Chuyên khtn lần 4

  • 14 trang
  • file .pdf
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
CHUYÊN KHTN ĐỀ THI THỬ SỐ 51
LẦN 4 MÔN: VẬT LÝ
Năm học: 2016 - 2017 Thời gian: 50 phút
Câu 1: Đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự gồm L, R, C mắc nối tiếp có R thay đổi được. Biết
rằng khi thay đổi R thì điện áp hiệu dụng U LR không đổi. Ta có kết luận:
A. ZRC  Z B. ZL  2ZC C. ZL  Z D. ZC  2ZL
Câu 2: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với phương trình x  10cos 10t  cm . Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Cơ năng của con lắc bằng
A. 0,05 J B. 5,00 J C. 50,0 J D. 0,50 J
Câu 3: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f  50 Hz, cuộn dây thuần cảm
2
L  H , tụ điện có điện dung C  31,8F , điện trở R  100 . Tổng trở của đoạn mạch là:

A. R  200 B. R  100 2 C. R  100 D. R  100 3
Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc
tới i  300 , chiều sâu của bể nước là h  1 m. Biết chiết suất của nước đối với tia tím là tia đỏ lần
lượt là 1,34 và 1,33. Độ rộng của dải màu cầu vồng hiện trên đáy bể là:
A. 2,12 mm B. 11,15 mm C. 4,04 mm D. 3,52 mm
Câu 5: Trên sợi dây đàn hồi AB có hai đầu cố định đang có sóng dừng. Gọi tốc độ truyền sóng
luôn không đổi. Khi tần số bằng f thì trên dây có 3 bụng sóng. Tăng tần số thêm 20 Hz thì trên
dây có 5 bụng sóng. Tìm f
A. 60 Hz B. 50 Hz C. 30 Hz D. 40 Hz
Câu 6: Hạt nhân đơteri có khối lượng mD  2,0136u , khối lượng của cách nuclôn lần lượt là
mn  1,0087u và mp  1,0073u . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là:
A. 1,3271 MeV/nuclon B. 1,4872 MeV/ nuclon
C. 1,5306 MeV/nuclon D. 1,1178 MeV/nuclon
Câu 7: Trên sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22 cm với đầu A cố định, đầu B tự do có một
hệ sóng dừng với 6 nút sóng. Biết tần số dao động của dây là 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây

A. 6 m/s B. 4 m/s C. 2 m/s D. 8 m/s
Câu 8: Gọi u, u R , u L và u C lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở, hai đầu
cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu mạch có tính
cảm kháng, nếu giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì độ lệch pha giữa hai điện áp nào luôn
giảm?
A. u và u C B. u R và u C. u L và u D. u L và u R
Câu 9: Cho mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L mắc vào hệ hai tụ giống
nhau mắc song song. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0  1mA . Khi cường độ dòng
điện trong mạch là I, ta tháo nhanh một tụ khỏi mạch. Cường độ dòng điện cực đại sau đó là
I0  0,8mA . Tìm I
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 1
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
A. 0,53 mA B. 0,6 mA C. 0,45 mA D. 0,27 mA
Câu 10: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L  2mH và tụ điện có điện dung
C  2pF . Tần số dao động của mạch là:
A. 2,5 kHz B. 2,5 MHz C. 1kHz D. 1 MHz
Câu 11: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 phút. Ban đầu một mẫu chất đó có khối lượng
là 2 g. Sau 1h 40 phút, lượng chất đã phân rã là:
A. 1,9375 g B. 0,0625 g C. 1,25 g D. 1,73 g
Câu 12: Một cái kia có công suất 1 W khi mở hết công suất. Khi đó, cường độ âm tại điểm cách
nó 250 cm là:
A. 0,286 W/m2 B. 0,337 W/m2 C. 0,013 W/m2 D. 0,117 W/m2
Câu 13: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f  50 Hz, cuộn dây thuần cảm
2
L  H , tụ điện có điện dung C  31,8F , điện trở R  100 . Hệ số công suất của đoạn mạch


