Âu hỏi trắc nghiệm

  • 16 trang
  • file .pdf
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 6: Trong nền kinh tế, khi lạm phát kỳ vọng
MÔN TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ tăng thì:
(giúp sinh viên làm quen với thi trắc nghiệm, a. Lãi suất danh nghĩa tăng
không mang tính giới hạn trong đề thi) b. Lãi suất danh nghĩa giảm
Câu 1: Theo J.M. Keynes cầu tiền tệ phụ thuộc c. Lãi suất thực tăng
vào: d. Lãi suất thực giảm
a. Thu nhập, lãi suất, sự ưa chuộng hàng Câu 7: Khi Y ngoại nhập, mức độ an toàn của xã hội nếu đường tổng cầu không thay đổi sau một thời
b. Thu nhập, mức giá, lãi suất, các yếu tố xã gian
hội của nền kinh tế a. Mức cao
c. Thu nhập, năng suất lao động, tốc độ lưu b. Mức thấp
thông tiền, lạm phát c. Lúc đầu thấp nhưng sau đó sẽ tăng
d. Sự thay đổi chính sách vĩ mô và thu nhập d. Lúc đầu cao sau đó sẽ trở về trạng thái cân
của công chúng bằng
Câu 2: Tài sản tài chính và tài sản phi tài chính Câu 8: Lạm phát phi mã là:
khác nhau ở điểm: a. Nền kinh tế cân bằng trên mức tiềm năng
a. Hình thức tồn tại và nguồn gốc hình thành b. Tỷ lệ lạm phát ở mức dưới 3 con số
b. Khả năng sinh lợi và tính thanh khoản c. Tỷ lệ lạm phát ở mức 2-3 con số
c. Sự ưa thích và tính phổ biến trong công d. Nền kinh tế cân bằng ở dưới mức tiềm
chúng năng
d. Khả năng chấp nhận của thị trường Câu 9: Lạm phát cao sẽ tác động xấu đến:
Câu 3: giả sử lượng tiền gửi gia tăng đột biến và a. Thu nhập của ngân hàng và tổ chức tín
các yếu tố khác không đổi; phương trình MV = dụng
PQ có thay đổi không b. Thu nhập của dân cư
a. Có c. Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài
b. Không d. Thu nhập cố định của những người làm
c. Lúc đầu có nhưng sau đó thì không công
Câu 4: Ý nghĩa của việc “tăng lãi suất để giảm cầu Câu 10: Nguyên nhân lạm phát được tổng hợp bao
tiền” là nhằm: gồm
a. Thông qua lãi suất, điều tiết cầu tiền tệ để a. Cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi NSNN và sự
chống lạm phát tăng trưởng tiền tệ quá mức
b. Thông qua lãi suất, tác động đến cầu tiền b. Cầu kéo, chi phí đẩy, thiên tai và chiến
để thi hút đầu tư nước ngoài tranh
c. Tác động vào lãi suất để điều tiết cầu tiền c. Những yếu kém trong điều hành của
và ngược lại NHTW
d. Thông qua lãi suất, tác động đề cầu tiền để d. Cầu kéo, chi phí đẩy và sự bất ổn chính trị
đạt kết quả mong muốn Câu 11: Khi các yếu tố khác không đổi, nếu
Câu 5: Trong lý thuyết cầu tài sản, để nghiên cứu NHTW tăng dự trữ bắt buộc thì cung tiền:
giữa cầu tiền và lãi suất, người ta chia tài sản a. Tăng
trong nền kinh tế thành: b. Giảm
a. Tài sản tài chính và tài sản phi tài chính c. Không đổi
b. Tài sản tài chính và bất động sản Câu 12: Nếu NHTW giảm dự trữ bắt buộc trong
c. Vàng, ngoại tệ và cổ vật điều kiện các yếu tố khác không đổi thì cung tiền:
d. Vàng, ngoại tệ và đồng Việt Nam a. Không đổi
b. Giảm
1
c. Tăng a. Tăng
Câu 12: Giả sử các yếu tố khác không đổi, nếu b. Giảm
NHTW mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên c. Không đổi
OMO, cung tiền sẽ: Câu 20: Cung tiền tăng khi nào trong các trường
a. Không đổi hợp sau:
b. Giảm a. Dự trữ của ngân hàng thương mại tăng
c. Tăng b. NHTW đưa thêm tiền mặt vào lưu thông
Câu 13: Giả sử các yếu tố khác không đổi, nếu c. Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng
NHTW bán ra một lượng tín phiếu kho bạc trên d. Tất cả các trường hợp trên
OMO, cung tiền sẽ: Câu 21: Cơ sở tiền phụ thuộc vào yếu tố nào trong
a. Không đổi các yếu tố sau đây
b. Giảm a. Lãi suất, dự trữ bắt buộc, khả năng cho
c. Tăng vay của ngân hàng thương mại
Câu 14: Khi NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu, b. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của NHTM
cung tiền sẽ: c. Dự trữ bắt buộc, dự trữ tùy ý và tiền mặt
a. Chắc chắn tăng trong lưu thông
b. Có thể tăng d. Mục tiêu mở rộng cung tiền của NHTW
c. Chắc chắn giảm Câu 22: Biến động nào sau đây làm cơ sở tiền bị
d. Không thay đổi ảnh hưởng nhanh nhất
Câu 15: Tại sao sự phá sản của ngân hàng là a. Gia tăng việc sử dụng séc
nghiêm trọng đối với nền kinh tế? b. Tăng lượng tiền trong các tài khoản có thể
a. Gây nên sự lo ngại phá sản của ngân hàng phát hành séc
khác c. Lãi suất tăng
b. Giảm cung tiền trong nền kinh tế d. Lãi suất giảm
c. Một lượng lớn dân chúng bị thiệt hại Câu 23: Cơ sở tiền giảm xuống khi nào
d. Tất cả những ý trên a. NHTM rút tiền từ NHTW
