể tích
thỏa mãn phần thực của bằng 0 là đường
zi hình chóp S.ABC.
tròn tâm I , bán kính R (trừ một điểm):
2a3 2a3
 1 1  1  1 1  1 A. V  B. V 
A. I  ;  , R  B. I  ;  , R  12 4
 2 2  2  2 2  2
2a3 2a3
1 1 1 1 1 1 C. V  D. V 
C. I  ;  , R  D. I  ;  , R  6 2
2 2 2 2 2 2 Câu 16: Cho hình lập phương ABCD.A' B' C ' D'
cạnh a. Tính thể tích khối nón có đỉnh là tâm
5|Lovebook.vn
Ngọc Huyền LB The best or nothing
hình vuông ABCD và đáy là đường tròn nội tiếp Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
hình vuông A' B' C ' D'. x 1 y  2 z  2
cho đường thẳng  d  :   . Tính
 3  1 2 2
A. V 
a B. V  a3
12 6 khoảng cách từ điểm M  2;1; 1 tới  d  .

C. V  a3 D. 5 2 5 2 2 5
4 A. B. C. D.
3 2 3 3
4 3
V a Câu 23: Tìm nguyên hàm I   x ln  2 x  1 dx.
3
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4x2  1 x  x  1
A. I  ln 2 x  1  C
đồ thị hàm số y   x  1 e 2 x , trục hoành và các 8 4
đường thẳng x  0, x  2. 4x2  1 x  x  1
B. I  ln 2 x  1  C
e4 e2 3 e4 e2 3 8 4
A.   B.  
4 2 4 4 2 4 4x2  1 x  x  1
4 2 4 2 C. I  ln 2 x  1  C
e e 3 e e 3 8 4
 
C. D.  
4 2 4 4 2 4 4x2  1 x  x  1
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , D. I  ln 2 x  1  C
8 4
cho mặt cầu có phương trình: Câu 24: Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình
x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  9  0. phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y  x 2  2 x
Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu? và y   x 2 quay quanh trục Ox.
A. I  1; 2; 3 và R  5 4 4  1
A. B. C. D.
B. I 1; 2; 3  và R  5 3 3 3 3
Câu 25: Cho log2  a;log3  b. Tính log 6 90 theo
C. I 1; 2; 3  và R  5
a , b.
D. I  1; 2; 3 và R  5 2b  1 b1 2b  1 2b  1
A. B. C. D.
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số y  e x .
2
ab ab ab a  2b
Câu 26: Cho hàm số y  x  3x  2017. Mệnh đề
3
B. y '  x2 e x 1
2 2
A. y '  2xe x
nào dưới đây đúng?
C. y '  xe x 1 D. y '  2xe x 1
2 2
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
và 1;  
cho hai điểm A  1; 2; 4  và B 1;0; 2  . Viết
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  0;  
phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A
và B. C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 
x 1 y  2 z  4 D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1
A. d :  
1 1 3 Câu 27: Cho số phức z  2  3i. Tìm phần ảo của
x1 y 2 z  4
B. d :   số phức w  1  i  z   2  i  z.
1 1 3
x1 y 2 z  4 A. 9i B. 9 C. 5 D. 5i
C. d :  
Câu 28: Phương trình 4 x  2   2 x  1  x 2 có
2
1 x 1
2
1 3
x 1 y  2 z  4 bao nhiêu nghiệm dương?
D. d :  
1 1 3 A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 21: Tìm tập nghiệm của phương trình
 x  1
2

Câu 29: Phương trình log 2 x 3  2 x  log 2 1  x
2 4 . x
có bao nhiêu nghiệm?

A. 4  3 ,4  3    B. 2  3 ,2  3 A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
C. 4  3 , 4  3 D. 2  3, 2  3 
Lovebook.vn|6
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
Câu 30: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức Câu 37: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
z thỏa mãn z  2  i  z  2i là đường thẳng: đồ thị hàm số y  x sin2x, trục hoành và các
đường thẳng x  0, x  .
A. 4x  2y  1  0 B. 4x  6y  1  0
 