1 1 3
A. B. C. D. 1
2 2 2
Câu 14: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R  100 , cuộn dây thuần cảm
1 2.104
L  H, C  F , biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là u  100 2 cos 100t  V . Biểu
 
thức dòng điện trong mạch là
   
A. i  2 cos 100t   A B. i  1cos 100t   A
 4  4
   
C. i  2 cos 100t   A D. i  1cos 100t   A
 4  4
Câu 15: Xét vật dao động điều hòa với biên độ A  2 cm và tần số f. Khoảng thời gian ngắn
T
nhất để vận tốc của vật thay đổi từ 2 cm/s đến 2 3 cm/s là . Tìm f
4
A. 1 Hz B. 0,5 Hz C. 5 Hz D. 2 Hz
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U  30 2V vào hai đầu đoạn mạch RLC
nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Gía trị hiệu điện thế
hiệu cực đại hai đầu cuộn dây là:
A. U  60 2V B. 120 V C. U  30 2V D. 60 V
Câu 17: Một ánh sáng đơn sắc màu vàng trong chân không có bước sóng 0,6 μm. Trong môi
trường trong suốt có chiết suất n  1, 2 , ánh sáng đó có màu gì?
A. Đỏ B. Lam C. Tím D. Vàng
Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha ∆φ. Biên độ của hai
dao động lần lượt là A1 và A 2 . Biên độ của dao động tổng hợp A thỏa mãn:
A  A2
A. A | A1  A2 | B. A  1
2
C. A  A1  A2 D. | A1  A2 | A  A1  A2
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 2
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
Câu 19: Khung dao động điện từ có L  10 mH được cung cấp năng lượng 4.105 J để dao động
tự do. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường dòng điện trong khung
có giá trị
A. 0,02 A B. 0,04 A C. 0,05 A D. 0,06 A
Câu 20: Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A. Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian
B. Có chu kỳ không đổi
C. Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D. Có chiều biến đổi theo thời gian
Câu 21: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không
vượt quá một nửa điện tích cực đại trong nửa chu kỳ là 4 μs. Năng lượng điện trường và năng
lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là:
A. 12 μs B. 24 μs C. 6 μs D. 4 μs
Câu 22: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn đồng bộ có cùng biên độ 3
cm. Phương trình dao động tại điểm M có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn là 6 cm có dạng:
u M  3cos  20t  cm . Bước sóng có thể nhận được giá trị nào sau đây:
A. 6 cm B. 9 cm C. 4 cm D. 8 cm
Câu 23: Khi nói về dao động cưỡng bức ổn định, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
B. Vật dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
C. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
D. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
Câu 24: Từ hiện tượng tán sắc ánh và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói
về chiết suất của một môi trường?
A. Chiết suất của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B. Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn
C. Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn thì lớn hơn
D. Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiếu ánh sáng truyền qua
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young khoảng cách giữa hai khe sáng là
1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
0,5μm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 5 là:
A. 2,0 mm B. 3,0 mm C. 3,5 mm D. 2,5 mm
Câu 26: Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng 20 cm, với tần
số góc 6 rad/s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị:
A. 7,2 m/s2 B. 0,36 m/s2 C. 0,72 m/s2 D. 3,6 m/s2
Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D  2 m, a  2 mm. Hai khe được
chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75μm). Tại điểm trên màn quan sát
cách vân trắng chính giữa 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 28: Khối lượng tương đối tính của một hạt có khối lượng nghỉ m 0 đang chuyển động với
tốc độ v  0,6c là:
A. m 0 B. 1,25 m 0 C. 1,67 m 0 D. 0,8 m 0
Câu 29: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện kim loại dùng làm catốt có bước sóng
giới hạn là λ0. Khi chiếu đồng thời các bức xạ có bước sóng khác nha λ1 và λ2 thì xác định được
hiệu điện thế hãm là U h và cường độ dòng điện bão hòa là I bh . Khi tắt bức xạ có bước sóng λ1
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 3
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
thì hiệu điện thế hãm không đổi, song cường độ dòng quang điện bão hòa giảm. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A.  2  0  1 B. 0  1   2 C.  2  1  0 D. 1   2  0
Câu 30: Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5 eV, được chiều bởi bức xạ đơn sắc λ. Lần
lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK  3V và U'AK  15V thì thấy vận tốc cực đại của electron khi
đập vào anốt tăng gấp đôi. Gía trị của λ là:
A. 0,259 μm B. 0,795 μm C. 0,497 μm D. 0,211 μm
Câu 31: Bước sóng là:
A.quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1s
B. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động
C. khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng có li độ bằng không tại
cùng một thời điểm
D. khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhất tại một thời điểm
Câu 32: Nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản được kích thích lên trạng thái có bán kính quỹ đạo
tăng lên 9 lần. Electron chuyển mức
A. từ L lên N B. từ K lên M C. từ K lên L D. từ L lên O
Câu 33: Một mạch dao động LC lý tưởng có điện dung C của tụ điện biến thiên từ 10 pF đến
500 pF và hệ số tự cảm L của cuộn dây biến thiên từ 0,5μF đến 10μF. Mạch có thể thu được sóng
điện từ có bước sóng trong khoảng
A. 6,3 m đến 66,5 m B. 18,8 m đến 133 m
C. 4,2 m đến 133 m D. 2,1 m đến 66,5 m
Câu 34: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kỳ bán rã là T  2h , có độ
phóng xạ lớn hơn mức cho phép là 64 lần. Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với
nguồn phóng xạ này là:
A. 36 h B. 12 h C. 6 h D. 24 h
Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân: 3 Li  1 H  2 He  2 He . Biết mLi  7,0144 u; mH  1,0073u;
7 1 4 4
mHe  4,0015u . Năng lượng tóa ra trong phản ứng là:
A. 7,26 MeV B. 17,42 MeV C. 12,6 MeV D. 17,25 MeV

