Bộ đề ôn tập thi tốt nghiệp thpt 2020 môn toán sở gd&đt bình phước đề (4)

  • 16 trang
  • file .doc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2020
BÌNH PHƯỚC MÔN: TOÁN
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn học sinh từ học sinh lớp 11A ?
A. cách. B. cách. C. cách. D. cách.
Câu 2. Bốn số lập thành một cấp số cộng. Tổng của chúng bằng , tổng các bình phương của chúng bằng
166. Tính tổng các lập phương của bốn số đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tập nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cạnh của một hình lập phương tăng gấp 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng bao nhiêu lần?
A. 27. B. 9. C. 6. D. 4.
Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào có cùng tập xác định với hàm số ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy và .
Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. B. C. D.
Câu 8. Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng:
A. B. C. D.
Câu 9. Cho mặt cầu có diện tích bằng . Tính bán kính r của mặt cầu.
A. . B. . C. . D.
Câu 10. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là
sai?
Trang 1
A. nghịch biến trên khoảng . B. đồng biến trên khoảng .
C. nghịch biến trên khoảng . D. đồng biến trên khoảng .
Câu 11. Cho số thực . Giá trị bằng:
A. . B. C. 1. D.
Câu 12. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích xung
quanh của hình trụ là:
A. B. C. D.
Câu 13. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. Có một điểm. B. Có ba điểm. C. Có hai điểm. D. Có bốn điểm.
Câu 14. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. B.
C. D.
Câu 15. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá
trị thực của tham số m để phương trình có bốn nghiệm thực
phân biệt.
A. B.
C. D.
Trang 2
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên đoạn . Nếu thì tích phân có giá
trị bằng:
A. B. 3. C. D.
Câu 19. Tìm số phức liên hợp của số
A. B. C. D.
Câu 20. Cho hai số phức . Mô-đun của hiệu hai số phức đã cho bằng:
A. B. C. D.
Câu 21. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
điểm M như hình bên?
A. B.
C. D.
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm . Hình chiếu vuông
góc của điểm M lên trục Oz là điểm:
A. B. C. D.
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu . Tính bán kính R của
mặt cầu .
A. . B. . C. . D.
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm và chứa trục
Oz. Gọi là một vec-tơ pháp tuyến của mặt phẳng . Tính .
A. B. C. D.
Câu 25. Trong không gian , cho đường thẳng Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
A. B. C. D.
Câu 26. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng BA’ và B’D’ bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là:
Trang 3
A. 5. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 28. Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập hợp
. Khi đó bằng:
A. B. 0. C. D.
Câu 29. Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là:
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Câu 31. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. C. D.
Câu 32. Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a xung quanh
đường cao AH là:
A. B. C. D.
Câu 33. Cho tích phân . Với cách đặt ta được
A. B. C. D.
Câu 34. Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol
và đường thẳng quay quanh trục Ox.
A. B.
C. D.
Câu 35. Cho hai số phức . Tính giá trị của biểu thức .
A. B. C. D.
Câu 36. Kí hiệu là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt phẳng
tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ?
A. B. C. D.
Trang 4
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng
. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng bằng 2. Nếu M có hoành
độ âm thì tung độ của M bằng:
A. B. C. D.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm và . Phương trình nào
sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?
A. B. C. D.
Câu 39. Xếp ngẫu nhiên 5 bạn An, Bình, Cường, Dũng, Đông ngồi vào 1 dãy 5 ghế thẳng hàng (mỗi bạn ngồi
1 ghế). Tính xác suất để hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau.
A. B. C. D.
Câu 40. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.
A. B. C. D. a.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn để hàm số
đồng biến trên ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 42. Trong vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bởi công thức . Trong
đó, là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm ), là khối lượng chất phóng xạ tại thời
điểm t, T là chu kì bán rã. Biết chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 24 giờ. Ban đầu có 250 gam, hỏi sau 36
giờ thì chất đó còn lại bao nhiêu gam? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
A. 87,38 gam. B. 88,38 gam. C. 88,4 gam. D. 87,4 gam.
Câu 43. Cho hàm số có đạo hàm , biết rằng đồ thị của hàm số
như hình vẽ. Biết , hỏi đồ thị hàm số cắt trục hoành
tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
A. 4. B. 2.
C. 3. D. 1.
Câu 44. Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng
4a. Diện tích xung quanh S của hình trụ là:
A. B. C. D.
Trang 5
Câu 45. Cho hàm số thỏa mãn và . Tính .
A. B. C. D.
Câu 46. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Khi đó có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A. B. C. D.
Câu 47. Cho các số thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của .
A. B. C. D.
Câu 48. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng 2. Số phần tử của S là:
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Gọi M là trung điểm của BB’. Mặt phẳng chia
khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối chứa đỉnh A’. Gọi lần lượt
là thể tích của hai khối đa diện chứa C và A’. Tính .
A. B. C. D.
Câu 50. Cho phương trình . Gọi S là tập hợp tất cả
các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt. Tổng các phần tử của S bằng:
A. . B. C. . D.
Hết
Trang 6
Đáp án
1-C 2-B 3-D 4-A 5-A 6-A 7-D 8-B 9-A 10-B
11-A 12-D 13-C 14-A 15-C 16-C 17-D 18-D 19-A 20-A
21-A 22-C 23-A 24-C 25-A 26-D 27-B 28-B 29-B 30-D
31-D 32-B 33-A 34-B 35-D 36-B 37-B 38-A 39-A 40-A
41-D 42-C 43-B 44-D 45-B 46-B 47-A 48-D 49-B 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Số cách chọn 5 học sinh từ 20 học sinh lớp 11A là cách.