C. 4x  2y  1  0 D. 4x  2y  1  0 A. 2 B.C. D. 
4 2
Câu 31: Cho số phức x  3  4i. Tìm môđun của Câu 38: Cho hình hộp ABCD.A' B'C ' D' có tất cả
25 các cạnh bằng a , hình chiếu vuông góc của A '
số phức w  iz  .
z
lên mặt phẳng  ABCD nằm trong tứ giác
A. 2 B. 2 C. 5 D. 5
ABCD, các cạnh xuất phát từ đỉnh A của hình
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
hộp đôi một tạo với nhau góc 600. Tính thể tích
x 1 y 1 z 1
cho đường thẳng  d1  :   và hình hộp ABCD.A' B'C ' D'.
2 1 3
3 3 2 3
x3 y2 z2 A. V  B. V 
đường thẳng  d2  :
a a
  . Vị trí 6 6
2 2 1
tương đối của  d1  và  d2  là: C. V 
3 3
a D. V 
2 3
a
2 2
A. Cắt nhau B. Song
Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có
song
AB  a , mặt bên SAB hợp với đáy  ABC  một
C. Chéo nhau D. Vuông góc
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , góc 600. Tính thể tích hình chóp S.ABC.
x3 y 1 z 1 1 3 3
cho đường thẳng  d  :   . Viết A. V  a3 B. V  a
2 1 1 24 3 12
phương trình mặt phẳng qua điểm A  3;1;0  và 3 3 3 3
C. V  a D. V  a
chứa đường thẳng  d  .
8 24
Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình
A. x  2y  4z  1  0 B. x  2y  4z  1  0
C. x  2y  4z  1  0 D. x  2y  4z  1  0
  
log 3 x 3  3x 2  log 1 x  x 2  0 là: 
3
Câu 34: Tìm nguyên hàm I    x  1 sin 2xdx. A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B' C ' có
A. I 
1  2 x  cos 2 x  sin 2 x  C đáy là tam giác ABC cân tại C , AB  AA'  a, góc
2
giữa BC ' và mặt phẳng  ABB' A '  bằng 600.
B. I 
 2  2 x  cos 2 x  sin 2 x C Tính thể tích hình lăng trụ ABC.A' B' C '.
2
C. I 
1  2 x  cos 2 x  sin 2 x  C A. V  15a3 B. V 
15 3
a
12
4
D. I 
 2  2 x  cos 2 x  sin 2 x  C C. V 
3 15 3
a D. V 
15 3
a
4 4
4
x1
Câu 35: Phương trình  x  1 2x  x  1 có bao Câu 42: Cho hàm số y  . Tiếp tuyến tại
2x  1
nhiêu nghiệm thực? điểm có hoành độ bằng 1 có hệ số góc bằng:
A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 1 1 1 1
A. B. C. D.
Câu 36: Tính đạo hàm của hàm số y  x. 3 x. 4 x . 6 6 3 3
24 7 24 7
Câu 43: Tính đạo hàm của hàm số y  2 1 x .
7. x 17. x
A. y '  B. y '   ln 2 ln 2
24 24 A. y '  2 1 x B. y '  2 1 x
17 7 2 1 x 2 1 x
C. y '  D. y '  1 x
24.24 x7 24.24 x7 2 2 1 x
C. y '  D. y ' 
2 1 x 2 1 x
7|Lovebook.vn
Ngọc Huyền LB The best or nothing
Câu 44: Tổng các nghiệm của phương trình 1 x2 1 x2
C. I  ln C D. I  ln C
 x  1 .2  2x  x  1  4  2  bằng: 4 x2 4 x2
2 x 1
x 2
x 2
Câu 48: Xét các hình
chóp S.ABC có
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
SA  SB  SC  AB  BC  a. Giá trị lớn nhất của
b
Câu 45: Cho a, b  0, a  1 thỏa mãn log a b  và thể tích hình chóp S.ABC bằng:
4
16 a3 a3 a3 3 3a 3
log 2 a  . Tổng a  b bằng: A. B. C. D.
b 12 8 4 4
A. 12 B. 10 C. 16 D. 18 Câu 49: Cho các số phức z thỏa mãn:
Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số: z  i  z  1  2i . Tập hợp các điểm biểu diễn các