Câu 16: Trường hợp nào sau đây làm cơ sở tiền b. NHTW tăng cho vay đối với NHTM
giảm xuống c. NHTW mua tín phếu kho bạc trên OMO
a. Ngân hàng thương mại rút tiền từ NHTW d. Câu a, b và c đều sai
b. NHTW tăng cho vay chiết khấu đối với Câu 24: cung tiền tăng lên khi nào:
NH thương mại a. NHTM tăng dự trữ
c. NHTW mua tín phiếu kho bạc trên OMO b. NHTW đưa thêm tiền mặt vào lưu thông
d. Câu a, b và c đều sai c. Dự trữ bắt buộc giảm
Câu 17: Khi NHTW tăng dự trữ bắt buộc, số nhân d. Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng
tiền tệ sẽ: Câu 25: Cung tiền nghịch biến với yếu tố nào sau
a. Tăng đây:
b. Giảm a. Dự trữ bắt buộc
c. Không đổi b. Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi thanh toán
Câu 18: Khi ngân hàng thương mại tăng dự trữ c. Cơ sở tiền
tùy ý, số nhân tiền tệ sẽ d. Dự trữ tùy ý
a. Tăng Câu 26: Cung tiền đồng biến với các yếu tố:
b. Giảm a. Dự trữ bắt buộc
c. Không đổi b. Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi thanh toán
Câu 19: Khi tỷ trọng tiền mặt trong tổng phương c. Cơ sở tiền
tiện thanh toán giảm thì số nhân tiền tệ sẽ d. Dự trữ tùy ý
2
Câu 27: Số nhân tiền tệ a. Thuận lợi trong sản xuất hàng loạt và dễ
a. Lớn hơn 1 xác định giá trị
b. Lớn hơn 0 b. Được chấp nhận rộng rãi
c. Nhận giá trị tùy ý c. Có thể chia nhỏ, sử dụng lâu dài
Câu 28: Trên OMO, khi NHTW bán ra 200 tỷ d. Câu a, b và c đều đúng
đồng trái phiếu, cơ sở tiền sẽ Câu 35: Trong chế độ bản vị vàng, thì:
a. Tăng a. Chế độ tỷ giá được xác định trên cơ sở
b. Giảm ngang giá vàng
c. Không đổi b. Thương mại giữa các nước được khuyến
d. Không thể xác định khích
Câu 29: Khi NHTW chi 100 tỷ để xây dựng trụ c. Ngân hàng trung ương ấn định được lượng
sở, cơ sở tiền sẽ: tiền cung ứng
a. Tăng d. Câu a và b đúng
b. Giảm Câu 36: Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là:
c. Không đổi a. Phương tiện trao đổi
d. Không thể xác định b. Thước đo giá trị
Câu 30: Tính thanh khoản của một tài sản là: c. Phương tiện cất trữ giá trị
a. Chi phí thời gian để chuyển số tiền đó d. Phương tiện thanh toán quốc tế
thành tiền mặt Câu 37: Tại sao việc chuyển từ hóa tệ sang tín tệ
b. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó lại là bước tiến quan trọng trong lịch sử
thành tiền mặt a. Tiết kiệm chi phí lưu thông
c. Câu a và b đúng b. Tăng kiểm soát nhà nước đối với các hoạt
d. Câu a và b sai động kinh tế
Câu 31: Sắp xếp các tài sản sau đây theo tính c. Đáp ứng nhu cầu sản xuất và trao đổi
thanh khoản giảm dần: trong nền kinh tế
- Tiền mặt d. Tiết kiệm được khối lượng vàng
- Cổ phiếu Câu 38: Giấy bạc ngân hàng (ngân phiếu) thực
- Máy giặt cũ chất là:
- Ngôi nhà a. Tín tệ
Câu 32: Khối tiền tệ thực hiện chức năng trao đổi b. Tiền được làm bằng giấy
tốt nhất là c. Tiền gửi và tiền tạo ra bởi ngân hàng
a. M1 d. Tiền ra đời thông qua hoạt động nội bộ
b. M2 của hệ thống ngân hàng
c. M3 Câu 39: Trong tài chính doanh nghiệp, vốn có vai
d. L trò:
Câu 33: Tìm câu sai a. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn
a. Giá trị tiền là lượng hàng hóa mà tiền có định và phát triển
thể mua được b. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến
b. Lạm phát làm giảm giá trị tiền tệ thắng trong cạnh tranh
c. Lạm phát làm cho giá cả tăng c. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra
d. Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả liên tục và ổn định
tăng lên d. Điều kiện để đầu tư và phát triển
Câu 34: điều kiện nào để một hàng hóa được chấp Câu 40: vốn lưu động trong doanh nghiệp được
nhận là tiền trong nền kinh tế hiểu rằng
3
a. Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động tại thời Câu 46: khoản thu nào là quan trọng nhất trong
điểm xem xét NSNN
b. Giá trị của tài sản tại doanh nghiệp a. Thuế
c. Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật b. Phí
liệu c. Lệ phí
d. Giá trị của bằng phát minh sáng chế d. Sở hữu tài sản
Câu 41: vốn cố định trong doanh nghiệp được Câu 47: ảnh hưởng thâm hụt ngân sách tới nền
hiểu rằng kinh tế sẽ thông qua:
a. Giá trị của tài sản cố định tại doanh nghiệp a. Lãi suất thị trường
b. Giá trị của tài sản cố định và đầu tư dài b. Tiết kiệm quốc gia
hạn tại doanh nghiệp c. Đầu tư và cán cân thanh toán
c. Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô d. Câu a, b và c đều đúng
hình tại doanh nghiệp Câu 48: Tại sao nói thuế có vai trò quan trọng đối
d. Theo quy định của nhà nước với nền kinh tế?
