Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013 chủ đầu tư công ty tnhh kansai chemical việt nam cn bình dương

  • 11 trang
  • file .pdf
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
(Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến ngày 31 tháng 12 năm 2013)
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ Môi trường tỉnh Bình Dương
I. PHẦN KHAI CHUNG
1.1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH KANSAI CHEMICAL VIỆT NAM-CHI
NHÁNH BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ văn phòng, trụ sở chính: tầng 4-4, tòa nhà Vimeco, lô E9, đường Phạm
Hùng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 0650. 3765512 Fax: 0650. 3765514
Email: [email protected]
Giấy đăng ký kinh doanh số: Mã số chi nhánh 0105179756-002, đăng ký thay đổi
lần thứ 2 ngày 15 tháng 10 năm 2012
Mã số thuế: 0105179756-002
1.2. Cơ sở lập báo cáo:
Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH KANSAI CHEMICAL VIỆT NAM-CHI
NHÁNH BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: đường số 2B, KCN Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, tỉnh
Bình Dương
Điện thoại: 0650. 3765512 Fax: 0650. 3765514
Email: [email protected]
Giấy đăng ký kinh doanh số: Mã số chi nhánh 0105179756-002, đăng ký thay đổi
lần thứ 2 ngày 15 tháng 10 năm 2012
1.3. Quy trình và công nghệ sản xuất
1
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
Hạt màu, bột màu, Nhựa nguyên sinh Nhựa dạng tấm miếng, cục (nhựa PP,
chất phụ gia dạng hạt, dạng bột (PP, PE, ABS, PA-6, HIPS)
PE, ABS, PA-6, HIPS)
Máy cắt nghiền Bụi, ồn
Máy trộn quay (kín) Bụi, ồn
(gia nhiệt 200oC-300OC)
Gia nhiệt và đùn ép
(gia nhiệt 200oC-300OC) Hơi nhựa, ồn
Làm mát bằng máng
nước tuần hoàn
Cắt hạt Nhựa phế phẩm,
ồn
Đóng gói, lưu kho và
xuất xưởng
Hình 1. Quy trình sản xuất của Công ty
Thuyết minh quy trình:
- Để chế tạo các loại hợp chất nhựa kỹ thuật thì nguyên liệu đầu vào chủ yếu là các
loại hạt nhựa như PP, PE, ABS, PA-6, HIPS ở dạng nguyên sinh (chiếm 80%), phần
còn lại là các loại bao bì nhựa, phế liệu ở dạng tấm, dạng miếng thu mua từ các nhà
cung cấp. Các phế liệu mà công ty mua về đều là những phế liệu công nghiệp tương đối
sạch, không gây ô nhiễm môi trường nên chúng không phải vệ sinh lại và được đưa
ngay vào dây chuyền sản xuất. Ngoài nguyên liệu chính còn có các loại bột màu, phụ
gia khác.
- Nguyên phụ liệu sau khi được định lượng và trộn đều trong máy trộn quay kín sẽ
được hút tự động vào hệ thống máy gia nhiệt và đùn ép nhờ ống dẫn kín. Nhiệt độ trong
khoang là 200-300oC đảm bảo vừa đủ để làm nóng chảy nguyên liệu mà không gây
cháy.
- Sau khi nguyên liệu đã được hóa lỏng chúng sẽ được chuyển qua khoang đùn ép ở
dạng pít tông, sản phẩm ra khỏi khoang là các sợi nhựa có kích cỡ khác nhau với đường
kính khoảng 3-5mm. Sợi nhựa tiếp tục được chuyển vào hệ thống làm mát trực tiếp ở
2
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
dạng máng nước tuần hoàn (hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn) để làm cứng và ổn
định sợi nhựa.
- Tiếp theo các sợi nhựa được chuyển sang máy cắt hạt tự động để tạo ra các hạt nhựa
có kích thước từ 3-7mm và được đóng gói vào bao 25kg có nhãn mác rồi đưa về kho
lưu hàng để chuẩn bị cho xuất xưởng.
II. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH TRONG KỲ BÁO CÁO
Stt Tên nguyên liệu Đơn vị Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Tổng
1 Hạt nhựa Tấn/năm 375 325 355 445 1.500
III. HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TRONG KỲ BÁO CÁO
3.1. Nguồn phát sinh ô nhiễm và biện pháp khống chế
K2
K1
K3
Hình 2. Sơ đồ vị trí giám sát môi trường của Công ty
3
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
Ghi chú:
- K1: giám sát tại vị trí cổng Công ty
- K2: giám sát tại vị trí xưởng sản xuất
- K3: giám sát vị trí mẫu nước thải
3.1.1. Nước thải
Stt Loại nước thải Đơn vị Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Tổng Ghi chú
1 Nước thải sinh m3/quý 270 225 243 261 999 Xử lý qua bể
hoạt tự hoại
2 Nước thải sản m3/quý 60 48 42 50,4 200,4 Ký hợp đồng
xuất xử lý với
Công ty CP
TM-SX-XD
Hưng Thịnh
 Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt
Lượng nước thải sinh hoạt của Công ty được xử lý bằng bể tự hoại cải tiến 3 ngăn
nhằm làm giảm nồng độ các chất hữu cơ trong nước thải trước khi dẫn về hệ thống xử
lý nước thải tập trung của KCN Đồng An để xử lý tiếp.