y  log x 2  3x  1.  số phức w   2  i  z  1 trên các mặt phẳng tọa độ
A.  ; 5  2;   B.  2;   là một đường thẳng. Viết phương trình đường
thẳng đó.
C. 1;   D.  ; 5   5; 
A. x  7 y  9  0 B. x  7 y  9  0
1
Câu 47: Tìm nguyên hàm I   dx. C. x  7 y  9  0 D. x  7 y  9  0
4  x2
Câu 50: Số nghiệm thực của phương trình
1 x2 1 x2
A. I  ln
2 x2
C B. I  ln
2 x2
C 2x  log 2  8  x  là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Lovebook.vn|8
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1A 2A 3C 4B 5D 6B 7C 8D 9A 10A
11B 12B 13C 14D 15A 16A 17A 18B 19A 20C
21B 22A 23C 24C 25C 26A 27C 28B 29C 30D
31A 32A 33B 34D 35D 36C 37D 38D 39D 40B
41D 42C 43A 44B 45D 46A 47D 48B 49C 50B
Câu 1: Đáp án A.
Điều kiện 3  x  3
3.  2 x  3x
Xét hàm số y  2 x  3 9  x2 có y '  2  2 .
2 9  x2 9  x2
0  x  3 0  x  3 6
y'  0    x

 4. 9  x  9 x
2 2

13 x  36
2
13
  6  
Ta có min y   f  3  ; f   ; f  3    f  3   6 .

 3;3   13  
Câu 2: Đáp án A.
2 x1 4 2 x1
     2  2
 1  4. 12 x 
1 x 2 3 x 6 3 x6
4  2 2    2  
   2
2
 3x  6  4  8x  x  (thỏa mãn).
11
Câu 3: Đáp án C.

1
x2  4 x2  1 ;
Ta có lim  lim
x x 1 x 1
1
x
4
 1
x 4 2
x 2  1 .
lim  lim
x x 1 x 1
1
x
Câu 4: Đáp án B.
Ta nhớ lại kiến thức về đường tiệm cận của đồ thị hàm phân thức mà tôi đưa ra
ở chuyên đề đường tiệm cận, từ đây ta thấy
x2
Với phương án B: Hàm phân thức có bậc của đa thức tử số lớn hơn bậc của
x 1
đa thức mẫu số nên không có tiệm cận ngang.
Câu 5: Đáp án D
STUDY TIP: Suy luận
Xét hàm số y   m  1 x3   m  1 x2  x  m .
Nhiều bài toán, chỉ cần
sử dụng 1 dữ kiện là ta
có thể loại hết các Với m  1 thì hàm số trên có dạng y  x  1 luôn đồng biến trên .
phương án sai, do đó
Đến đây ta loại được phương án B, C, A
trong quá trình làm bài,
ta nên xét cùng với các Ta chọn luôn D.
phương án. Bởi trong Tuy nhiên trên đây là suy luận cho trắc nghiệm, ta có lời giải sau.
tắc nghiệm, các phương Lời giải
án cũng là một dữ kiện.
Với m  1 thỏa mãn yêu cầu đề bài.
9|Lovebook.vn
Ngọc Huyền LB The best or nothing
Với m  1 thì hàm số đã cho là hàm số bậc ba, để hàm số luôn đồng biến trên
thì:
m  1  0 m  1
 2 
 m  1  3  m  1  0
2
b  3ac  0

m  1 m  1
  1 m  4.
 m  1 m  4   0 m  4

Kết hợp hai trường hợp ta được 1  m  4 thì thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 6: Đáp án B.
x  3  0
Điều kiện:   x .
3  2 x  0
Câu 7: Đáp án C.
Lời giải
Đặt z0  1  i , khi đó z  z0  z0  z0 4  ..  z0 22 .
2 3
Ta có z0 .z  z0 3  z0 4  ...  z0 23
Suy ra z.z0  z  z0 23  z0 2  z  z0  1  z0 23  z0 2
1  i   1  i   2050  2048i .
23 2
z 23  z0 2
z 0 
z0  1 1 i 1
Vậy phần thực của số phức z là x  2050  211  2 .
Câu 8: Đáp án D.
Đặt z  x  yi  x, y   . Khi đó, theo đề bài ta có
z  1 x  yi  1  x  1  yi  x  1  yi  .  x   y  1 i 
  
z  i x  yi  i x   y  1 i  x   y  1 i   x   y  1 i 
  
x  x  1   x  1 y  1 i  xyi  y  y  1 i 2

x   y  1
2 2
x  x  1  y  y  1   xy   x  1 y  1  i

x   y  1
2 2
x  x  1  y  y  1
Mà phần thực bằng 0, do đó 0  x xy y 0
2 2
x   y  1
2 2
2 2
 1  1 1 1 1 1
  x     y    . Vậy đường tròn tâm I  ;  , bán kính R  .
 2  2 2 2 2 2
Câu 9: Đáp án A.
Đặt u  2x  1  du  2dx
vdv  e x dx  v  e  x .
 