Câu 42: vốn tín dụng ngân hàng có vai trò gì trong a. Tính pháp lý cao
doanh nghiệp? b. Còn là công cụ điều tiết vĩ mô
a. Bổ sung vốn lưu động cho doanh nghiệp c. Khuyến khích đầu tư và nhập khẩu
b. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung d. Là chính sách tài chính quốc gia
nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất Câu 49: chọn nguyên tắc cân đối đúng
c. Bổ sung vốn cố định cho doanh nghiệp a. Chi NSNN = thu NSNN
d. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng b. Thu NSNN – chi thường xuyên = chi đầu
cạnh tranh của doanh nghiệp tư + chi trả nợ
Câu 43: ý nghĩa của việc phân định giữa vốn lưu c. Thu NSNN – chi NSNN > 0
động và vốn cố định d. Thu NSNN – đi vay – chi thường xuyên >
a. Tìm ra các biện pháp quản lý hiệu quả 0
b. Tìm ra giải pháp tiết kiệm vốn Câu 50: Biện pháp nào sau đây dùng để tài trợ
c. Tìm ra biện pháp khấu hao tốt thâm hụt bội chi NSNN
d. Ý kiến khác a. Tăng thuế, phát hành trái phiếu chính phủ
Câu 44: sự khác nhau căn bản giữa vốn cố định và b. Phát hành tiền
vốn lưu động là: c. Vay nợ nước ngoài
a. Quy mô và đặc điểm luân chuyển d. Giải pháp khác
b. Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình Câu 51: giải pháp bù đắp thâm hùt nào dưới đây
thức tồn tại tác động đến cung tiền?
c. Vai trò và đặc điểm luân chuyển a. Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông
d. Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại và b. Vay trong nước
thời gian sử dụng c. Vay nước ngoài
Câu 45: Khoản chi nào được coi là chi đầu tư phát d. Vay ngân hàng thương mại
triển Câu 52: Giải pháp bù đắp thâm hùt nào sau đây có
a. Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng chi phí cơ hội thấp nhất?
đầu tư a. Phát hành tiền
b. Chi hỗ trợ vốn cho DNNN, chi cơ sở hạ b. Vay trong nước
tầng c. Tăng thuế trực thu
c. Chi chăm sóc và bảo vệ trẻ em d. Tăng thuế gián thu
d. Chi khoa học công nghệ, môi trường Câu 53: chính sách tài khóa được hiểu là:
a. Chính sách tiền tệ mở rộng
4
b. Chính sách tài chính quốc gia d. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
c. Chính sách ổn định và tăng trưởng kinh tế Câu 60: nếu bạn cho rằng kinh tế sẽ suy thoái vào
thông qua công cụ NSNN năm tới, bạn nên nắm giữ tài sản nào?