Câu 2: Đáp án B
Giả sử cấp số cộng là. Từ giả thiết và tính chất của cấp số cộng, ta có: .
Giải hệ trên ta được hai cấp số cộng là 1, 4, 7, 10 và 10, 7, 4, 1.
Ta có .
Câu 3: Đáp án D
Điều kiện:
Ta có
(nhận).
Vậy
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án A
Ta có tập xác định hàm số là .
Hàm số cũng có tập xác định là .
Hàm số có tập xác định là
Hàm số có tập xác định là
Hàm số có tập xác định là .
Trang 7
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án D
Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên , suy ra
Dẫn tới
Câu 8: Đáp án B
Thể tích khối nón
Câu 9: Đáp án A
Diện tích mặt cầu đã cho là . Suy ra .
Câu 10: Đáp án B
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên ; hàm số nghịch biến trên .
Câu 11: Đáp án A
Ta có
Câu 12: Đáp án D
Vì thiết diện qua trục là hình vuông nên ta có:
Câu 13: Đáp án C
Từ bảng biến thiên ta có hàm số có hai điểm cực trị là và .
Câu 14: Đáp án A
Dựa vào hình dáng đồ thị ta suy ra hàm số là hàm trùng phương có:
+ “Đuôi thăng thiên” nên .
+ Cắt trục tung tại điểm nằm phía dưới trục hoành nên
+ Có 3 cực trị nên .
Câu 15: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng đồ thị hàm số nhận đường thẳng làm tiệm cận ngang và
đường thẳng làm tiệm cận đứng.
Cách giải:
Trang 8
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng làm tiệm cận ngang.
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án D
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị
hai hàm số và đường thẳng (song song hoặc trùng
Ox).
Từ đồ thị, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Câu 18: Đáp án D
Ta có
Câu 19: Đáp án A
Số phức liên hợp của số là . Do đó
Câu 20: Đáp án A
Ta có
Câu 21: Đáp án A
Vì nên M là điểm biểu diễn của số phức
Câu 22: Đáp án C
Hình chiếu vuông góc của điểm lên trục Oz là điểm
Câu 23: Đáp án A
Ta có . Do đó .
Câu 24: Đáp án C
Mặt phẳng đi qua điểm và chứa trục Oz nên chứa giá của hai vec-tơ
.
Khi đó, vec-tơ pháp tuyến của là .
Vậy nên
Câu 25: Đáp án A
Thế tọa độ của điểm vào phương trình tham số của đường thẳng ta được
Ta thấy thỏa mãn hệ phương trình. Vậy điểm thuộc đường thẳng .
Trang 9
Câu 26: Đáp án D
Do nên góc giữa hai đường thẳng BA’ và B’D’ bằng góc giữa
hai đường thẳng BA’ và BD.
Do ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương nên là tam giác đều.
Khi đó góc .
Vậy góc giữa hai đường thẳng BA’ và B’D’ bằng .
Câu 27: Đáp án B
Ta có ta có bảng xét dấu của :
Từ bảng xét dấu ta có hàm số đạt cực trị tại .
Vậy hàm số có đúng hai điểm cực trị.
Câu 28: Đáp án B
Tập xác định
Ta có
Khi đó và
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra
Vậy
Câu 29: Đáp án B
Theo tính chất ta có
Câu 30: Đáp án D
Xét phương trình hoành độ giao điểm .
Xét , ta có . Suy ra bảng biến thiên:
Trang 10
Do đó phương trình có 1 nghiệm.
Câu 31: Đáp án D
Pt
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 32: Đáp án B
Hình nón có bán kính đáy là , đường sinh . Khi đó diện tích xung quanh của hình nón

Câu 33: Đáp án A
Đặt
Đổi cận
Câu 34: Đáp án B
Xét phương trình hoành độ giao điểm của và d, ta có: hoặc
Trên đoạn ta thấy nên thể tích cần tìm là:
Câu 35: Đáp án D
Ta có: .
Suy ra .
Câu 36: Đáp án B
Xét phương trình có
Trang 11
Phương trình có hai nghiệm
Do là nghiệm phức có phần ảo dương nên
Ta có
Vậy điểm biểu diễn là .
Câu 37: Đáp án B
Do M thuộc d nên M có tọa độ dạng .
Theo giả thiết, ta có . M có hoành độ âm nên
tung độ của M là .
Câu 38: Đáp án A
Ta có cùng phương với các vec-tơ có tọa độ . Phương trình đường
thẳng AB là
Ta thấy điểm không thỏa mãn phương trình đường thẳng AB.
Câu 39: Đáp án A
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi A là biến cố “An và Bình không ngồi cạnh nhau”.
Khi đó là biến cố “An và Bình ngồi cạnh nhau”.
+ Có 4 cách chọn 2 vị trí liền nhau để xếp An và Bình.
+ Có cách xếp An và Bình ngồi vào 2 vị trí liền nhau đã chọn.
+ Có cách xếp 3 bạn còn lại vào 3 vị trí còn lại.
Suy ra số cách sắp xếp để An và Bình ngồi cạnh nhau là:
Do đó:
Câu 40: Đáp án A
Ta có ND, NC lần lượt là đường cao của các tam giác đều ABD và
ABC cạnh a nên . Tam giác NCD cân ở N và M
là trung điểm CD nên .
Trang 12