Khi đó   2 x  1 e  x dx   2 x  1 . e  x   e  x 2dx
   2x  1 e  x  2e  x  C    2x  1 e  x  C .
Câu 10: Đáp án A.
1  2.  2   2.  3   3

Ta có d A;  P    2.
12  2 2   2 
2
Câu 11: Đáp án B
Lovebook.vn|10
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
Hình vẽ bên minh họa một hình hộp ABCD.ABC D nội tiếp mặt cầu tâm I
bán kính R.
Vì tính đối xứng nên hình hộp nội tiếp khối cầu luôn là hình hộp chữ nhật. Do
vậy đặt ba kích thước của hình hộp chữ nhật lần lượt là a, b, c.
Khi đó thể tích của hình hộp chữ nhật là V  abc .
B
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương ta có
C
a  b  c  3 3 abc
3
  a  b  c 2 
3
 a2  b2  c 2 
3   2 R 2  2
 V   abc        64R
2
2
  V 
2

 3    3   3  27
  
STUDY TIP:
Cho hình hộp chữ nhật 64 R6 8 R3
V  
có 3 kích thước là a, b, c 27 3 3
khi đó độ dài đường
chéo của hình hộp chữ
Chú ý: ở đây, do tính đối xứng nên hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu luôn có
nhật được tính bằng tâm là tâm của mặt cầu, do vậy độ dài đường chéo chính bằng đường kính của
công thức mặt cầu. Tương tự bài toán hình trụ nội tiếp khối cầu trong sách Bộ đề tinh túy
d  a 2  b2  c 2 môn toán 2017 mà tôi đã đưa ra.
Câu 12: Đáp án B.
A Kẻ AH vuông góc với  BCD  , khi đó AH là đường cao của khối tứ diện ABCD.
Gọi M là trung điểm của CD. Trong tam giác ABM, đường phân giác của AMB
cắt AH tại I, kẻ IK vuông góc với AM (như hình vẽ).
Do ABCD là tứ diện đều nên BM  CD , mặt khác AH  CD , từ đây suy ra
 ABM    ACD .
I K  ABM    ACD 
B D 

Ta có  ABM    ACD   AM  IK   ACD  .

H
 IK  AM
M 
C
  
Do MI là phân giác AMH vậy IH  IK hay d I ;  BCD   d I ;  ACD  . 
Tương tự với các trường hợp còn lại ta suy ra I là tâm của mặt cầu nội tiếp khối
tứ diện ABCD.
A
Ta có hình vẽ mặt phẳng ABM ở bên, P là giao điểm của MP và AB.
Nhận thấy tam giác ABM cân tại M (do BM = AM), từ đây suy ra phân giác MI
là đường cao.
P
a 2 .3 a 2 a
I K Ta có MP  MB2  BP 2   
4 4 2
Hai tam giác MHI và MPB đồng dạng, suy ra
B H M a 3 a
.
IH HM HM.BP 6 2a 6.
  IH  
BP MP MP a 12
2
6 a2
Vậy diện tích mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD là S  4R2  4.a2 .  .
144 6
Câu 13: Đáp án C.
11|Lovebook.vn
Ngọc Huyền LB The best or nothing
 8  4 2
x  1  2  y 
Ta có y '  x  2 x  1  0  
2 3
 84 2
x  1  2  y  
 3
 x  x    y  y   103 2 .
2 2
Khi đó d  1 2 1 2
Câu 14: Đáp án D.
Xét phương trình hoành độ  x  1 e x  x2  1   x  1 e x  x  1  0 .  
x  1
 .
x  0
Vậy diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y   x  1 e x , y  x2  1
1
được tính bằng công thức S   x2  1   x  1 e x dx .
0
Nhận xét: trên 0;1 thì x  1   x  1 e x nên
2
1 1

S   x2  1   x  1 e x dx   x2  1   x  1 e x dx 
0 0
 x3 1 1 2
1
  x     x  1 e x dx     x  1 e x dx
 3 0 0 3 0
Đặt u  x  1  du  dx ; e x dx  dv  v  e x
1
1 1 x
Khi đó   x  1 e x dx   x  1 .e x
0 0
 e dx  e  2 .
0
8
Vậy S  e 
3
S
Câu 15: Đáp án A.
Tam giác SAB cân tại S có ASB  60  tam giác SAB đều  AB  a .
Tam giác SBC vuông tại S  BC  SC 2  SB2  a 2 .
Áp dụng định lí hàm cos cho tam giác SAC ta có
AC  SA 2  SC 2  2.SA.SC.cos 120  a 3 .
   3a  AC  tam giác ABC vuông
2
A
H Tam giác ABC có AB2  BC 2  a2  a 2 2 2
C
tại B.
Gọi H là trung điểm của AC, suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC. Mà tứ diện SABC có SA  SB  SC  a  SH là đường cao của tứ diện
AB B S.ABC.
O 2
a 3 a
D Ta có SH  SA  AH  a  
2
  .
2 2
C  2  2
 