Câu 36: Đồng vị 27 Co là chất phóng xạ  với chu kỳ bán rã T  5,33 năm. Sau một năm, khối
60
60
27Co bị phân rã
A. 30,2 % B. 27,8 % C. 12,2 % D. 42,7 %
Câu 37: Phương trình phóng xạ α của rađi là: 88 Ra    86 Rn . Cho khối lượng của các hạt
226 222
nhân lần lượt là: mRa  225,977 u;mRn  221,970u, m  4,0015u . Động năng của hạt α bằng:
A. 0,09 MeV B. 5,03 MeV C. 5,12 MeV D. 5,21 MeV
Câu 38: Một máy biến áp cuộn sơ cấp có N1  100 vòng, cuộn thứ cấp có N2  200 vòng . Đặt
vào cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1  120V . Bỏ qua điện trở của cuộn
thứ cấp, mạch thứ cấp để hở. Trong 100 vòng của cuộn sơ cấp có 10 vòng bị quấn ngược. Điện
áp hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:
A. 300 V B. 360 V C. 340 V D. 320 V
Câu 39: Cho hai nguồn sóng kết hợp đồng pha S1 và S2 tạo ra hệ giao thoa sóng trên mặt nước.
Xét đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 . M1 và M 2 lần lượt là các cực đại giao thoa nằm trên
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 4
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
đường tròn, xa S2 và gần S2 nhất. Biết M1S2  M2S2  12 cm và S1S2  10 cm. Trên mặt nước có
bao nhiêu đường cực tiểu?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 40: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a  0,35 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D  1,5 m, bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm
  0, 7m . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là:
A. 2 mm B. 1,5 mm C. 3 mm D. 4 mm
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 5
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch LR
U R 2  ZL2 U
U LR  
R 2   Z L  ZC  ZC2  2ZL ZC
2
1
R 2  ZL2
y
Để ULR không phụ thuộc vào hai đầu đoạn mạch LR không phụ thuộc vào R thì y  0
ZC2  2ZL ZC
  0  ZC  2ZL
R 2  Z2L
 Đáp án D
Câu 2:
Từ phương trình của dao động
  A  10cm
x  10cos 10 t    1
A      10rad.s
Cơ năng của con lắc E  mA 2  100.103. 10  10.102   0,5J
1 1 2 2
2 2
 Đáp án D
Câu 3:
Tổng trở của đoạn mạch
 1  2 1 
Z  R 2   2fL    100   2.50 
2
 100 2
 C2f   31,8.10 .2.50 
6
 Đáp án B
Câu 4 :
+ Chiều dài của dải quang phổ
L  Ld  Lt  h  t anrd  t anrt  (1)
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 6
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
 sin i 
sin i  n sin r  r  ar sin  
 n 
  sin i 
rd  ar sin  
  nd 