d. Câu a, b và c đều đúng - Cổ phiều thường
Câu 54: định nghĩa nào đúng nhất về thị trường - Bất động sản
chứng khoán - Trái phiếu chính phủ
a. Sở giao dịch chứng khoán - Ngoại tệ
b. Tất cả những nơi diễn ra hoạt động mua - Vàng
bán vốn trung và dài hạn - Đồ điện tử
c. Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán Câu 61: thị trường OTC là:
d. Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và a. Thị trường vô hình, diễn ra liên tục
trái phiếu b. Sở giao dịch thứ hai bên cạnh sở giao dịch
Câu 55: thị trường vốn trên thực tế được hiểu là: chính thức
a. Thị trường chứng khoán c. Thị trường bán buôn các loại chứng khoán
b. Thị trường mở d. Thi trường diễn ra giao dịch cổ phiếu của
c. Thị trường tín dụng trung và dài hạn doanh nghiệp vừa và nhỏ
d. Tất cả những nơi diễn ra hoạt động mua và Câu 62: Chức năng của thị trường tài chính là:
bán vốn thời hạn trên 1 năm a. Chuyển giao vốn
Câu 56: sắp xếp thứ tự các công cụ tài chính sau b. Tổ chức các hoạt động tài chính
theo mức an toàn giảm dần c. Tại điều kiện cho doanh nghiệp quảng bá
- Trái phiếu kho bạc sản phẩm
- Trái phiếu ngân hàng d. Đáp ứng nhu cầu đi vay và cho vay
- Ngân phiếu Câu 63: chứng khoán là:
- Trái phiếu chính phủ a. Giấy tờ có giá được mua bán trên thị
- Chứng chỉ tiền gửi trường tài chính
- Cổ phiếu b. Cổ phiếu và trái phiếu các loại
Câu 57: Để phân biệt thị trường vốn và thị trường c. Các giấy tờ có giá mang lại thu nhập
tiền tệ, người ta sử dụng căn cứ: d. Tín phiếu kho bạc và thương phiếu
a. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi Câu 64: chức năng của thị trường chứng khoán là
ro a. Cung cấp thông tin và định giá doanh
b. Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và nghiệp
chủ thể tham gia b. Chuyển giao vốn
c. Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất c. Dự báo sức khỏe nền kinh tế
d. Thời hạn chuyển giao vốn d. Câu a, b và c đúng
Câu 58: các công cụ nào dưới đây là chứng khoán Câu 65: thị trường chứng khoán và hệ thống ngân
- Chứng chỉ tiền gửi hàng tồn tại song song vì
- Thương phiếu a. Chúng cạnh tranh với nhau
- Kỳ phiếu ngân hàng b. Chúng bổ sung cho nhau
- Tín phiếu kho bạc c. Ngân hàng không thể tồn tại độc lập ngoài
- Cổ phiếu thường thị trường chứng khoán
- Trái phiếu chính phủ d. Câu a, b và c đúng
Câu 59: Các chủ thể tham gia thị trường mở Câu 66: ngân hàng thương mại được quan niệm
a. Ngân hàng trung ương rằng
b. Hộ gia đình a. Một công ty cổ phần lớn
c. Doanh nghiệp nhà nước b. Một công ty đa quốc gia sở hữu nhà nước
5
c. Một trung gian tài chính
d. Một tổng công ty đặc biệt chuyên môn hóa
vào hoạt động tín dụng
6
Đề thi 1: c. Câu a và b đúng.
Câu 1: Thị trường tiền tệ là: d. Câu a và b sai.
a. Thị trường mua bán các loại tiền tệ. Câu 7: Cổ phiếu là:
b. Thị trường mua bán các loại giấy tờ có giá, kỳ a. Chứng khoán xác nhận nghĩa vụ nợ phải trả.
hạn dưới một năm. b. Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu.
c. Thị trường trong đó dùng tiền tệ để mua sắm c. Câu a và b đều đúng.
các loại hàng hóa ngắn hạn. d. Câu a và b đều sai.
d. Đáp án khác. Câu 8: Thị trường hối đoái là một bộ phận cấu
Câu 2: Khu vực công cần nguồn lực để: thành của thị trường:
a. Cạnh tranh với khu vực tư nhân. a. Tiền tệ.
b. Cung cấp hàng hóa công và tái phân phối thu b. Nợ dài hạn.
nhập xã hội. c. Cổ phiếu.
c. Đảm bảo vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị d. Câu a, b và c đều sai.
trường. Câu 9: Tín dụng ra đời dựa trên:
d. Câu a, b và c đều đúng. a. Chế độ tư hữu về nguồn lực sản xuất.
Câu 3: Bội chi ngân sách: b. Phân công lao động xã hội.
a. Là tình trạng chi ngân sách lớn hơn thu ngân c. Câu a và b đều đúng.
sách. d. Câu a và b đều sai.
b. Luôn luôn phản ánh nguy cơ xấu vì bản thân Câu 10: Chức năng của ngân hàng thương mại là:
chính phủ không thực hiện mục tiêu lợi nhuận. a. Trung gian tín dụng.
c. Không gây ra lạm phát vì khối lượng tiền trong b. Trung gian thanh toán.
nền kinh tế không tăng. c. Cung cấp các dịch vụ tài chính
d. Câu a, b và c đều đúng. d. Câu a, b và c đều đúng
Câu 4: Chức năng đòn bẩy của tài chính doanh Câu 11: Ủy ban chứng khoán nhà nước tham gia
nghiệp thể hiện qua việc: vào thị trường vốn với vai trò là:
a. Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn cho chính phủ để a. Nhà đầu tư trên thị trường.
nhận được sự ưu ái cần thiết. b. Người môi giới trên thị trường.
b. Phân chia toàn bộ lợi nhuận cho nhà đầu tư c. Người điều hòa thị trường.
nhằm khuyến khích họ tăng vốn đầu tư cho d. Câu a, b và c đều đúng.
doanh nghiệp. Câu 12: Quy mô thu ngân sách nhà nước phụ
c. Tạo ra khuyến khích vật chất đối với người lao thuộc vào:
động để họ tăng năng suất là tạo ra lợi nhuận a. Bản chất của nhà nước.
cao hơn trong tương lai. b. Sự tăng trưởng GDP và mức độ phát triển của
d. Câu a, b và c đều đúng. nền kinh tế.