1 1 a 1 a3 2
A’ Vậy thể tích khối chóp là V  .SH .S ABC
 . . .a.a 2 
B’ 3 3 2 2 12
Câu 16: Đáp án A.
D’ C’ Bài toán này tôi đã đưa ra trong sách độ đề tinh túy môn Toán năm 2017 ( câu
38 đề 3) như sau:
Lovebook.vn|12
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
Do đường tròn đáy của hình nón nội tiếp hình vuông A' B' C ' D ' nên độ dài
2
a 1 a a3
đường kính hình tròn d  a  R  . Khi đó V  .a.     .
2 3 2 12
Câu 17: Đáp án A.
Xét phương trình hoành độ giao điểm  x  1 .e 2 x  0  x  1 . Vậy diện tích
hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y   x  1 .e 2 x , trục hoành và các
đường thẳng x  0, x  2 được tính bởi công thức:
1 2 0 2
S    x  1 .e 2 x dx    x  1 .e 2 x dx    x  1 .e 2 x dx    x  1 .e 2 x dx
0 1 1 1
0 2
Đặt I1    x  1 .e 2 x dx; I 2    x  1 e 2 x dx
1 1
1 2x
Đặt x  1  u  dx  du ; vdv  e 2 x dx  v  .e
2
b 1b b 1 b
.e .  x  1   e 2 x .dx  .e 2 x .  x  1  .e 2 x .
1 2x 1
Khi đó I 0 
2 a 2a 2 a 4 a
1 1 1  e2 3
Vậy từ đây ta có I1     .e 0  .e 2    .
2 4 4  4 4
1 4  1 4 1 2  e4 e2
I2  .e   .e  .e    .
2 4 4  4 4
e4 e2 3
Suy ra I  I1  I 2    .
4 2 4
Câu 18: Đáp án B.
Ta có x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  9  0  tâm I 1; 2; 3  , bán kính
R  9  1  4  9  5 .
Câu 19: Đáp án A.
2 2
Ta có e x  2x.e x .
Câu 20: Đáp án C.
Đường thẳng d đi qua hai điểm A  1; 2; 4  và B 1; 0; 2  có vtcp
u  AB   2; 2; 6   2 1; 1; 3  , vậy d có phương trình
x1 y2 z4
d:   .
1 1 3
Câu 21: Đáp án B.
Xét phương trình 2
x 1
2
 4x
Điều kiện: x .
Ta có phương trình  2   22 x   x  1  2x
2
x 1 2
x  2  3
 x2  4 x  1  0   .
 x  2  3
Câu 22: Đáp án A.
Gọi N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng
x  1  t

d :  y  2  2t  t  .
 z  2  2t

13|Lovebook.vn
Ngọc Huyền LB The best or nothing
Khi đó N 1  t ; 2  2t; 2  2t   MN   t  3; 2t  1; 2t  1 .
Ta có MN  d  MN.ud  0   t  3 .1   2t  1 .2   2t  1 .  2   0
7  20 5 5 
 MN  ;  ;  . Khi đó MN  d  M ; d  
5 2
 9t  7  0  t  .
9  9 9 9 3
Câu 23: Đáp án C.
x2
Đặt u  ln  2 x  1  du 
2
dx; vdv  xdx  v 
2x  1 2
2 2
Khi đó  x ln  2 x  1 dx  .ln 2 x  1   .
x x 2
dx
2 2 2x  1
x2 x2 x2 x 1 1 
 .ln 2 x  1   dx  .ln 2 x  1      dx
2 2x  1 2  2 4 4  2 x  1 
 
x2  x2 x 1 
 .ln 2 x  1     .ln  2 x  1   C
2  4 4 8 
4x2  1 x  x  1
 .ln 2 x  1  C.
8 4
Câu 24: Đáp án C.
x  0
Xét phương trình hoành độ giao điểm x 2  2 x   x 2  
x  1
Khi đó thể tích khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đồ
thị hàm số y  x 2  2 x; y   x 2 quay quanh trục Ox được tính bởi công thức
1
    x  dx
2 2
V   x 2  2 x 2
0
    x  2x  , do vậy ta có công thức
2 2
Ta thấy trên 0;1 thì x2 2
1
 
V     x4  x4  4x3  4x2 dx
 
0
 4 1 
1
 
  4 x 3  4 x 2 dx  .   x 4  x 3   (đvtt).
 3 0 3
0
Câu 25: Đáp án C.
log 90 log  9.10  log 9  log 10 2 log 3  1 2b  1
Ta có log 6 90      .
log 6 log  2.3  log 2  log 3 log 2  log 3 a  b
Câu 26: Đáp án A.
 x  1
Ta có y '  3 x 2  3  0   . Ta thấy hàm số đã cho là hàm số bậc ba có hệ
x  1
số a  1  0 nên hàm số đồng biến trên  ; 1 và 1;   , hàm số nghịch biến
trên  1;1 .
Câu 27: Đáp án C.
Ta có w  1  i  .  2  3i    2  i  .  2  3i   2  5i .
Vậy phần ảo của số phức w là -5.
Câu 28: Đáp án B.
Cách 1: Ta có 4 x  2
x  1
2
2
 2x  1  x2
 4 x  2 x 2  x 2  2 x  1  2
x  1
2
2
Lovebook.vn|14
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
 22 x  2x2   x  1  2   * 
2
2 2 x 1
Xét hàm số g  a   2a  a trên có g '  a   2a .ln 2  1  0  hàm số g  x  đồng
biến trên
Vậy phương trình  *  trở thành g 2x2  g  x  1    2

x  1  2
 2 x2  x2  2x  1  
 x  1  2
Vậy phương trình đã cho chỉ có duy nhất một nghiệm dương.
Cách 2: Sử dụng TABLE.
Ta đặt f  x   4x  2
x 1
2
2
 2x  1  x2 . Ở đây ta sử dụng nút TABLE bởi ta biết
rằng, nếu hàm số f  x  đổi dấu qua x  c thì x  c là nghiệm của phương trình
f  x   0 . Do vậy, ta đi xét xem hàm số đổi dấu bao nhiêu lần trên  0;   .
Sử dụng nút TABLE:
1. MODE  7:TABLE
2. Nhập biểu thức f  x  vào, ấn =,
3. START? Chọn 1 =, END? 15 =, STEP? 1=, máy hiện như hình bên.
Nhận thấy hàm số chỉ đổi dấu trên khoảng từ 2 đến 3, từ 3 trở đi, giá trị của
hàm số tăng dần, tức hàm số đồng biến trên  3;   . Vậy phương trình đã cho
chỉ có duy nhất một nghiệm dương.
Câu 29: Đáp án D.

x  2x  0
Điều kiện: 
3
 x x  2  0

2
x  2

 
1  x  0
  x  1
  1  x  0
  
Ta có log 2 x 3  2 x  log 2 1  x  log 2 x 3  2 x  2 log 2 1  x 
 
 log 2 x 3  2 x  log 2 1  x   x 3  2 x  1  x  x3  3x  1  0 , bấm máy ta
thấy phương trình bậc ba này có 3 nghiệm, tuy nhiên, so sánh với điều kiện thì
chỉ có hai nghiệm thỏa mãn, do vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân
biệt.
Câu 30: Đáp án D.
Đặt z  x  yi ,  x, y  .
Khi đó phương trình đã cho trở thành

x  2   y  1 i  x   y  2  i    x  2    y  1  x   y  2 
2 2 2 2
 x2  4x  4  y 2  2 y  1  x2  y 2  4 y  4
 4x  2y  5  4y  4  4x  2y  1  0 .
Câu 31: Đáp án A.
25.  3  4i 
Ta có w=i  3  4i  
25
 3i  4i 2 
3  4i  3  4i  3  4i 
75  100i 75  100i
 3i  4   3i  4   3i  4   3  4i   1  i
9  16i 2
25
 w  12  12  2 .
Câu 32: Đáp án A.
15|Lovebook.vn
Ngọc Huyền LB The best or nothing
 x  1  2 t  x   3  2 t '
 
Ta có d1  y  1  t ;  y  2  2 t '
 z  1  3t  z  2  t '
 