  sin i 
rd  ar sin  n 
  d 
Thay vào biểu thức (1) ta thu được kết quả
L  3,52mm
 Đáp án D
Câu 5:
Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định
 v
ln n với n là số bó sóng
2 2f
v
+ Khi tần số là f thì số bó sóng trên dây là 3  l  3 (1)
2f
v
+ Khi tần số là f  20 Hz thì số bó sóng trên dây là 5  l  5 (2)
2  f  20 
v v Shift Solve
Từ (1) và (2) ta có 3 5  f  30Hz
2f 2  f  20 
 Đáp án C
Câu 6:
Hạt nhân Dotori 21 D  có 1 nơtron và 1 proton
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
W Zmp   A  Z  mn  mD 2 1.1, 0087   2  11., 0073  2, 0136
  lk  c  931,5  1,1178MeV
A A A
 Đáp án D
Câu 7:
Điều kiện để có sóng dừng trên dây với một đầu cố định và một đầu tự do
 v
l   2n  1   2n  1 với n là số bó sóng
4 4f
Trên dây có 6 nút  n  5 , thay vào biểu thức điều kiện ta thu được
v
22   2.5  1 Shift Solve
 v  400 cm/s
4.50
 Đáp án B
Câu 8:
Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu cuộn dây so với dòng
điện trong mạch (cũng tương tự như giữa điện áp hai đầu R)
Z  ZC
+ tan   L  f giảm làm ZL giảm   tăng theo sự giảm của f
R
Z
+ tan L  L  f giảm làm ZL giảm  φL giảm theo
R
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 7
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
ZC
+ tan C    f giảm làm ZC tăng  C tăng theo sự giảm của f
R
 Đáp án D
Câu 9:
1
+ Năng lượng ban đầu của mạch dao động E  LI02
2
+ Năng lượng của mạch khi cường độ dòng điện trong mạch là I
E  LI2  Ctd U 2  Ctd U 2  E  LI 2  L  I 02  I 2 
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2
EL ECtd ECtd
+ Việc tháo một tụ ra khỏi mạch đồng nghĩa với năng lượng điện trong tụ giảm một nửa
EC  Ctd  L  I02  I2 
E 1
2 4
Vậy ta có:
LI0  LI  L  I02  I2   I02  I 2   I02  I 2 
1 2 1 2 1 1
2 2 4 2
E EL EC
Thay các giá trị đã biết vào biểu thức
0,82  I2  12  I2  
1 Shift Solve
I  0,53mA
2
 Đáp án A
Câu 10:
Tần số dao động điện từ của mạch LC
1 1
f   2,5MHz
2 LC 2 2.103.2.1012
 Đáp án B
Câu 11:
Lượng chất phóng xạ đã phân rã
  
t
 
1.60  40

m  m0  m  m0 1  2 T   2. 1  2 20   1,9375g
   
 Đáp án A
Câu 12:
Biểu thức liên hệ giữa công công suất và cường độ âm
P 1
I   0, 013 W/m2
4r 4  250.10 
2 2 2
 Đáp án C
Câu 13:
Hệ số công suất của đoạn mạch
R 100 2
cos    
 1 
2
2 1 
2 2
R 2   L   1002   2.50 
 C   31,8.106.2.50 
 Đáp án B
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 8
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
Câu 14:
Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch
 1
 ZL  L   100  100