Câu 5: Vai trò của ngân hàng trung ương đối với c. Ý thức và trình độ dân trí của xã hội.
nền kinh tế là: d. Câu a, b và c đều đúng.
a. Phát hành tiền vào nền kinh tế. Câu 13: Theo lý thuyết Keynes, cơ chế tác động
b. Kiểm soát khối tiền tệ lưu thông trong nền kinh của chính sách tài khóa là:
tế. a. Làm thay đổi chi tiêu tự định dẫn đến sự thay
c. Câu a và b đều đúng. đổi sản lượng thực.
d. Câu a và b đều sai. b. Làm thay đổi tổng cầu qua tác động của số
Câu 6: Lãi suất tồn tại do bởi: nhân.
a. Tiền tệ sẽ bị mất giá theo thời gian. c. Câu a và b đều đúng.
b. Nó phản ánh chi phí cơ hội của việc sử dụng d. Câu a và b đều sai.
tiền.
7
Câu 14: Trong doanh nghiệp, tiếp cận trên giác c. Chi khấu hao tài sản cố định.
độ tài chính, thu nhập từ hoat động kinh doanh d. Chi lương và các khoản khác cho người lao
được hiểu là: động.
a. Doanh thu. Câu 21: Khi ngân hàng thương mại đem các
b. Lợi nhuận trước thuế. chứng từ có giá do một chủ thể phát hành đến
c. Lợi nhuận sau thuế. ngân hàng trung ương để bán trước hạn thì người
d. Kết quả khác. ta gọi đó là:
Câu 15: Lạm phát là: a. Chiết khấu.
a. Hiện tượng gia tăng quá mức lượng tiền có b. Tái chiết khấu.
trong lưu thông. c. Mua đứt bán đoạn.
b. Đồng tiền mất giá. b. Đáp án khác.
c. Giá cả hàng hóa tăng lên. Câu 22: Chọn câu sai trong các phát biểu sau đây:
d. Câu a, b và c đều đúng. a. Ngân sách nhà nước là những khoản thu – chi
Câu 16: Hôm nay, một người gửi tiết kiệm 10 trong dự toán được cơ quan có thẩm quyền
triệu đồng với lãi suất 1,2%/tháng, cơ chế lãi kép, quyết định.
kỳ hạn 3 tháng. Khi đáo hạn người đó nhận được: b. Ngân sách nhà nước thể hiện quan hệ về lợi ích
a. 10.360.000 đồng. kinh tế giữa nhà nước và xã hội.
b. 10.364.337 đồng. c. Hoạt động của ngân sách nhà nước là hoạt động
c. 10.012.000 đồng. phân phối lần đầu nguồn lực của xã hội.
d. Số khác. d. Ngân sách nhà nước được thực hiện theo năm
Câu 17: Về lý thuyết, hoạt động môi giới chứng dương lịch.
khoán và hoạt động kinh doanh chứng khoán Câu 23: Theo lý thuyết chuẩn tắc, Bảo hiểm xã
giống nhau ở chỗ: hội cần có sự can thiệp của chính phủ vì:
a. Cùng thực hiện việc phát hành chứng khoán. a. Khu vực tư nhân cung cấp sẽ vấp phải thông tin
b. Cùng thực hiện hoạt động mua đi bán lại chứng không hoàn hảo.
khoán. b. Người mua bảo hiểm sẽ có lựa chọn bất lợi và
c. Câu a và b đều đúng. tâm lý ỷ lại.
d. Câu a và b đều sai. c. Câu a và b đều đúng.
Câu 18: Sở giao dịch chứng khoán hoạt động d. Câu a và b đều sai.
theo nguyên tắc: Câu 24: Tài sản cố định của doanh nghiệp có đặc
a. Mua bán theo hợp đồng. điểm:
b. Đấu giá chứng khoán. a. Giá trị tài sản lớn.
c. Mua bán theo cơ chế bao cấp. b. Thời gian sử dụng lâu dài.
d. Nhà đầu tư phải có mặt để giao dịch trực tiếp. c. Tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh.
Câu 19: Khi ngân hàng quyết định cấp tín dụng d. Câu a, b và c đều đúng.
cho một khách hàng, trường hợp này tín dụng Câu 25: Khi thực hiện chính sách tiền tệ, ngân
thực hiện chức năng: hàng trung ương sẽ:
a. Tập trung vốn tiền tệ. a. Thay đổi khối lượng tiền trong lưu thông.
b. Phân phối vốn tiền tệ. b. Thay đổi trực tiếp một thành phần của tổng cầu.
c. Kiểm soát các hoạt động kinh tế. c. Tuyên truyền cho người dân ý thức nhằm thay
d. Câu a, b và c đều đúng. đổi chi tiêu.