1  2t  3  2t ' 2t  2t '  2
  t  1
Ta có hệ phương trình 1  t  2  2t '  t  2t '  3   .
1  3t  2  t ' 3t  t '  1 t '  2
 
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất, suy ra hai đường thẳng này cắt nhau.
Câu 33: Đáp án B.
Chọn B  3; 1; 1 , C  1; 0; 0 là hai điểm nằm trên đường thẳng d, suy ra hai
điểm A, B cũng nằm trong mặt phẳng  P  cần tìm.
Bài toán trở thành viết phương trình mặt phẳng  P  đi qua ba điểm
A  3;1; 0  , B  3; 1; 1 , C 1; 0; 0  . Đây là dạng toán mà tôi đã đề cập rất chi tiết
trong sách “Bộ đề tinh túy môn Toán năm 2017”.
Mặt phẳng  P  có vtpt n   AB, BC    1; 2; 4   1 1; 2; 4 
 
mà mặt phẳng  P  chứa điểm C 1; 0; 0  nên  P  : x  2y  4z  1  0 .
Câu 34: Đáp án D.
I    x  1 sin 2 xdx.
1
Đặt x  1  u  dx  du ; sin 2xdx  vdv  v   .cos 2x
2
  x  1 1  x  cos 2 x  1 .sin 2 x  C
Khi đó F  x  
1
.cos 2 x   cos 2 xdx 
2 2 2 4

 2  2 x  cos 2 x  sin 2 x  C .
4
Câu 35: Đáp án D
Với x  1 không là nghiệm của phương trình đã cho.
x1
y Với x  1 thì phương trình  2x 
x 1
x1
Đặt g  x   2x ; f  x   .
x 1
Ta có hàm số g  x  luôn đồng biến trên .
Hàm số f  x  luôn nghịch biến trên  ;1 và 1;   .
O 1 x Vậy phương trình f  x   g  x  có nhiều nhất 1 nghiệm trên  ;1 và nhiều
nhất 1 nghiệm trên 1;   . Khi bấm máy dò nghiệm thì thấy phương trình đã
cho có 1 nghiệm trên  ;1 và 1 nghiệm trên 1;   .
Câu 36: Đáp án C.
1 5
3
Vậy y  x. 3 x. 4 x  x. x.x 4  x.x 12  24 x17 .

Khi đó y '  24 x17 '   1724 . x  2417x .
24 7
24 7
Câu 37: Đáp án D.

Diện tích hình phẳng cần tìm được tính bằng công thức S   x.sin 2x dx
0
Lovebook.vn|16
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
x  0


Xét phương trình x.sin 2 x  0   x  ( xét trên 0;  ).
 2
x  


2 
Nên ta có S   x.sin 2 xdx   x.sin 2 xdx .
0 
2
Tương tự như bài 34 chỉ khác x  1 và x, do vậy ta có
 
2 x cos 2 x  sin 2 x 2 x cos 2 x  sin 2 x   3 
S 2         (đvdt).
4 4 4  4 
0 2
Câu 38: Đáp án D.
Ta dễ dàng nhận ra các mặt của hình hộp là hình thoi.
D’ A’ Trong mặt phẳng  AAC  , kẻ AH  AC tại H.
Kí hiệu như hình vẽ.
C’ Do các cạnh kẻ từ đỉnh A đôi một vuông góc, do vậy các tam giác
B’
AAB, AAD , ABD là các tam giác đều. Do vậy AD  AB  BD  a , suy ra tam
A
D giác ABD đều  AO  BD .
H  AO  BD
O Ta có   BD   AAC    A AC    ABCD  .
C
 AC  BD
B
 AH   ABCD  .
 AH là đường cao của khối hộp.
Ta có ABC là tam giác cân tại B có ABC  120  AC  a 3 .
a 2
Tam giác AOA cân tại O , nên ta tìm được AH  .
3
a 2 1 a3 2
S Vậy V  AH.SABCD  . .a.a 3  .
3 2 2
Câu 39: Đáp án D.
Kí hiệu như hình vẽ, theo đề bài ta có SDH  60
a 3 a 1 a 1 a 3 a3 3
A  SH  DH.tan 60  . 3  . Vậy V  . . . .a  .
C 6 2 3 2 2 2 24
H
D Câu 40: Đáp án B.
Điều kiện: 0  x  1 .
     x  3x  x  x
B
Phương trình  log 3 x 3  3x 2  log 3 x  x 2 3 2 2
A’ C’
x  0
D  x3  4x2  x  0   , chỉ có một nghiệm thỏa mãn.
 x  2  5
B’
Phương trình vô nghiệm.
Câu 41: Đáp án D
Gọi D là trung điểm của AB . Khi đó C D  AB (do tam giác ABC  cân tại
A C C  ).
C D  A B
Ta có   C D   ABBA   .
 BB  C D
 