 1 1
 ZC  C  2.104  200
 100
 
+ Phức hóa, cường độ dòng điện trong mạch + Chuyển về số phức: Mode  2
u 100 20 + Nhập số liệu:
i 
Z 100  100  200  i
Vậy cường độ dòng điện trong mạch là
 + Xuất kết quả: Shift  2  3  =

i  1cos 100t   A
 4
 Đáp án B
Câu 15:
+ Phương pháp đường tròn
+ Từ hình vẽ ta thấy
A 2
2   2     2 rad/s
2 2
Vậy giá trị của f là
 2
f   1Hz
2 2
 Đáp án A
Câu 16:
+ Áp dụng kết quả bài toán L biến thiên để UL cực đại
+ Từ hình vẽ ta có:
U 2  U L  U L  UC 
Thay các kết quả vào biểu thức
30 2   U  U  30  U  60V
2
L L L
 Đáp án D
Ghi chú:
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 9
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
+ Bài toán ZL biến thiên để UL cực đại
Áp dụng định lý hình sin trong tam giác ta có:
UL U U
  UL  sin    RC 
sin    RC  sin  sin 
Vì U và sin  là không đổi nên ULmax khi
sin    RC   1
 uRC vuông pha với u khi UL đạt cực đại
Câu 17:
Chiết suất của môi trường không làm thay đổi màu của ánh sáng, ánh sáng có bước sóng 0,6 μm
trong chân không là ánh sáng vàng
 Đáp án D
Câu 18:
Biên độ của dao động tổng hợp
A  A12  A22  2A1A2 cos 
Từ biểu thức trên ta thấy rằng:
+ Khi hai dao động cùng pha   2k  A  Amax  A1  A2
+ Khi hai dao động ngược pha   2  k  1   A  Amin  A1  A2
Vậy ta luôn có: Amin  A  Amax
 Đáp án D
Câu 19:
Ta có:
E L  E C 1 E 4.105
  2E L  E  2. Li 2  E  i    0, 6A
E L  E C  E 2 L 10.103
 Đáp án D
Câu 20:
Dòng điện xoay chiều là dòng có cường độ và chiều biến đổi theo thời gian và có chu kì không
đổi
 Đáp án B
Câu 21:
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 10
Bộ đề thi thử Vật Lý 12 – 2017
+ Phương pháp đường tròn
+ Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian để điện tích trên
bảng tụ có độ lớn không vượt quá một nửa giá trị cực đại là
T
t   4  T  12s
3
 Đáp án A
Câu 22:
Phương trình dao động của phần tử môi trường M cách nguồn các khoảng d1 và d2 là
 d d   d d 
u M  2acos   1 2  cos  t   1 2 
     
So sánh với phương trình của đề bài ta thấy rằng
 6 
 d1  d 2  1  6 1     3  2k 1
cos      cos       6
   2   2       2k  2 
  3
Với dạng nghiệm thứ 2, ứng với k  1 ta thu được   9 cm
 Đáp án B
Câu 23:
Tần số của ngoại lực cưỡng bức tăng chưa đủ điều kiện để khẳng định biên độ dao động cưỡng
bức sẽ tăng vì biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào cả tần số, biên độ của ngoại lực và cả
độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng
 Đáp án A
Câu 24:
Chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím hay nói cách khác
bước sóng càng ngắn thì chiết suất càng lớn
 Đáp án C
Câu 25:
Khoảng cách từ vân tối bậc 5 đến vân sáng bậc 2
2.0,5.106
x  x t5  x s2   4  0,5  2   2,5mm
1.103
 Đáp án D
Câu 26:
Biên độ của dao động bằng một nửa chiều dài quỹ đạo
L 20
A   10 cm
2 2
Vật dao động với gia tốc cực đại
a max  2 A  62.10.102  3,6 m/s2
 Đáp án D
Câu 27:
+ Vị trí của một vân sáng trên màn + Nhập số liệu: Mode  7
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 11