Câu 20: Chi phí chủ yếu trong kinh doanh ngân d. Đáp án khác.
hàng là những khoản chi: Câu 26: Một người mua trái phiếu 1 triệu đồng,
a. Chi phí dự phòng tổn thất rủi ro tín dụng. lãi suất 10%/năm. Sau một năm ông ta bán với giá
b. Trả lãi tiền gửi hoặc đi vay ngắn hạn. 1.050.000 đồng. Tỷ suất lợi tức của trái phiếu là:
8
a. 10%. Câu 34: Khi đánh giá hoạt động của doanh
b. 5%. nghiệp qua các chỉ tiêu tài chính, tài chính thực
c. 15%. hiện chức năng:
d. Kết quả khác. a. Kiểm tra.
Câu 27: Trái phiếu là: b. Kích thích.
a. Chứng khoán xác nhận vốn sở hữu. c. Huy động và phân bổ nguồn lực.
b. Chứng khoán xác nhận vốn cho vay. d. Cả ba chức năng trên.
c. Công cụ của thị trường tiền tệ. Câu 35: Chính sách tiền tệ là:
d. Công cụ của ngân hàng. a. Sự can thiệp của chính phủ trực tiếp vào tổng
Câu 28: Nếu chỉ so sánh về rủi ro thì: cầu.
a. Thị trường tiền tệ rủi ro cao hơn thị trường vốn. b. Sự can thiệp của chính phủ gián tiếp vào tổng
b. Thị trường vốn rủi ro cao hơn thị trường tiền tệ. cầu.
c. Cả hai thị trường có độ rủi ro như nhau. c. Sự can thiệp của ngân hàng trung ương một
d. Không có cơ sở để kết luận. cách trực tiếp vào tổng cầu.
Câu 29: Cơ sở chính của tín dụng chính là: d. Sự can thiệp của ngân hàng trung ương một
a. Sự tín nhiệm về người đi vay. cách gián tiếp vào tổng cầu.
b. Tài sản được cầm cố. Câu 36: Lạm phát kỳ vọng làm cho:
c. Mức lãi suất mà người đi vay phải trả. a. Lãi suất tăng.
d. Câu a, b và c đều đúng. b. Lãi suất giảm.
Câu 30: Những rủi ro mà ngân hàng thương mại c. Không có tác động gì đến lãi suất thị trường.
có thể gặp phải trong kinh doanh là: d. Kết quả không xác định rõ ràng.
a. Rủi ro tín dụng. Câu 37: Cổ phiếu ưu đãi có đặc điểm nào sau
b. Rủi ro thanh toán. đây:
c. Rủi ro khác. a. Cổ tức được chia ở mức cố định.
d. Câu a, b và c đều đúng. b. Tiền chia cổ tức được tính vào chi phí của
Câu 31: Thị trường mở là: doanh nghiệp phát hành.
a. Thị trường hoạt động liên tục 24/24 giờ. c. Cổ tức được chia không phụ thuộc vào kết quả
b. Thị trường trong đó quốc gia mở cửa buôn bán hoạt động của doanh nghiệp.
với nước ngoài. d. Câu a, b và c đều đúng.
c. Thị trường tiền tệ mới, chuyên mua bán các loại Câu 38: Nghiệp vụ thị trường mở của ngân hàng
chứng khoán nhà nước. trung ương được coi là:
d. Đáp án khác. a. Một nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá ngắn
Câu 32: Quỹ bảo hiểm xã hội ở Việt Nam hiện hạn.
nay được coi là: b. Một nghiệp vụ trên thị trường tiền tệ.
a. Một quỹ ngoài ngân sách. c. Câu a và b đều đúng.
b. Một định chế phi lợi nhuận, phi thị trường – d. Câu a và b đều sai.
NNPIs. Câu 39: Trong lịch sử, hình thức đầu tiên của tín
c. Câu a và b đều đúng. dụng là:
d. Câu a và b đều sai. a. Cho vay tiêu dùng.
Câu 33: Quỹ dự trữ nhà nước là: b. Cho vay nặng lãi.
a. Một định chế tài chính ngoài ngân sách. c. Câu a và b đều đúng.
b. Nguồn lực hoạt động của quỹ do ngân sách cấp d. Câu a và b đều sai.
hàng năm. Câu 40: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
c. Câu a và b đều đúng. a. Ngân hàng thương mại có khả năng tạo ra tiền
d. Câu a và b đều sai. mặt cho nền kinh tế.
9
b. Ngân hàng thương mại có khả năng tạo ra tiền b. Bằng lãi suất cộng mức lời của vốn.
ghi sổ (bút tệ). c. Bằng tiền lời của vốn.
c. Ngân hàng thương mại có khả năng tạo ra tiền d. Câu a, b và c đều đúng.
hàng hóa (hóa tệ). Câu 47: Trái phiếu phát hành dưới mệnh giá và
d. Câu a, b và c đều sai. không trả lãi gọi là:
Câu 41: Thị trường tín dụng giữa các ngân hàng a. Trái phiếu chính phủ.
là: b. Trái phiếu coupon.
a. Một bộ phận của thị trường tiền tệ. c. Trái phiếu chiết khấu.
b. Thị trường vốn. d. Câu a, b và c đều đúng.
c. Một thị trường mua đi, bán lại tài sản của ngân Câu 48: Tái chiết khấu là:
hàng này với ngân hàng khác. a. Một hình thức cho vay ngắn hạn.
d. Đáp án khác. b. Việc ngân hàng thương mại đem một chứng từ
Câu 42: Tài chính công có đặc điểm: có giá của một chủ thể khác phát hành (chưa
a. Cung cấp hàng hóa thiết yếu cho xã hội. đến hạn thanh toán) đến bán lại cho ngân hàng
b. Hoạt động phi lợi nhuận. trung ương.
c. Được kiểm soát bởi người đại diện của công c. Một nghiệp vụ trên thị trường tiền tệ.
chúng. d. Câu a, b và c đều đúng.
d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 49: Tín dụng là:
Câu 43: Quan hệ giữa ngân sách nhà nước và Bảo a. Quan hệ kinh tế giữa hai chủ thể.
hiểm xã hội thể hiện: b. Chỉ có quyền sử dụng được chuyển giao, quyền
a. Toàn bộ tiền đóng góp vào quỹ được chuyển sở hữu không thay đổi.
vào ngân sách và ngân sách chi trả cho người c. Sự chuyển giao mang tính chất có thời hạn.
thụ hưởng. d. Câu a, b và c đều đúng.
b. Giữa ngân sách và bảo hiểm xã hội không có Câu 50: Khi thực hiện chức năng cung cấp các
quan hệ mặc dù bảo hiểm xã hội cũng hoạt dịch vụ tài chính, ngân hàng thương mại có những
động phi lợi nhuận. ưu thế về:
c. Quỹ bảo hiểm xã hội hoạt động độc lập với a. Tính chuyên nghiệp.
ngân sách nhưng được ngân sách tài trợ khi cân b. Khả năng cung cấp thông tin.
đối nguồn tài chính. c. Cơ sở vật chất.
d. Câu a, b và c đều sai. d. Câu a, b và c đều đúng.
Câu 44: Tỷ trọng các loại tài sản trong doanh Câu 51: Thu nhập chủ yếu của ngân hàng đến từ:
nghiệp cho biết: a. Hoạt động tư vấn tài chính.
a. Ngành nghề hoạt động của doanh nghiệp. b. Hoạt động cung cấp thông tin.
b. Cấu trúc tài chính của doanh nghiệp. c. Thu tiền tiền lãi tín dụng (cho vay).
c. Mức độ sinh lợi của đồng vốn trong doanh d. Thu phí cung cấp các dịch vụ thanh toán.
nghiệp. Câu 52: Đặc trưng của quan hệ tín dụng là:
d. Câu a, b và c đều đúng. a. Chỉ làm thay đổi quyền sử dụng.
Câu 45: Khi nền kinh tế suy thoái thì chính sách b. Quá trình chuyển giao quyền sử dụng là có thời
tiền tệ cần: hạn.
a. Được mở rộng. c. Người sở hữu vốn nhận được thu nhập dưới
b. Phải thắt chặt. dạng lợi tức.
c. Không can thiệp. d. Câu a, b và c đều đúng.
d. Đáp án khác. Câu 53: Hối phiếu đã ký xác nhận là:
Câu 46: Tỷ suất lợi tức của trái phiếu là: a. Một giấy cam kết của người mua sẽ trả tiền cho
a. Lãi suất ghi trên trái phiếu. người bán vào một ngày xác định.
10
b. Là một giấy tờ có giá ngắn hạn. Câu 60: Thị trường vốn, nếu căn cứ vào công cụ
c. Là một tài sản tài chính. tham gia thị trường được chia thành:
d. Câu a, b và c đều đúng. a. Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp.
Câu 54: Trên thị trường cổ phiếu, người phát b. Thị trường chứng khoán nhà nước, thị trường
hành là chủ thể hoạt động trên: trái phiếu doanh nghiệp và thị trường cổ phiếu.
a. Thị trường sơ cấp. c. Thị trường chính thức và thị trường phi chính
b. Thị trường thứ cấp. thức.
c. Thị trường mua đi bán lại. d. Đáp án khác.
d. Không tham gia thị trường cổ phiếu.
Câu 55: Một người mua trái phiếu mệnh giá 1
triệu đồng kỳ hạn 20 năm, lãi suất hàng năm
(coupon) là 10%. Giả sử ông ta bán trái phiếu này
với giá 800 ngàn đồng. Lãi suất hiện hành của trái
phiếu là:
a. 10%.
b. 12,5%.
c. – 10%.
d. Kết quả khác.
Câu 56: Ngân hàng trung ương có bao nhiêu công
cụ để thực hiện chính sách tiền tệ:
a. Một công cụ.
b. Hai công cụ.
c. Ba công cụ.
d. Bốn công cụ.
Câu 57: Nguồn vốn đi vay và chiếm dụng của
doanh nghiệp bao gồm:
a. 4 loại.
b. 5 loại.
c. 6 loại.
d. Câu a, b và c đều sai.
Câu 58: Chính sách tài khóa là:
a. Việc chính phủ sử dụng ngân sách để điều tiết
nhằm ổn định hóa nền kinh tế trong ngắn hạn.
b. Việc chính phủ sử dụng các biện pháp để tăng
nguồn thu, bù đắp thâm hụt ngân sách.
c. Việc chính phủ cắt giảm chi tiêu để giảm thâm
hụt ngân sách.
d. Câu a, b và c đều đúng.
Câu 59: Thu ngân sách nhà nước là:
a. Tất cả những khoản thu từ nền kinh tế tập trung
vào quỹ tiền tệ của nhà nước.
b. Những khoản thu từ thuế, phí và lệ phí.
c. Những khoản thu mang tính cưỡng chế trong
nước hoặc từ nước ngoài.
d. Câu a, b và c đều đúng.
11
Đề thi 2: Câu 7: Vai trò “ngân hàng mẹ của các ngân
Câu 1: Nguyên tắc quản lý tài sản nợ tại ngân hàng” của ngân hàng trung ương thể hiện:
hàng thương mại là: a. Ngân hàng trung ương bao tiêu toàn bộ sản
a. Huy động vốn càng nhiều càng tốt. phẩm của ngân hàng thương mại.
b. Giải quyết tốt hai yêu cầu: quy mô lớn và chi b. Ngân hàng trung ương cấp vốn cho ngân hàng
phí thấp. thương mại hoạt động.
c. Nên chú trọng huy động vốn dài hạn. c. Ngân hàng trung ương cấp phép, quản lý và
d. Câu a, b và c đều đúng. giám sát hoạt động của ngân hàng thương mại
Câu 2: Đặc điểm của tín dụng ngân hàng là: cũng như thực hiện chức năng người cho vay
a. Ngân hàng thương mại đóng vai trò trung tâm. cuối cùng.
b. Là tín dụng bằng tiền. d. Câu a, b và c đều sai.
c. Vận động tương đối độc lập với sự phát triển Câu 8: Quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp và nhà
của sản xuất và lưu thông hàng hóa. nước thể hiện:
d. câu a, b và c đều đúng. a. Doanh nghiệp phải có nghĩa vụ nộp thuế cho
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? nhà nước theo luật định.
a. Trái phiếu được phát hành trên thị trường tiền b. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh những gì
tệ. nhà nước cho phép.
b. Tiền trả lãi trái phiếu được đưa vào chi phí của c. Câu a và b đều đúng.
doanh nghiệp. d. Câu a và b đều sai.
c. Tất cả các loại trái phiếu đều có giá phát hành Câu 9: Khi Chính phủ trả nợ gốc tiền vay, khoản
bằng với mệnh giá. này được:
d. Tất cả các loại cổ phiếu đều có giá phát hành a. Ngân hàng trung ương in thêm tiền mặt và
bằng với mệnh giá. chuyển cho chính phủ thực hiện.
Câu 4: Thị trường chứng khoán là bộ phận cấu b. Thực hiện bằng một khoản tiền vay mới.
thành của thị trường: c. Trích toàn bộ từ ngân sách nhà nước của năm
a. Tiền tệ. đến hạn trả nợ.
b. Vốn. d. Trích mỗi năm theo một tỷ lệ nhất định trong
c. Câu a và b đều đúng. tổng chi ngân sách nhà nước để đảm bảo tính
d. Câu a và b đều sai. chủ động trả nợ khi đến hạn.
Câu 5: Ông A mua một trái phiếu chiết khấu Câu 10: Cổ phiếu ưu đãi là:
mệnh giá là 1.000.000 đồng, lãi suất 12%/năm; kỳ a. Công cụ tài chính dài hạn, mang tính chất của
hạn 2 năm theo cơ chế lãi kép. Hôm nay ông ta trái phiếu.
phải trả là: b. Công cụ tài chính ngắn hạn, mang tính chất của
a. 1.000.000 đồng. cổ phiếu.
b. 880.000 đồng. c. Công cụ tài chính ngắn hạn, mang tính chất của
c. 806.452 đồng. cả trái phiếu lẫn cổ phiếu
d. 797.194 đồng. d. Công cụ tài chính dài hạn, mang tính chất của
Câu 6: Theo A.W. Phillips thì: cả trái phiếu lẫn cổ phiếu.
a. Trong ngắn hạn ở một nền kinh tế sẽ có sự đánh Câu 11: Thị trường tài chính sơ cấp và thị trường
đổi giữa lạm phát và thất nghiệp. thứ cấp liên hệ với nhau thể hiện qua:
b. Trong mọi trường hợp, nền kinh tế luôn có sự a. Cả hai thị trường đều tạo ra hàng hóa.
đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp. b. Cả hai thị trường đều tạo ra thanh khoản của
c. Trong mọi trường hợp, nền kinh tế không có sự hàng hóa.
liên quan giữa lạm phát và thất nghiệp.
d. Câu a, b và c đều sai.
12