B
Khi đó C BD  C ' B,  ABBA   60 .
17|Lovebook.vn
Ngọc Huyền LB The best or nothing
a2 a 15
 C ' D  BD.tan 60  a2  . 3 .
4 2
1 1 a 15 a3 15
Vậy V  .C D.AB.AA  . .a.a  .
2 2 2 4
Câu 42: Đáp án C.
3 1
Ta có y '   k  y '  1  .
 2x  1
2
3
Câu 43: Đáp án A.

Ta có y '  2 1 x    1  x  .ln 2.2 1 z

 ln 2
2 1 x
.2 1 x .
Câu 44: Đáp án B.
Ta có  x  1 .2x  2x x2  1  4. 2x1  x2
2
   
  x  1 .2 x  2 x 3  2 x  4 x 2  2 x1
2
 
 2 x . x 2  2 x  1  2  2 x. x 2  2 x  1  

 x2  2x  1 . 2x  2x  0  
x  1  2

x  1  2
  x  5.
x  1
 x  2
Câu 45: Đáp án D.
log 2 b log 2 b b
Ta có log a b     log 2 b  4  b  2 4
log 2 a 16 4
b
16
 log 2 a   1  a  2 . Vậy a  b  18 .
16
Câu 46: Đáp án A.
 x  0
 x  0 

 x  3x  0
2
   x  3 x  2
Điều kiện     x  3  


log x  3x  1
2
 2
x  3 x  10
  x  2

 x  5
  x  5

Câu 47: Đáp án D.
1 1 1  1 1  1 xa
Ta có  dx   dx      dx  .ln C
S a x
2 2
 a  x  a  x  2a  a  x a  x  2a xa
Áp dụng vào bài ta chọn D.
H Câu 48: Đáp án B.
Kẻ DH  SB
B a2 3a 2
A Đặt AD  x  SD  a 2  x 2  BD  DH  SD2    x2
4 4
D Ta thấy VSABC  2VSABD 1
C Ta có AD  BD; AD  SD  AD  SBD
Lovebook.vn|18
13 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán – Kèm lời giải chi tiết Ngọc Huyền LB
1 1 1 1 1 3a2
Vậy VSABD  .AD.SSBD  .x. .DH.SB  VSABC  2. .x. .a.  x2
3 3 2 3 2 4
3a 2
x2   x2
1 3a 2 1 4 a3
 .x.a.  x 2  a. 
3 4 3 2 8
Câu 49: Đáp án C
Đặt z  x  yi ,  x, y  .
Khi đó phương trình  x 2   y  1   x  1   y  2 
2 2 2
 2y  1  2x  1  4y  4  2x  6y  4  0  x  3y  2  0  x  3y  2
Với w  x  yi   2  i  .z  1   2  i  .  x  yi   1  2x  2 yi  ix  y  1
  2x  y  1   2 y  x  i
 x '  2 x  y  1  2.  3 y  2   y  7 y  5

  x ' 7 y '  9  x ' 7 y ' 9  0 .
 y '  2 y  x  2 y  3y  2   y  2

Câu 50: Đáp án B.
Điều kiện 0  x  8 .
Đặt f  x   2x ; g  x   log 2  8  x  , xét hai hàm số này trên  0; 8  , ta có
f '  x   2x.ln 2  0x  hàm số đồng biến trên  0; 8  .
g '  x    0x   0; 8   hàm số nghịch biến trên  0; 8  .
1
 8  x  .ln 2
Suy ra phương trình 2x  log2  8  x  có nhiều nhất một nghiệm trên  0; 8  .
Mà  f 1  g 1  .  f  2   g  2   0 nên phương trình có duy nhất một nghiệm
thực trên  0; 8  .
P/s: Hầu hết các dạng bài đều có trong “Bộ đề tinh túy Toán”. Các em nhớ luyện tập
hết mọi đề trong sách nhé. Ngoài ra, khai báo đầy đủ ở đây để chị gửi tài liệu, đề thi
kèm theo: http://ngochuyenlb.gr8.com/
19|Lovebook.vn