Hình 2. Cấu tạo bể tự hoại cải tiến 3 ngăn của Công ty
 Quy trình xử lý nước thải sản xuất
Nước làm mát từ quá trình làm nguội nhựa sẽ được sử dụng tuần hoàn, định kỳ xả
bể để vệ sinh 1 tuần/lần. Do lượng nước thải phát sinh quá ít, hàm lượng ô nhiễm
không cao nên Công ty đã ký biên bản thỏa thuận đấu nối nước thải với Công ty CP
4
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
TM-SX-XD Hưng Thịnh để đưa nước thải về HTXLNT tập trung của KCN để tiếp tục
xử lý. Đối với cặn lắng sẽ được thu gom và xử lý chung với CTR.
 Kết quả phân tích nước thải
Stt Thông số đo Đơn vị Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 TIÊU CHUẨN KCN
ĐỒNG AN
1 pH - - 7,25 - 7,28 5-9
2 TSS mg/l - 64 - 83 200
3 BOD5 mg/l - 48 - 36 100
4 COD mg/l - 95 - 106 400
5 Tổng Nitơ mg/l - 8,56 - 2,34 60
6 Tổng photpho mg/l - 2,64 - 7,25 8
7 Coliform MPN/100ml - 5.000 - 4.800 Không quy định
5
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
3.1.2. Chất thải rắn
Stt Loại chất thải Đơn vị T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 Đơn vị thu
gom-vận
chuyển, xử

a Chất thải sinh kg/tháng 15 14 14,5 16 16,5 15 17 13,5 14 14,5 15 16
hoạt
Chất thải công Kg/tháng 1.470 1.313 1.400 1.187 1.040 1.036 940 1.373 1.230 1.067 1.160 1.072
b
nghiệp
Hạt nhựa phế Kg/tháng 1.250 1.115 1.200 1.000 870 850 762 1.200 1.025 876 962 850
phẩm
Bao bì đựng Kg/tháng 170 150 155 145 125 140 130 135 160 145 150 170
nguyên phụ liệu
Phế liệu bao bì Kg/tháng 50 48 45 42 45 46 48 38 45 46 48 52
đóng gói sản phẩm
c Chất thải nguy Kg/tháng 26,2 23,53 24,22 24,57 31,39 32,9 30,88 31,54 23,2 26,6 27,69 29,36
hại
Than hoạt tính đã Kg/tháng 12 11 9 13 15 17 18 21 14 16 15 17
6
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
qua sử dụng
Bóng điện cháy Kg/tháng 0,5 1 0,5 - 0,5 - - - - - - 1
Hộp mực in Kg/tháng 1 - - - 1 - - - - - - -
Dầu máy thải Kg/tháng 0,5 - 0,2 - - 0,2 - - - - - -
Bao bì cứng thải Kg/tháng 12 11 14 11 14 15 12,5 10 8,5 10 12 11
bằng nhựa
Hóa chất vô cơ Kg/tháng 0,1 0,23 0,12 0,32 0,24 0,35 0,18 0,22 0,42 0,28 0,34 0,36
thải (bột màu, phụ
gia vô cơ)
Hóa chất hữu cơ Kg/tháng 0,1 0,3 0,4 0,25 0,15 0,35 0,20 0,32 0,28 0,32 0,35 0,4
thải
7
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2013
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Kansai Chemical Việt Nam-CN Bình Dương
3.1.3. Các biện pháp khống chế tiếng ồn
K2
K1
Ghi chú:
- K1: giám sát tại vị trí cổng Công ty
- K2: giám sát tại vị trí xưởng sản xuất
Nguồn phát sinh
Tiếng ồn chủ yếu phát sinh từ quá trình hoạt động của các phương tiện giao thông,
vận tải, máy móc, thiết bị chuyên dùng
Biện pháp khống chế tiếng ồn
Để giảm tiếng ồn, các loại máy móc, thiết bị đều hiện đại, đảm bảo có chống ồn.
Thường xuyên kiểm tra định kì, bôi trơn dầu mỡ, máy móc, thiết bị sản xuất (máy ép
đùn, máy nghiền, máy cắt hạt), các chân đế của các thiết bị này sẽ được đặt trên bệ
chống rung.
8
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh